Gói thầu: Gói 02: Xây dựng khu thể dục thể thao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 02: Xây dựng khu thể dục thể thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 08:38:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,949,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1748 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2474 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3855 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8292 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6269 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3624 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8251 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4582 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2137 | 100m2 |
| 10 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1146 | 100m3 |
| 11 | Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1137 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8018 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8798 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,018 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,2308 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,051 | m2 |
| 20 | Thép hình làm cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1297 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2877 | m2 |
| 22 | Lắp dựng tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1605 | m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4726 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2642 | tấn |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III (ĐOẠN K-L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2187 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3855 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8292 | m3 |
| 29 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8675 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3733 | 100m2 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4245 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5051 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 34 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7097 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9698 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8798 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,018 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,2308 | m2 |
| 43 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,219 | m2 |
| 44 | Thép hình làm cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1297 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2877 | m2 |
| 46 | Lắp dựng tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1605 | m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4726 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2642 | tấn |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III ĐOẠN (B-C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 50 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8196 | m3 |
| 51 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1985 | m3 |
| 52 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6523 | m3 |
| 53 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5022 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2041 | 100m2 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5153 | m3 |
| 56 | Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3374 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2033 | 100m2 |
| 58 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | m3 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3692 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5498 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,44 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,7692 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,578 | m2 |
| 68 | Thép hình làm cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1213 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0513 | m2 |
| 70 | Lắp dựng tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,436 | m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4163 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1865 | tấn |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III (ĐOẠN D-E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1718 | 100m3 |
| 74 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5998 | m3 |
| 75 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,479 | m3 |
| 76 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4328 | m3 |
| 77 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9274 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5207 | 100m2 |
| 79 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2813 | m3 |
| 80 | Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3833 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4714 | 100m2 |
| 82 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6332 | m3 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3692 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5498 | m3 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,544 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,7662 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,6794 | m2 |
| 92 | Thép hình làm cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5004 | m2 |
| 94 | Lắp dựng tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,457 | m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4605 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9827 | tấn |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III ( ĐOẠN E-F) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1297 | 100m3 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7336 | m3 |
| 99 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | m3 |
| 100 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7896 | m3 |
| 101 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,075 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5161 | 100m2 |
| 103 | Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0616 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8594 | 100m2 |
| 105 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0695 | m3 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9316 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 110 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 111 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1603 | m3 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,018 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,3077 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,258 | m2 |
| 115 | Thép hình làm cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6259 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2505 | m2 |
| 117 | Lắp dựng tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,548 | m2 |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4901 | tấn |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7172 | tấn |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III ( ĐOẠN G-H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 121 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3176 | m3 |
| 122 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | m3 |
| 123 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7976 | m3 |
| 124 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1567 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8631 | 100m2 |
| 126 | Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4943 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2884 | 100m2 |
| 128 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7745 | m3 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9316 | m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 133 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 134 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1603 | m3 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,018 | m2 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,3077 | m2 |
| 137 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,2576 | m2 |
| 138 | Thép hình làm cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1438 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5417 | m2 |
| 140 | Lắp dựng tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,161 | m2 |
| 141 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5936 | tấn |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3481 | tấn |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III ( ĐOẠN H-I) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1451 | 100m3 |
| 144 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1787 | m3 |
| 145 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1985 | m3 |
| 146 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6541 | m3 |
| 147 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3215 | m3 |
| 148 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3407 | 100m2 |
| 149 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3789 | m3 |
| 150 | Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6642 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3981 | 100m2 |
| 152 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5155 | m3 |
| 154 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3412 | m2 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 157 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 158 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4131 | m3 |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,596 | m2 |
| 160 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,6615 | m2 |
| 161 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,5992 | m2 |
| 162 | Thép hình làm cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1175 | tấn |
| 163 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5702 | m2 |
| 164 | Lắp dựng tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,547 | m2 |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4182 | tấn |
| 166 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6209 | tấn |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III ( ĐOẠN J-K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1238 | 100m3 |
| 168 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8559 | m3 |
| 169 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1985 | m3 |
| 170 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6541 | m3 |
| 171 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9348 | m3 |
| 172 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2762 | 100m2 |
| 173 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7923 | m3 |
| 174 | Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7338 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2026 | 100m2 |
| 176 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5244 | m3 |
| 178 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3412 | m2 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 180 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 181 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 182 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4131 | m3 |
| 183 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,596 | m2 |
| 184 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,6615 | m2 |
| 185 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,599 | m2 |
| 186 | Thép hình làm cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 187 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,026 | m2 |
| 188 | Lắp dựng tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,396 | m2 |
| 189 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4241 | tấn |
| 190 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2087 | tấn |
| B | Cổng chính + phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1277 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1595 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5308 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3614 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7178 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,016 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,314 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,314 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7755 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4555 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3262 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,6 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m2 |
| 21 | Sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,096 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,904 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,904 | m2 |
| 24 | Cổng sắt tường rào ( Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,26 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ray cổng , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | m3 |
| 27 | Bộ chữ nỗi Alumin màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2378 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5093 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4837 | tấn |
| C | Khu thể dục thể thao: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I(Đào đất hữu cơ đất ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,8499 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 1 KM ĐL 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.628,499 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 8.9K ĐL 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.628,499 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 0.1K ĐL 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.628,499 | 10m3 |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4608 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,4603 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.9 Km ĐL 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.524,603 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.1 Km ĐL 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.524,603 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km( 9.5 KM ĐL 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.524,603 | 10m3 |
| 10 | Đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,7995 | 100m3 |
| D | Khu thể dục thể thao : Điện tổng thể | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 8m + cần đèn đơn cao 2m, vươn 1.5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 2 | Bộ đèn CMC 180W, 3 leds, 1.7A, 26.620 LM, IP 67 tiết giảm công suất 2-5 cấp, chống xung sét 20KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 3 | Bảng điện -1AT ( 1 phip + 1 cầu 60A+1AT 10A ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Tủ điện tổng 200x350x400 ĐKCS 1 pha + phụ kiện vỏ tủ trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Khung móng M24-300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Cáp lên đèn CVV 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 7 | Tiếp địa 2,5m (L63x63x6-2,5m + Râu + Cờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 8 | Đầu cốt đồng D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 9 | Đào móng chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8096 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6786 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4524 | 100m3 |
| 12 | Xếp gạch thẻ 5x9x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1 | m2 |
| 13 | Ống nhựa xoắn D60x3 mm luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 100m |
| 14 | Măng sông nhựa D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 18 | Đầu cốt đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 21 | Cáp dẫn điện CXV 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 22 | Cáp dẫn điện CXV 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512 | m |
| 24 | Cáp dẫn điện CXV 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 25 | Aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | Khu thể dục thể thao : Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1278 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2166 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa UPVC D34x3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m |
| 5 | Ống nhựa UPVC D27x3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 100m |
| 6 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Đai khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van 2 chiều ( đồng ) D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van 2 chiều đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Ống nhựa mềm D27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3037 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2607 | 100m2 |
| 19 | Tấm đá granite 800x400 ( đá đen campuchia ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | tấn |
| F | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0838 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2042 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| G | Khu thể dục thể thao : Trồng cỏ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất màu để trồng hoa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.9 Km ĐL 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.1 Km ĐL 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km( 9.5 KM ĐL 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 10m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 100m2 |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (2 lần/tuần, tưới trong 6 tháng mùa nắng = 52 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.536 | 100 m2/lần |
| H | Khu thể dục thể thao : Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,977 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2999 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2121 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 13 | Bê tông Giằng Móng , đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 15 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 16 | Lấp đất móng xung quang nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 18 | Trát tường móng , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2121 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0638 | tấn |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2179 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3112 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm vữa XM M75 có bả lớp dính bám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,24 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2741 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | m2 |
| 40 | Láng sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô ô văng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5954 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0506 | tấn |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1392 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,06 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,06 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 250X250 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7422 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250X400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,12 | m2 |
| 56 | Gạch viền 100x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m |
| 57 | Nhân công Ốp gạch viền tường 100x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m2 |
| 58 | Cửa khung nhôm kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 60 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 62 | Ống nhựa D90x3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 63 | Ống nhựa D90/2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 64 | Ống nhựa D34x3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 65 | Co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Kẻ roong tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| I | Nhà vệ sinh : Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | MCB 1 pha 10A +6A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn tube led 1.2m -18W-220V bóng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn tròn nêon 3U 15W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Hộp điện nhựa lắp đặt ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 8 | Công tắc ngầm 10A/220V đơn + hộp đế, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Ống ruột gà đàn hồi PVC- tự chống cháy nổ P20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| J | Nhà vệ sinh : Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê lệch D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê lệch D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Van 1 chiều nhựa P34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van 2 chiều nhựa P34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Rắc co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Rắc co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Măng xông ren trong đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Vòi rửa ( Loại cần gạt Inox ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D 90 *3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Tê nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Phiểu thu sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Chóp thông hơi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | Nhà vệ sinh : Bể bán tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1802 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,514 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan + buy giếng , đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,56 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,56 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,247 | m3 |
| M | Nhà vệ sinh : Giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3868 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9407 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0857 | tấn |
| 8 | Đắp cát GT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | m3 |
| 9 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | m3 |
| N | Khu thể dục thể thao: Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5526 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,81 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,866 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,502 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6331 | 100m3 |
| 7 | Láng mương dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,1 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,324 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8432 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,184 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6492 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan < 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4891 | tấn |
| 14 | Buy cống Pi 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 15 | Buy cống Pi 800 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cấu kiện |
| O | Thuế tài nguyên - Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45.246 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45.246 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi