Gói thầu: Gói 02: Xây dựng khu thể dục thể thao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200606232-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 02: Xây dựng khu thể dục thể thao
Số hiệu KHLCNT 20200534211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 08:38:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,949,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cổng tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1748 100m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2474 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3855 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8292 m3
5 Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6269 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3624 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8251 m3
8 Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4582 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2137 100m2
10 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1146 100m3
11 Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1137 m3
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8018 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m2
15 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
16 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8798 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,018 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,2308 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,051 m2
20 Thép hình làm cổng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1297 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2877 m2
22 Lắp dựng tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1605 m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4726 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2642 tấn
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III (ĐOẠN K-L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 100m3
26 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2187 m3
27 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3855 m3
28 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8292 m3
29 Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8675 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3733 100m2
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4245 m3
32 Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5051 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2178 100m2
34 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1254 100m3
35 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7097 m3
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9698 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m2
39 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
40 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8798 m3
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,018 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,2308 m2
43 Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,219 m2
44 Thép hình làm cổng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1297 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2877 m2
46 Lắp dựng tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1605 m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4726 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2642 tấn
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III ĐOẠN (B-C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0719 100m3
50 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8196 m3
51 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1985 m3
52 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6523 m3
53 Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5022 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2041 100m2
55 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5153 m3
56 Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3374 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2033 100m2
58 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0249 100m3
59 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,297 m3
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3692 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m2
63 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
64 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5498 m3
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,44 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,7692 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,578 m2
68 Thép hình làm cổng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1213 tấn
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0513 m2
70 Lắp dựng tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,436 m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4163 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1865 tấn
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III (ĐOẠN D-E) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1718 100m3
74 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5998 m3
75 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,479 m3
76 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4328 m3
77 Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9274 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5207 100m2
79 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2813 m3
80 Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3833 m3
81 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4714 100m2
82 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0977 100m3
83 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6332 m3
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3692 m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
86 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m2
87 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
88 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5498 m3
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,544 m2
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,7662 m2
91 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,6794 m2
92 Thép hình làm cổng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,521 tấn
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5004 m2
94 Lắp dựng tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,457 m2
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4605 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9827 tấn
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III ( ĐOẠN E-F) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1297 100m3
98 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7336 m3
99 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,564 m3
100 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7896 m3
101 Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,075 m3
102 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5161 100m2
103 Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0616 m3
104 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8594 100m2
105 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0533 100m3
106 Đắp đất móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0695 m3
107 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9316 m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
109 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m2
110 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
111 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1603 m3
112 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,018 m2
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,3077 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,258 m2
115 Thép hình làm cổng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6259 tấn
116 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2505 m2
117 Lắp dựng tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,548 m2
118 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4901 tấn
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7172 tấn
120 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III ( ĐOẠN G-H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m3
121 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3176 m3
122 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,564 m3
123 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7976 m3
124 Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1567 m3
125 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8631 100m2
126 Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4943 m3
127 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2884 100m2
128 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0808 100m3
129 Đắp đất móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7745 m3
130 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9316 m2
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
132 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m2
133 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
134 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1603 m3
135 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,018 m2
136 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,3077 m2
137 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,2576 m2
138 Thép hình làm cổng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1438 tấn
139 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5417 m2
140 Lắp dựng tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,161 m2
141 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5936 tấn
142 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3481 tấn
143 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III ( ĐOẠN H-I) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1451 100m3
144 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1787 m3
145 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1985 m3
146 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6541 m3
147 Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3215 m3
148 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3407 100m2
149 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3789 m3
150 Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6642 m3
151 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3981 100m2
152 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0899 100m3
153 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5155 m3
154 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3412 m2
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
156 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m2
157 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
158 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4131 m3
159 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,596 m2
160 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,6615 m2
161 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,5992 m2
162 Thép hình làm cổng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1175 tấn
163 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5702 m2
164 Lắp dựng tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,547 m2
165 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4182 tấn
166 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6209 tấn
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III ( ĐOẠN J-K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1238 100m3
168 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8559 m3
169 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1985 m3
170 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6541 m3
171 Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9348 m3
172 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2762 100m2
173 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7923 m3
174 Bê tông giằng móng đá 10*20 #200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7338 m3
175 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2026 100m2
176 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0725 100m3
177 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5244 m3
178 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3412 m2
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
180 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
181 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
182 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4131 m3
183 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,596 m2
184 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,6615 m2
185 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,599 m2
186 Thép hình làm cổng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
187 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,026 m2
188 Lắp dựng tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,396 m2
189 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4241 tấn
190 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2087 tấn
B Cổng chính + phụ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1277 100m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1595 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5308 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3614 100m2
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,616 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,064 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1376 100m2
8 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0626 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7178 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,629 100m2
11 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,016 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,314 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,314 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7755 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4555 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3262 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,6 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4 m2
21 Sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,096 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,904 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,904 m2
24 Cổng sắt tường rào ( Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,26 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ray cổng , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,518 m3
26 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,518 m3
27 Bộ chữ nỗi Alumin màu đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2378 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5093 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4837 tấn
C Khu thể dục thể thao: San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I(Đào đất hữu cơ đất ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,8499 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 1 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.628,499 10m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 8.9K ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.628,499 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 0.1K ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.628,499 10m3
5 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4608 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,4603 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.9 Km ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.524,603 10m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.1 Km ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.524,603 10m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km( 9.5 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.524,603 10m3
10 Đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,7995 100m3
D Khu thể dục thể thao : Điện tổng thể
1 Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 8m + cần đèn đơn cao 2m, vươn 1.5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
2 Bộ đèn CMC 180W, 3 leds, 1.7A, 26.620 LM, IP 67 tiết giảm công suất 2-5 cấp, chống xung sét 20KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 bộ
3 Bảng điện -1AT ( 1 phip + 1 cầu 60A+1AT 10A ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
4 Tủ điện tổng 200x350x400 ĐKCS 1 pha + phụ kiện vỏ tủ trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Khung móng M24-300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
6 Cáp lên đèn CVV 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
7 Tiếp địa 2,5m (L63x63x6-2,5m + Râu + Cờ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cọc
8 Đầu cốt đồng D16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
9 Đào móng chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8096 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6786 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4524 100m3
12 Xếp gạch thẻ 5x9x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,1 m2
13 Ống nhựa xoắn D60x3 mm luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 100m
14 Măng sông nhựa D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m3
16 Bê tông đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
18 Đầu cốt đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
19 Đầu cốt đồng D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
20 Đầu cốt đồng D4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
21 Cáp dẫn điện CXV 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
22 Cáp dẫn điện CXV 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512 m
23 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512 m
24 Cáp dẫn điện CXV 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
25 Aptomat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Aptomat 1 pha 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E Khu thể dục thể thao : Cấp nước tổng thể
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,32 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1278 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2166 100m3
4 Ống nhựa UPVC D34x3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 100m
5 Ống nhựa UPVC D27x3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 100m
6 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
7 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
8 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Đai khởi thủy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Van 2 chiều ( đồng ) D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Van 2 chiều đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Van khóa đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Ống nhựa mềm D27 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,584 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3037 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2607 100m2
19 Tấm đá granite 800x400 ( đá đen campuchia ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0464 tấn
F Bể chứa nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0838 100m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 m3
3 Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2042 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0204 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0629 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0423 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0395 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 tấn
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,16 m2
16 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
G Khu thể dục thể thao : Trồng cỏ
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 100m3
2 Đào xúc đất màu để trồng hoa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.9 Km ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.1 Km ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 10m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km( 9.5 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 10m3
6 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 100m2
7 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (2 lần/tuần, tưới trong 6 tháng mùa nắng = 52 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.536 100 m2/lần
H Khu thể dục thể thao : Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 100m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,977 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2999 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0644 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0744 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2121 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,369 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0912 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0708 100m2
13 Bê tông Giằng Móng , đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
15 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 100m3
16 Lấp đất móng xung quang nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0421 100m3
18 Trát tường móng , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
20 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2121 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0638 tấn
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2179 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3112 100m2
33 Trát xà dầm vữa XM M75 có bả lớp dính bám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,24 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6 m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2741 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2592 100m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9 m2
40 Láng sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9 m2
42 Bê tông lanh tô ô văng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5954 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1257 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0258 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0506 tấn
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1392 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,06 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,06 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 250X250 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7422 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250X400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,12 m2
56 Gạch viền 100x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 m
57 Nhân công Ốp gạch viền tường 100x250 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m2
58 Cửa khung nhôm kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
59 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
60 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
61 Cầu chắn rác Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
62 Ống nhựa D90x3 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
63 Ống nhựa D90/2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m
64 Ống nhựa D34x3 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
65 Co nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Kẻ roong tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3 m
67 Trát gờ chỉ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6 m
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 100m2
I Nhà vệ sinh : Phần điện
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
4 MCB 1 pha 10A +6A-230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Đèn tube led 1.2m -18W-220V bóng đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Đèn tròn nêon 3U 15W gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Hộp điện nhựa lắp đặt ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
8 Công tắc ngầm 10A/220V đơn + hộp đế, mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Ống ruột gà đàn hồi PVC- tự chống cháy nổ P20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
J Nhà vệ sinh : Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
3 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
5 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Tê lệch D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Tê lệch D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Van 1 chiều nhựa P34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Van 2 chiều nhựa P34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Rắc co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Rắc co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Măng xông ren trong đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Vòi rửa ( Loại cần gạt Inox ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
17 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Lavabo + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
22 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
K Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
2 Ống nhựa D 90 *3 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
4 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Tê nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Phiểu thu sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Chóp thông hơi nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L Nhà vệ sinh : Bể bán tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1802 100m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 m3
3 Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,514 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0244 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan + buy giếng , đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1319 tấn
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,56 m2
13 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,56 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,247 m3
M Nhà vệ sinh : Giếng thấm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3868 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9407 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0857 tấn
8 Đắp cát GT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1963 m3
9 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1963 m3
N Khu thể dục thể thao: Mương thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5526 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,81 m3
3 Đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,866 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,502 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6331 100m3
7 Láng mương dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,1 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,324 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8432 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,184 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6492 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0814 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan < 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4891 tấn
14 Buy cống Pi 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
15 Buy cống Pi 800 HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682 cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 cấu kiện
O Thuế tài nguyên - Phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45.246 m3
2 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45.246 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->