Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công sân bóng đá, công trình phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công sân bóng đá, công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XSKT hỗ trợ xây dựng nông thôn mới. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 22:17:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,862,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 61,019 | 100m2 | |
| 2 | Đắp bờ bao máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) | 1,662 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 98,227 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 0,22 | 100m3 | |
| 2 | Đắp lề đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,289 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất đắp ( chỉ tính vật tư ) | Đất dính : đất chọn lọc theo yêu cầu thiết kế. | 6,896 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,137 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,212 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Đá dăm 1x2 ; 2x4 ; 4x6 các loại . . . : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,707 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Nhựa đường : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,707 | 100m2 |
| C | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sản xuất khung thành thép | Thép tấm, thép hình : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,205 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thành thép | Ôxy, đất đèn : Loại 1 | 0,205 | tấn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt lưới ni lon ô vuông 145x145 (lưới cầu môn sân 7 người) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 0,352 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,352 | m3 |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông dài 8.5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về chiều cao trụ betong theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cột |
| 7 | Cung cấp & lắp dựng Đà cản BTCT 1.5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về chiều cao trụ betong theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp Bulong D22, L=700mm ( chỉ tính vật tư ) | Loại 1 | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp Long đền 60x60 dày 8mm D24 ( chỉ tính vật tư ) | Loại 1 | 12 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 24,22 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 18,2 | m3 | |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt lưới ni lon ô vuông 145x145 (lưới chắn bóng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.800,184 | m2 |
| 13 | Cáp bọc nhựa đường kính 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 786 | m |
| 14 | Cung cấp Tăng đơ sắt 1 móc 1 tròn M12 ( chỉ tính vật tư ) | Loại 1 | 16 | cái |
| 15 | Cung cấp Bulong M18, L=25mm ( chỉ tính vật tư ) | Loại 1 | 28 | cái |
| 16 | Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt lưới B40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,908 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Que hàn, dây thép D6, D8 : Loại 1 | 0,32 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 2-4) | Cát đổ betong : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,32 | m3 |
| 19 | Cung cấp Bulong M18, L=25mm ( chỉ tính vật tư ) | Loại 1 | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi