Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200605949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200602130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 09:06:00 đến ngày 2020-06-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,046,916,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
| B | QUẬN CÁI RĂNG - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM - XÃ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8116 | M3 |
| 2 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | M3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6784 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | M2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,032 | M2 |
| 14 | Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 15 | Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | M3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100M3 |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC,, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| C | QUẬN CÁI RĂNG - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5192 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,502 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | M3 |
| 7 | Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | M3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4853 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8066 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7621 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | Tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | Tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | M2 |
| 24 | Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0584 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,71 | M2 |
| 26 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | M2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | M2 |
| 28 | Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | M2 |
| 29 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,93 | M2 |
| 30 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Mét |
| D | HUYỆN VĨNH THẠNH - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM - XÃ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7488 | M3 |
| 2 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2933 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | M3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | Tấn |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5712 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | M2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,376 | M2 |
| 14 | Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | M2 |
| 15 | Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | M2 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,36 | M3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5847 | 100M3 |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| E | HUYỆN VĨNH THẠNH - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,908 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M3 |
| 7 | Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9975 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | M3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0065 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | Tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | Tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | M2 |
| 24 | Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,43 | M2 |
| 26 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | M2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,948 | M2 |
| 28 | Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | M2 |
| 29 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,87 | M2 |
| 30 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | Mét |
| F | QUẬN BÌNH THỦY - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM - XÃ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố ga, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,124 | M3 |
| 2 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | M3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | Tấn |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | M2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | M2 |
| 14 | Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | M2 |
| 15 | Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | M2 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9 | M3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100M3 |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100M |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| G | QUẬN BÌNH THỦY - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,496 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M3 |
| 7 | Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9975 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | M3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0065 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | Tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | Tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | M2 |
| 24 | Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,43 | M2 |
| 26 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | M2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,948 | M2 |
| 28 | Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | M2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,87 | M2 |
| 30 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | Mét |
| H | QUẬN BÌNH THỦY - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM - XÃ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố ga, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8116 | M3 |
| 2 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | M3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6784 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | M2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,032 | M2 |
| 14 | Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 15 | Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,84 | M3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5323 | 100M3 |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100M |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| I | QUẬN BÌNH THỦY - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,908 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M3 |
| 7 | Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9975 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | M3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0065 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | Tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | Tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | M2 |
| 24 | Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,43 | M2 |
| 26 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | M2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,948 | M2 |
| 28 | Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | M2 |
| 29 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,87 | M2 |
| 30 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | Mét |
| J | HUYỆN THỚI LAI - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM - XÃ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8116 | M3 |
| 2 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | M3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6784 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | M2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,032 | M2 |
| 14 | Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 15 | Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9 | M3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4993 | 100M3 |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100M |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| K | HUYỆN THỚI LAI - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,908 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M3 |
| 7 | Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9975 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | M3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0065 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | Tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | Tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | M2 |
| 24 | Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,43 | M2 |
| 26 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | M2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,948 | M2 |
| 28 | Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | M2 |
| 29 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,87 | M2 |
| 30 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | Mét |
| L | HUYỆN THỐT NỐT - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM – XẢ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố ga, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7488 | M3 |
| 2 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2933 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | M3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | Tấn |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5712 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | M2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,376 | M2 |
| 14 | Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | M2 |
| 15 | Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | M2 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,64 | M3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5243 | 100M3 |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100M |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| M | HUYỆN THỐT NỐT - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,72 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | M3 |
| 7 | Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,342 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | M3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7891 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4236 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1887 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1211 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | Tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | Tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | M2 |
| 24 | Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,59 | M2 |
| 26 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | M2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | M2 |
| 28 | Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,18 | M2 |
| 29 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,09 | M2 |
| 30 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | Mét |
| N | QUẬN Ô MÔN - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM – XẢ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố ga, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0612 | M3 |
| 2 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | M3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | Tấn |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8688 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | M2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,824 | M2 |
| 14 | Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | M2 |
| 15 | Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | M2 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy bằng thủ công, đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,68 | M3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4645 | 100M3 |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100M |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| O | QUẬN Ô MÔN - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,496 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M3 |
| 7 | Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9975 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | M3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0065 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | Tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | Tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | M2 |
| 24 | Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,43 | M2 |
| 26 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | M2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,948 | M2 |
| 28 | Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | M2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,87 | M2 |
| 30 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | Mét |
| P | HUYỆN CỜ ĐỎ - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM – XẢ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố ga, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8116 | M3 |
| 2 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | M3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6784 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | M2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,032 | M2 |
| 14 | Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 15 | Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy bằng thủ công, đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,14 | M3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4009 | 100M3 |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100M |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| Q | HUYỆN CỜ ĐỎ - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,908 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M3 |
| 7 | Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9975 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | M3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0065 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | Tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | Tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | M2 |
| 24 | Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,43 | M2 |
| 26 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | M2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,948 | M2 |
| 28 | Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | M2 |
| 29 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,87 | M2 |
| 30 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | Mét |
| R | QUẬN NINH KIỀU - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM – XẢ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố ga, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1224 | M3 |
| 2 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6355 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | M3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | Tấn |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7376 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | M2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,648 | M2 |
| 14 | Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | M2 |
| 15 | Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | M2 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy bằng thủ công, đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,06 | M3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6004 | 100M3 |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | 100M |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Cái |
| S | QUẬN NINH KIỀU - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,42 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4742 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M3 |
| 7 | Bê tông thành dày 20cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5005 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | M3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7639 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7452 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4719 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3095 | Tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | Tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8 | M2 |
| 24 | Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,656 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,02 | M2 |
| 26 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | M2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,58 | M2 |
| 28 | Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | M2 |
| 29 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,67 | M2 |
| 30 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | Mét |
| T | THIẾT BỊ - QUẬN CÁI RẮNG | |||
| 1 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm nước thài P01A/B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bơm chìm nước thài P02A/B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đĩa phân phôi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Ống bể lắng trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Tủ điện điều khiển HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 11 | HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 12 | Vi sinh kị khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 13 | Vi sinh hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 14 | Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| U | THIẾT BỊ - HUYỆN VĨNH THẠNH | |||
| 1 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm nước thài P01A/B/C/D/E/F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đĩa phân phôi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 8 | Tủ điện điều khiển HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 9 | HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Vi sinh kị khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 11 | Vi sinh hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 12 | Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| V | THIẾT BỊ - QUẬN BÌNH THỦY | |||
| 1 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm nước thài P01A/B/C/D/E/F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đĩa phân phôi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 8 | Tủ điện điều khiển HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 9 | HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Vi sinh kị khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 11 | Vi sinh hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 12 | Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| W | THIẾT BỊ - HUYỆN PHONG ĐIỀN | |||
| 1 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm nước thài P01A/B/C/D/E/F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đĩa phân phôi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 8 | Tủ điện điều khiển HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 9 | HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Vi sinh kị khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 11 | Vi sinh hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 12 | Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| X | THIẾT BỊ - HUYỆN THỚI LAI | |||
| 1 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm nước thài P01A/B/C/D/E/F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đĩa phân phôi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 8 | Tủ điện điều khiển HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 9 | HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Vi sinh kị khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 11 | Vi sinh hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 12 | Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| Y | THIẾT BỊ - QUẬN THỐT NỐT | |||
| 1 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm nước thài P01A/B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bơm chìm nước thài P02A/B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đĩa phân phôi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Ống bể lắng trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Tủ điện điều khiển HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 11 | HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 12 | Vi sinh kị khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 13 | Vi sinh hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 14 | Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| Z | THIẾT BỊ - QUẬN Ô MÔN | |||
| 1 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm nước thài P01A/B/C/D/E/F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đĩa phân phôi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 8 | Tủ điện điều khiển HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 9 | HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Vi sinh kị khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 11 | Vi sinh hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 12 | Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AA | THIẾT BỊ - HUYỆN CỜ ĐỎ | |||
| 1 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm nước thài P01A/B/C/D/E/F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đĩa phân phôi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 8 | Tủ điện điều khiển HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 9 | HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Vi sinh kị khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 11 | Vi sinh hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 12 | Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AB | THIẾT BỊ - QUẬN NINH KIỀU | |||
| 1 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm nước thài P01A/B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bơm chìm nước thài P02A/B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đĩa phân phôi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Ống bể lắng trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn - Gồm: ống PVC, STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Tủ điện điều khiển HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 11 | HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 12 | Vi sinh kị khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thùng |
| 13 | Vi sinh hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thùng |
| 14 | Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi