Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200605949-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200602130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 09:06:00 đến ngày 2020-06-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,046,916,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 %
B QUẬN CÁI RĂNG - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM - XÃ NƯỚC THẢI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8116 M3
2 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M3
4 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 M3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100M2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 Tấn
11 Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6784 M3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 M2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,032 M2
14 Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
15 Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,12 M3
17 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100M3
18 Lắp đặt ống uPVC,, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100M
19 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M
20 Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
C QUẬN CÁI RĂNG - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5192 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,502 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,556 M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,556 M3
6 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,288 M3
7 Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,98 M3
8 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 M3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4853 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1515 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3915 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8066 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7621 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 Tấn
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,48 M2
24 Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0584 M2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,71 M2
26 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,29 M2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,83 M2
28 Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 M2
29 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,93 M2
30 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Mét
D HUYỆN VĨNH THẠNH - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM - XÃ NƯỚC THẢI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7488 M3
2 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2933 100M3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 M3
4 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 M3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100M2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 Tấn
11 Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5712 M3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 M2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,376 M2
14 Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 M2
15 Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 M2
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,36 M3
17 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5847 100M3
18 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 100M
19 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
20 Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
E HUYỆN VĨNH THẠNH - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,908 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 100M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 M3
6 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M3
7 Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,962 M3
8 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9975 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4598 M3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0065 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2906 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5898 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 Tấn
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,92 M2
24 Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 M2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,43 M2
26 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 M2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,948 M2
28 Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 M2
29 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,87 M2
30 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 Mét
F QUẬN BÌNH THỦY - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM - XÃ NƯỚC THẢI
1 Đào hố ga, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,124 M3
2 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2444 100M3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 M3
4 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 M3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100M2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0933 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 Tấn
11 Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 M3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 M2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 M2
14 Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 M2
15 Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 M2
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9 M3
17 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100M3
18 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100M
19 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100M
20 Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
G QUẬN BÌNH THỦY - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2445 100M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,496 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 M3
6 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M3
7 Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,962 M3
8 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9975 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4598 M3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0065 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2906 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5898 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 Tấn
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,92 M2
24 Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 M2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,43 M2
26 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 M2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,948 M2
28 Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 M2
29 Quét flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,87 M2
30 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 Mét
H QUẬN BÌNH THỦY - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM - XÃ NƯỚC THẢI
1 Đào hố ga, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8116 M3
2 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M3
4 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 M3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100M2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 Tấn
11 Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6784 M3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 M2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,032 M2
14 Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
15 Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,84 M3
17 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5323 100M3
18 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100M
19 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100M
20 Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
I QUẬN BÌNH THỦY - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,908 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 100M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 M3
6 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M3
7 Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,962 M3
8 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9975 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4598 M3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0065 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2906 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5898 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 Tấn
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,92 M2
24 Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 M2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,43 M2
26 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 M2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,948 M2
28 Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 M2
29 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,87 M2
30 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 Mét
J HUYỆN THỚI LAI - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM - XÃ NƯỚC THẢI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8116 M3
2 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M3
4 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 M3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100M2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 Tấn
11 Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6784 M3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 M2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,032 M2
14 Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
15 Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,9 M3
17 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4993 100M3
18 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100M
19 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100M
20 Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
K HUYỆN THỚI LAI - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,908 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 100M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 M3
6 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M3
7 Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,962 M3
8 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9975 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4598 M3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0065 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2906 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5898 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 Tấn
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,92 M2
24 Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 M2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,43 M2
26 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 M2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,948 M2
28 Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 M2
29 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,87 M2
30 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 Mét
L HUYỆN THỐT NỐT - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM – XẢ NƯỚC THẢI
1 Đào hố ga, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7488 M3
2 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2933 100M3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 M3
4 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 M3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100M2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 Tấn
11 Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5712 M3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 M2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,376 M2
14 Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 M2
15 Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 M2
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,64 M3
17 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5243 100M3
18 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100M
19 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100M
20 Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
M HUYỆN THỐT NỐT - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,72 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,736 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 M3
6 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 M3
7 Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,342 M3
8 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 M3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7891 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4236 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1887 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1211 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1895 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 Tấn
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 M2
24 Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 M2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,59 M2
26 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,62 M2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 M2
28 Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,18 M2
29 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,09 M2
30 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 Mét
N QUẬN Ô MÔN - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM – XẢ NƯỚC THẢI
1 Đào hố ga, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0612 M3
2 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3178 100M3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 M3
4 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 M3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 100M2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1213 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 Tấn
11 Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8688 M3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 M2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,824 M2
14 Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 M2
15 Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 M2
16 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy bằng thủ công, đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,68 M3
17 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4645 100M3
18 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100M
19 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100M
20 Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
O QUẬN Ô MÔN - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2445 100M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,496 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 M3
6 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M3
7 Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,962 M3
8 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9975 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4598 M3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0065 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2906 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5898 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 Tấn
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,92 M2
24 Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 M2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,43 M2
26 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 M2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,948 M2
28 Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 M2
29 Quét flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,87 M2
30 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 Mét
P HUYỆN CỜ ĐỎ - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM – XẢ NƯỚC THẢI
1 Đào hố ga, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8116 M3
2 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M3
4 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 M3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100M2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 Tấn
11 Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6784 M3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 M2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,032 M2
14 Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
15 Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
16 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy bằng thủ công, đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,14 M3
17 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4009 100M3
18 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100M
19 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 100M
20 Lắp đặt cút uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
Q HUYỆN CỜ ĐỎ - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,908 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 100M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, đk gốc >=8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 M3
6 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M3
7 Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,962 M3
8 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9975 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4598 M3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0065 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2906 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5898 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 Tấn
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,92 M2
24 Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 M2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,43 M2
26 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 M2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,948 M2
28 Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 M2
29 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,87 M2
30 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 Mét
R QUẬN NINH KIỀU - ĐƯỜNG ỐNG THU GOM – XẢ NƯỚC THẢI
1 Đào hố ga, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,1224 M3
2 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6355 100M3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 M3
4 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 M3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 100M2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2426 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0926 Tấn
11 Xây hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm,vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7376 M3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,84 M2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,648 M2
14 Láng mặt tấm đan, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 M2
15 Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 M2
16 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy bằng thủ công, đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,06 M3
17 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6004 100M3
18 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 100M
19 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 100M
20 Lắp đặt cút uPVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 Cái
S QUẬN NINH KIỀU - CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,42 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4742 100M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 M3
6 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M3
7 Bê tông thành dày 20cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5005 M3
8 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,968 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 M3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7639 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3476 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, nắp đan thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7452 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4719 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 08mm, tại vị trí gờ nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3095 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 Tấn
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8 M2
24 Trát gờ đan nắp thăm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,656 M2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,02 M2
26 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,96 M2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,58 M2
28 Láng các bể xử lý, dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,16 M2
29 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,67 M2
30 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 Mét
T THIẾT BỊ - QUẬN CÁI RẮNG
1 Song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm chìm nước thài P01A/B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Bơm chìm nước thài P02A/B Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Máy thổi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Đĩa phân phôi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Ống bể lắng trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Bồn hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
10 Tủ điện điều khiển HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
11 HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
12 Vi sinh kị khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
13 Vi sinh hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
14 Nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
U THIẾT BỊ - HUYỆN VĨNH THẠNH
1 Song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm chìm nước thài P01A/B/C/D/E/F Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Máy thổi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Đĩa phân phôi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Bồn hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
8 Tủ điện điều khiển HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
9 HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
10 Vi sinh kị khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
11 Vi sinh hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
12 Nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
V THIẾT BỊ - QUẬN BÌNH THỦY
1 Song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm chìm nước thài P01A/B/C/D/E/F Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Máy thổi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Đĩa phân phôi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Bồn hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
8 Tủ điện điều khiển HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
9 HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
10 Vi sinh kị khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
11 Vi sinh hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
12 Nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
W THIẾT BỊ - HUYỆN PHONG ĐIỀN
1 Song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm chìm nước thài P01A/B/C/D/E/F Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Máy thổi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Đĩa phân phôi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Bồn hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
8 Tủ điện điều khiển HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
9 HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
10 Vi sinh kị khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
11 Vi sinh hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
12 Nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
X THIẾT BỊ - HUYỆN THỚI LAI
1 Song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm chìm nước thài P01A/B/C/D/E/F Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Máy thổi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Đĩa phân phôi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Bồn hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
8 Tủ điện điều khiển HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
9 HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
10 Vi sinh kị khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
11 Vi sinh hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
12 Nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Y THIẾT BỊ - QUẬN THỐT NỐT
1 Song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm chìm nước thài P01A/B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Bơm chìm nước thài P02A/B Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Máy thổi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Đĩa phân phôi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
7 Ống bể lắng trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Bồn hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
10 Tủ điện điều khiển HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
11 HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
12 Vi sinh kị khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
13 Vi sinh hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
14 Nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Z THIẾT BỊ - QUẬN Ô MÔN
1 Song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm chìm nước thài P01A/B/C/D/E/F Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Máy thổi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Đĩa phân phôi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Bồn hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
8 Tủ điện điều khiển HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
9 HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
10 Vi sinh kị khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
11 Vi sinh hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
12 Nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AA THIẾT BỊ - HUYỆN CỜ ĐỎ
1 Song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm chìm nước thài P01A/B/C/D/E/F Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Máy thổi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Đĩa phân phôi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Bồn hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
8 Tủ điện điều khiển HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
9 HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
10 Vi sinh kị khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
11 Vi sinh hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
12 Nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AB THIẾT BỊ - QUẬN NINH KIỀU
1 Song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm chìm nước thài P01A/B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Bơm chìm nước thài P02A/B Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Máy thổi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Đĩa phân phôi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
7 Ống bể lắng trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Bồn hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 HT Van, ống dẫn khí, nước, bùn - Gồm: ống PVC, STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
10 Tủ điện điều khiển HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
11 HT Đường dây hạ thế cấp nguồn cho HTXL nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
12 Vi sinh kị khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Thùng
13 Vi sinh hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Thùng
14 Nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->