Gói thầu: Thi cộng hạng mục PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580250-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi cộng hạng mục PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190212541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 15:59:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,388,436,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | TRẠM BƠM PCCC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm, ARV- Malaysia- 16 bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren đồng hai chiều, đường kính van d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van d=125mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van d=100mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn hai chiều giám sát trạng thái, đường kính van d=100mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng hai chiều, đường kính van d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng một chiều, đường kính van d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | mối |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | mối |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | mối |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=40mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | mối |
| 15 | Lắp đặt rọ hút , đường kính rọ d=125mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | mối |
| 16 | Lắp đặt rọ hút, đường kính , đường kính rọ d=50mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | mối |
| 17 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính d=125mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | mối |
| 18 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính d=50mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | mối |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính d=125mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | bích |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bích |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính d=80mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bích |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bích |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van báo động Alarm vale mặt bích, đường kính van d=100mm, ARV-Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cấp nguồn máy bơm cho máy bơm điện cáp 3x16 + 1x10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm Diezel cáp 3x6+1x4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=125mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=125mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25/15mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm , đường kính tê d=125/100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính tê d=50/25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính tê d=25/15mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp măng sôn, đường kính côn d=125/80mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,167 | m2 |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,01 | 100m |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200- bệ bơm chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 57 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,77 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 889 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch thép nối bằng phương MS, đường kính d=80mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp MS, đường kính tê d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp MS, đường kính tê d=100/80mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp MS, đường kính tê d=100/65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=80mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=80/50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính d=40/25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính d=32/25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 210 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 132 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép ren kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông , đường kính d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 205 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 355 | cái |
| 86 | Lắp đặt lơ thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40/32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt lơ thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32/25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 185 | cái |
| 88 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=80mm ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=80mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van d=80mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van chặn hai chiều giám sát trạng thái, đường kính van d=80mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp bích thép, đường kính d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bích |
| 93 | Lắp bích thép, đường kính d=80mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | bích |
| 94 | Lắp đặt van góc, đường kính van d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt van góc, đường kính van d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 96 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính van d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 97 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường vòi d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường, kích thước hộp 800x600x180mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | Tủ |
| 99 | Tủ đựng mặt nạ 800x600x180mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | Tủ |
| 100 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x200mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ 500x700x200mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hộp |
| 102 | Dụng cụ phá dỡ : Búa Tạ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 103 | Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 104 | Dụng cụ phá dỡ :Xà beng ,xà cầy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt vòi chữa cháy d60/20m - 16 bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | Cái |
| 106 | Lắp đặt vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | cuộn |
| 107 | lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 108 | lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh pccc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 162 | Bình |
| 111 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54 | Cái |
| 112 | Bình cầu treo 6kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Bình |
| 113 | Công tắc dòng chảy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 114 | Lắp đặt đầu phun spinkler quay lên d=20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 183 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đầu phun spinkler quay xuống d=15mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 310 | bộ |
| 116 | Nắp che đầu phun sprinkler | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 310 | |
| 117 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 372,376 | m2 |
| 120 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,77 | 100m |
| 121 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,48 | 100m |
| 122 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân, hộp kỹ thuật kích thước 200x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang loại thường, Apollo- Anh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 172 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường, Apollo- Anh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 258 | bộ |
| 127 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chuông và đèn báo cháy kết hợp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 129 | Lắp đặt module đầu ra cho chuông báo cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 130 | Lắp đặt module địa chỉ cho đầu báo cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 131 | Lắp đặt module cho Alarvan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt module cho van giám sát trạng thái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 133 | Lắp đặt module cho công tắc dòng chảy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 134 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ loại 1 loop | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.698 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 192 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.463 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 185 | m |
| 140 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46 | Cái |
| 141 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | Cái |
| 142 | Điện trở cuối kênh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | Cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 135 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.124 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 781 | m |
| 147 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính cút d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính cút d=16mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.850 | cái |
| 149 | Lắp đặt kẹp giữ ống d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 150 | Lắp đặt kẹp giữ ống d=16mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.500 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=16mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 350 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp chia 3, đường kính d=16mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250 | hộp |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha kết nối nguồn Exit, sự cố, cường độ dòng điện 15A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 154 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m3 |
| 155 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m3 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=55kw. Q>=193,68M3/h; H>=57m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel:P=55kw, Q>=193,68M3/h; H>=57m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | |
| 3 | Máy bơm chữa bù áp cơ điện:P=2,2kw Q>=3,6M3/h; H>=65m; | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình tích áp 100l | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Mặt nạ phòng khói: Model: CM - 2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 8 | Thang dây thoát hiểm ; Loại dài 20m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Thang dây thoát hiểm ; Loại dài 15m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Thang dây thoát hiểm ; Loại dài 10m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Quần áo chữa cháy : - Vật liệu: Vải chống cháy Chất liệu:sử dụng 100% vải chịu nhiệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi