Gói thầu: Thi cộng hạng mục PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200580250-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi cộng hạng mục PCCC
Số hiệu KHLCNT 20190212541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 15:59:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,388,436,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
1 TRẠM BƠM PCCC Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
3 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm, ARV- Malaysia- 16 bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt van ren đồng hai chiều, đường kính van d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
6 Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van d=125mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van d=100mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt van chặn hai chiều giám sát trạng thái, đường kính van d=100mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren đồng hai chiều, đường kính van d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren đồng một chiều, đường kính van d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 mối
12 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 mối
13 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 mối
14 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=40mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 mối
15 Lắp đặt rọ hút , đường kính rọ d=125mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 mối
16 Lắp đặt rọ hút, đường kính , đường kính rọ d=50mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 mối
17 Lắp đặt Y lọc rác đường kính d=125mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 mối
18 Lắp đặt Y lọc rác đường kính d=50mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 mối
19 Lắp bích thép, đường kính d=125mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 bích
20 Lắp bích thép, đường kính d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 bích
21 Lắp bích thép, đường kính d=80mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bích
22 Lắp bích thép, đường kính d=65mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bích
23 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Cái
24 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
25 Lắp đặt van báo động Alarm vale mặt bích, đường kính van d=100mm, ARV-Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cấp nguồn máy bơm cho máy bơm điện cáp 3x16 + 1x10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm Diezel cáp 3x6+1x4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=125mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,34 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
36 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=125mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
37 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
38 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
39 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
40 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
41 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25/15mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
42 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm , đường kính tê d=125/100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
43 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính tê d=50/25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
44 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
45 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính tê d=25/15mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
46 Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp măng sôn, đường kính côn d=125/80mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
47 Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/65mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
48 Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
49 Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
50 Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
51 Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 25,167 m2
53 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
54 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
55 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,01 100m
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200- bệ bơm chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4 m3
57 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
58 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,77 100m
59 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,5 100m
60 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,65 100m
61 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,68 100m
62 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,63 100m
63 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,18 100m
64 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 100m
65 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 23 cái
66 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 cái
67 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 17 cái
68 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 46 cái
69 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
70 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 48 cái
71 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 889 cái
72 Lắp đặt chếch thép nối bằng phương MS, đường kính d=80mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 65 cái
73 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp MS, đường kính tê d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
74 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp MS, đường kính tê d=100/80mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
75 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp MS, đường kính tê d=100/65mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
76 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=80mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
77 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=80/50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cái
78 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính d=40/25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
79 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính d=32/25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 210 cái
80 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 132 cái
81 Lắp đặt kép ren kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 23 cái
82 Lắp đặt măng sông , đường kính d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
83 Lắp đặt măng sông, đường kính d=32mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 26 cái
84 Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 205 cái
85 Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 355 cái
86 Lắp đặt lơ thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40/32mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
87 Lắp đặt lơ thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32/25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 185 cái
88 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=80mm ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
89 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=80mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
90 Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van d=80mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
91 Lắp đặt van chặn hai chiều giám sát trạng thái, đường kính van d=80mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
92 Lắp bích thép, đường kính d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bích
93 Lắp bích thép, đường kính d=80mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 bích
94 Lắp đặt van góc, đường kính van d=65mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
95 Lắp đặt van góc, đường kính van d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 23 cái
96 Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính van d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 23 cái
97 Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường vòi d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 23 cái
98 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường, kích thước hộp 800x600x180mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 Tủ
99 Tủ đựng mặt nạ 800x600x180mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 Tủ
100 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x200mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
101 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ 500x700x200mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hộp
102 Dụng cụ phá dỡ : Búa Tạ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
103 Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
104 Dụng cụ phá dỡ :Xà beng ,xà cầy Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
105 Lắp đặt vòi chữa cháy d60/20m - 16 bar Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 Cái
106 Lắp đặt vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar Mô tá kỹ thuật tại chương V 23 cuộn
107 lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
108 lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 23 cái
109 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh pccc Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 bộ
110 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 162 Bình
111 Kệ để bình chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 54 Cái
112 Bình cầu treo 6kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Bình
113 Công tắc dòng chảy Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 Cái
114 Lắp đặt đầu phun spinkler quay lên d=20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 183 bộ
115 Lắp đặt đầu phun spinkler quay xuống d=15mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 310 bộ
116 Nắp che đầu phun sprinkler Mô tá kỹ thuật tại chương V 310
117 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
118 Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
119 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 372,376 m2
120 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,77 100m
121 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 25,48 100m
122 HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
123 Lắp đặt hộp nối, hộp phân, hộp kỹ thuật kích thước 200x200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
124 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang loại thường, Apollo- Anh Mô tá kỹ thuật tại chương V 172 bộ
125 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường, Apollo- Anh Mô tá kỹ thuật tại chương V 86 bộ
126 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 258 bộ
127 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 bộ
128 Lắp đặt chuông và đèn báo cháy kết hợp Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 bộ
129 Lắp đặt module đầu ra cho chuông báo cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 bộ
130 Lắp đặt module địa chỉ cho đầu báo cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 28 bộ
131 Lắp đặt module cho Alarvan Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
132 Lắp đặt module cho van giám sát trạng thái Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 bộ
133 Lắp đặt module cho công tắc dòng chảy Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 bộ
134 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ loại 1 loop Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
135 Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.698 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 192 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.463 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 185 m
140 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tá kỹ thuật tại chương V 46 Cái
141 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 Cái
142 Điện trở cuối kênh Mô tá kỹ thuật tại chương V 28 Cái
143 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 135 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
145 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3.124 m
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 781 m
147 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính cút d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
148 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính cút d=16mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.850 cái
149 Lắp đặt kẹp giữ ống d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
150 Lắp đặt kẹp giữ ống d=16mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.500 cái
151 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=16mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 350 cái
152 Lắp đặt hộp chia 3, đường kính d=16mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 250 hộp
153 Lắp đặt aptomat loại 1 pha kết nối nguồn Exit, sự cố, cường độ dòng điện 15A Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
154 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,2 m3
155 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,2 m3
B THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=55kw. Q>=193,68M3/h; H>=57m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel:P=55kw, Q>=193,68M3/h; H>=57m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1
3 Máy bơm chữa bù áp cơ điện:P=2,2kw Q>=3,6M3/h; H>=65m; Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Tủ trung tâm báo cháy 1 loop, Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Tủ điều khiển 3 bơm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Bình tích áp 100l Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Mặt nạ phòng khói: Model: CM - 2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 cái
8 Thang dây thoát hiểm ; Loại dài 20m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Thang dây thoát hiểm ; Loại dài 15m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Thang dây thoát hiểm ; Loại dài 10m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Quần áo chữa cháy : - Vật liệu: Vải chống cháy Chất liệu:sử dụng 100% vải chịu nhiệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->