Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200575296-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200572097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 10:21:00 đến ngày 2020-06-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,707,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 255,01 m3
B Phần cầu
C Dầm cầu
1 Sản xuất, vận chuyển, nâng hạ, lao lắp dầm BTCT DUL I33 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 dầm
2 Lắp dựng, tháo dỡ cẩu lao dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,963 tấn
D Cọc khoan nhồi
1 Khoan cọc nhồi vào đất D=1000mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90,55 m
2 Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,85 m
3 Cốt thép cọc khoan nhồi đk<= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,958 tấn
4 Cốt thép cọc khoan nhồi, đk > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,523 tấn
5 Bê tông cọc nhồi đá 1x2, M.300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76,94 m3
6 Lắp đặt ống nhựa D60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9 100m
7 Lắp đặt ống nhựa D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,92 100m
8 Lắp đặt nút bịt D60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
9 Lắp đặt nút bịt D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
10 Đập đầu cọc khoan nhồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,85 m3
11 Siêu âm cọc khoan nhồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 MC/TN
12 Bơm vữa xi măng ống siêu âm VXM100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,12 m3
13 Sản xuất ống vách Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,08 tấn
14 Lắp đặt, tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95 m
E Mố cầu
1 Cung cấp cọc Larsen Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,75 tấn
2 Ép cọc cừ larsen Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,208 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,208 100m
4 Sản xuất thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,79 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,107 tấn
6 Đóng, nhổ cọc thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,92 100m
7 Đào móng mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,61 100m3
8 Đắp đất công trình độ chặt K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,74 100m3
9 Lớp đá 4x6 đệm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7 m3
10 Đổ bê tông chân khay đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,38 m3
11 Bê tông mái tauy, tứ nón đá 1x2, M.200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,42 m3
12 Trải lớp nilon Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,535 100m2
13 Làm tầng lọc ngược Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,004 100m3
14 Lắp đặt ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,135 100m
15 Ván khuôn thép chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,183 100m2
16 Cung cấp, vận chuyển, đắp đất tứ nón Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,712 100m3
17 Bê tông lót đá 1x2 M.150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,9 m3
18 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 326,4 m3
19 Vữa tạo dốc thân mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,94 m2
20 Cốt thép mố cầu đk <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,269 tấn
21 Cốt thép mố cầu, đk <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,109 tấn
22 Cốt thép mố cầu, đk > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,523 tấn
23 Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M.250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,94 m3
24 Cốt thép bản quá độ đk <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,064 tấn
25 Cốt thép bản quá độ đk <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,917 tấn
26 Quét nhựa đường chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 367,58 m2
27 Gia công lan can mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,752 tấn
28 Bu lông neo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
29 Lắp dựng lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,2 m2
30 Son gờ chắn lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,58 m2
31 Ván khuôn mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,608 100m2
32 Cung cấp, vận chuyển, đắp đất nền đường K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,251 100m3
33 Móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,347 100m3
34 Móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,167 100m3
35 Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,837 100m2
36 Cung cấp, vận chuyển, thảm bê tông nhựa 19mm, dày 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,837 100m2
37 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5 m2
F Dầm ngang, mặt cầu
1 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M.300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,98 m3
2 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,48 m3
3 Cốt thép mặt cầu ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,097 tấn
4 Cốt thép mặt cầu ĐK> 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,283 tấn
5 Cốt thép dầm ngang ĐK<= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,345 tấn
6 Cốt thép dầm ngang ĐK> 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,272 tấn
7 Sản xuất thép hình ụ neo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,036 tấn
8 Cốt thép ụ neo, ĐK <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,001 tấn
9 Cốt thép khe co dãn, ĐK <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,34 tấn
10 Vữa Sikagrout Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,52 m3
11 Lắp đặt khe co giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
12 Sản xuất nắp đậy, ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,415 tấn
13 Bu long M10x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
14 Bu long M10x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
15 Sản xuất lan can thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,363 tấn
16 Bu lông neo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68 bộ
17 Lắp dựng lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,26 m2
18 Sơn gờ chắn lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 118,73 m2
19 Lắp đặt gối cầu cao su 600x300x65mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
20 Ván khuôn thép mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,359 100m2
21 Ván khuôn thép dầm ngang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,229 100m2
22 Tưới nhựa, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,97 100m2
23 Cung cấp, vận chuyển, thảm bê tông nhựa chặt, chiều dày 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,97 100m2
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,95 m2
G Mặt bằng công trình
1 San ủi mặt bằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 100m2
2 Đắp đất, độ chặt K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 100m3
H Phần đường
1 Đào nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,82 100m3
2 Vận chuyển đất đào đi đổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,046 100m3
3 Đào đất hữu cơ và vận chuyển đổ đi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,033 100m3
4 Đánh cấp nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,009 100m3
5 Cung cấp, vận chuyển đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,695 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,266 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,023 100m3
8 Móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,682 100m3
9 Móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,682 100m3
10 Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,411 100m2
11 Cung cấp, vận chuyển, thảm bê tông nhựa chặt 19, dày 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,411 100m2
I Gia cố mái taluy và cống đường dân sinh
1 Đào móng mái taluy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,069 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,045 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,095 100m3
4 Cung cấp, vận chuyển đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,107 100m3
5 Đá 4x6 đệm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,9 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, M.150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,24 m3
7 Bê tông tường đầu, đá 1x2 M.200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,074 m3
8 Bê tông chân khây, đá 1x2 M.200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,03 m3
9 Bê tông mái taluy, đá 1x2 M.200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 208,28 m3
10 Bê tông rãnh, đá 1x2 M.200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,61 m3
11 Làm tầng lọc ngược Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,016 100m3
12 Lắp đặt ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,536 100m
13 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,003 100m2
14 Ván khuôn tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,084 100m2
15 Trải lớp nilon Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,741 100m2
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 rọ
17 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 đoạn ống
J Phần an toàn giao thông
1 Di dời cọc H, Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Tháo dỡ tường hộ lan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 168,78 m
3 Lắp đặt tường hộ lan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 189,24 m
4 Trụ hộ lan U120x65x1200x5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65 trụ
5 Thanh hộ lan 3320x310x3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 thanh
6 Bu lông M16x36 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64 cái
7 Bu lông M16x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
8 Tiêu phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
9 Bê tông móng, đá 1x2 M.150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,32 m3
10 Biển tên cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
11 Trụ biển báo D90, L=3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 trụ
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 m2
K Đảm bảo ATGT phục vụ thi công
1 Biển báo tròn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
2 Biển báo tan giác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
3 Biển báo chữ nhật PQ 195x135cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
4 Biển báo chữ nhật PQ 191x60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Biển báo chữ nhật PQ 87,5x37,5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Biển báo chữ nhật PQ 125x31,5cm + Giá đỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Biển báo chữ nhật PQ 100x50cm + Giá đỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
8 Trụ biển báo D90, L=3.3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 trụ
9 Trụ biển báo D90, L=3.6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 trụ
10 Trụ biển báo D90, L=4.4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 trụ
11 Bê tông móng, đá 1x2, M.150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,129 m3
12 Đèn chóp xoay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
13 Cọc tre Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cọc
14 Dây phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 m
15 Áo phản quang, cờ gậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
16 Nhân công điều tiêt lưu thông 3,0/7 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->