Gói thầu: Gói 4A: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Các hạng mục SCL: 1. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm (E6.3); 2. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5); 3. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6); 4. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7); 5. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610035-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 4A: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Các hạng mục SCL: 1. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm (E6.3); 2. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5); 3. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6); 4. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7); 5. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8)
Số hiệu KHLCNT 20200560593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 16:00:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,104,232,342 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm (E6.3) - Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1 Tủ nạp ắc quy (Trọn bộ gồm: 3Pha - 400VAC-50Hz; 220 - 240VDC-100A; Có bộ giáng áp và điều chỉnh dòng nạp tự động; chế độ nạp Boost, Float, Auto;…) Chương V 2 tủ
2 Tủ phân phối một chiều DC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) Chương V 1 tủ
3 Tủ phân phối xoay chiều AC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; Các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) Chương V 1 tủ
4 Tủ chuyển đổi mạch nạp linh hoạt ắc quy (gồm vỏ tủ 350x450x180; 04 Aptomat DC 2P- 100A, 3 cực, có tiếp điểm phụ; phụ kiện đấu nối) Chương V 1 tủ
5 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 1x35mm2 0.6/1kV Chương V 184 m
6 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV Chương V 1.890 m
7 Cáp CVV/Fr-S 4x4mm2 ,0.6/1kV Chương V 180 m
8 Cáp CVV/Fr-S 19x1.5mm2 ,0.6/1kV Chương V 180 m
9 Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x35mm2 Chương V 10 m
10 Đầu cốt đồng M-35 Chương V 20 đầu
11 Bảng sơ đồ AC,DC nhựa Mica (KT: 0,8x1,2m) Chương V 2 bảng
12 Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 Chương V 100 m
13 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 1.500 cái
14 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 Chương V 500 cái
15 Hàng kẹp tín hiệu Phonix Chương V 300 cái
16 Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1,5mm2 Chương V 100 m
17 Băng dính cách điện Chương V 20 cuộn
18 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Chương V 10 bình
19 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Chương V 10 chai
20 Thanh cài ATM Chương V 1 m
21 Dây thít bó dây L=100 Chương V 100 cái
22 Dây thít bó dây L=350 Chương V 100 cái
23 Dây mạng cat6 Chương V 200 m
24 Hạt mạng RJ45 Chương V 1 túi
25 Máng + nắp máng 500x100x1.2 Chương V 1 m
26 Máng + nắp máng 150x100x1.2 Chương V 51,55 m
27 Máng + nắp máng 300x100x1.2 Chương V 160 m
28 Máng chuyển hướng Chương V 12 cái
29 Máng 3 hướng Chương V 8 cái
30 Giá đỡ máng cáp Chương V 148 cái
31 Giá đỡ cáp lực Chương V 70 bộ
32 Tháo rút và lắp đặt lại cáp trung áp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x400mm2 Chương V 300 m
33 Khoan lỗ D20 đi cáp cấp nguồn DC từ đỉnh tủ xuống (2 lỗ/ 01tủ) Chương V 200 Lỗ
34 Nâng/ hạ tại chỗ cáp nhị thứ và cáp lực trong mương, cao độ nâng hạ 0.5m Chương V 2 tấn
35 Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ Chương V 1.500 đầu
36 Đấu nối đầu cáp nhị thứ Chương V 2.000 đầu
37 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp Chương V 170 tấm
38 Đục tường dày 220 kích thước 400x200mm đi thang máng cáp Chương V 9 lỗ
39 Xử lý giao chéo ngoài trời bằng biện pháp bổ sung tấm đan bê tông đúc sẵn kê kích bằng biện pháp đổ bù bê tông Chương V 2 tấm
40 Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối 1 chiều 220V-DC cũ Chương V 1 tủ
41 Tháo dỡ, thu hồi tủ nạp ắc quy cũ Chương V 2 tủ
42 Tháo dỡ, thu hồi tủ xoay chiều 380V-AC cũ Chương V 1 tủ
43 Tháo dỡ, thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x4mm2 Chương V 200 m
44 Tháo dỡ, thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x2,5mm2 Chương V 400 m
45 Tháo dỡ, thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 4x2,5mm2 Chương V 200 m
46 Tháo dỡ, thu hồi các sợi cáp mạch dòng, mạch áp,.. loại CVV 4x4mm2 Chương V 150 m
47 Tháo dỡ, thu hồi các sợi cáp điều khiển, tín hiệu loại CVV 12x1.5mm2 Chương V 90 m
48 Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn DC loại CV 1x35mm2 Chương V 150 m
49 Tháo dỡ, thu hồi giá đỡ cáp lực Chương V 40 bộ
C Hạng mục 3: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 – Thí nghiệm hệ thống tự dùng AC ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) Chương V 1 bộ
2 Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) Chương V 2 bộ
3 Đồng hồ đo lường đa chức năng Chương V 2 cái
4 Rơle điện áp điện từ, điện tử Chương V 2 cái
5 Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤300A Chương V 3 cái
6 Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤100A Chương V 8 cái
7 Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤50A Chương V 36 cái
8 Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A Chương V 12 cái
9 Mạch dòng điện Chương V 2 HT
10 Mạch điện áp Chương V 2 HT
11 Mạch tín hiệu Chương V 1 HT
12 Mạch đo lường Chương V 2 HT
13 Mạch cấp nguồn AC-DC Chương V 1 HT
14 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 1 HT
D Hạng mục 4: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 – Thí nghiệm hệ thống tự dùng AC ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) Chương V 1 bộ
2 Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) Chương V 2 bộ
3 Đồng hồ đo lường đa chức năng Chương V 2 cái
4 Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤100A Chương V 3 cái
5 Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A Chương V 60 cái
6 Rơle cảnh báo chạm đất Chương V 2 cái
7 Mạch dòng điện Chương V 2 HT
8 Mạch điện áp Chương V 2 HT
9 Mạch tín hiệu Chương V 2 HT
10 Mạch cấp nguồn AC-DC Chương V 2 HT
11 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 2 HT
12 Thí nghiệm tổng hợp mạch điều khiển sau khi thay cáp cấp nguồn mới Chương V 1 HT
13 Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ sau khi thay cáp cấp nguồn mới Chương V 1 HT
E Hạng mục 5: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3- Thí nghiệm tủ nạp ắc quy ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Rơle tự động nạp ắc qui kỹ thuật số Chương V 2 bộ
2 Aptomat DC 2P ≤100A Chương V 4 cái
3 Aptomat AC 3P ≤100A Chương V 2 cái
4 Hệ thống mạch dòng cho đo lường Chương V 2 HT
5 Hệ thống mạch áp cho đo lường Chương V 2 HT
6 Hệ thống mạch tín hiệu (cảnh báo) Chương V 2 HT
7 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 2 HT
F Hạng mục 6: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Sau khi thay thế cáp nhị thứ các ngăn lộ C41, C42; Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số ngăn lộ tổng và liên lạc trung áp 22kV ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) Chương V 3 Chức năng
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) Chương V 3 Chức năng
3 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 3 Chức năng
4 Giám sát mạch cắt (74) Chương V 3 Chức năng
5 Ghi sự cố (FR) Chương V 3 Chức năng
G Hạng mục 7: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Sau khi thay thế cáp nhị thứ các ngăn lộ C41, C42; Thí nghiệm ngăn lộ tổng và liên lạc trung áp 22kV ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Hệ thống mạch dòng điện 3 pha Chương V 6 HT
2 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V 3 HT
3 Hệ thống mạch tín hiệu Chương V 3 HT
4 Hệ thống mạch logic Chương V 3 HT
5 Mạch điều khiển máy cắt 22kV Chương V 3 HT
6 Mạch cung cấp nguồn AC/DC Chương V 3 HT
H Hạng mục 8: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Sau khi thay thế cáp nhị thứ các ngăn lộ C41, C42 – Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số ngăn lộ xuất tuyến 22kV ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) Chương V 7 Chức năng
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) Chương V 7 Chức năng
3 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 7 Chức năng
4 Tự động đóng lại (79) Chương V 7 Chức năng
5 Giám sát mạch cắt (74) Chương V 7 Chức năng
6 Ghi sự cố (FR) Chương V 7 Chức năng
I Hạng mục 9: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Sau khi thay thế cáp nhị thứ các ngăn lộ C41, C42 – Thí nghiệm ngăn lộ xuất tuyến 22kV ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Hệ thống mạch dòng điện 3 pha Chương V 14 HT
2 Hệ thống mạch điện áp 3 pha Chương V 7 HT
3 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V 7 HT
4 Hệ thống mạch tín hiệu Chương V 7 HT
5 Hệ thống mạch logic Chương V 7 HT
6 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại Chương V 7 HT
7 Mạch cung cấp nguồn AC/DC Chương V 7 HT
J Hạng mục 10: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Sau khi thay thế cáp nhị thứ các ngăn lộ C41, C42 - Ngăn lộ biến điện áp 22kV ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bảo vệ quá điện áp (27/59/BCU) Chương V 2 Cái
2 Hệ thống mạch điện áp Chương V 2 HT
3 Hệ thống mạch tín hiệu Chương V 2 HT
4 Hệ thống mạch logic Chương V 2 HT
5 Mạch cung cấp nguồn AC/DC Chương V 2 HT
K Hạng mục 11: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Thí nghiệm cáp lực trung áp ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm cáp lực 35kV Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 sau khi kéo dải lại Chương V 6 sợi
L Hạng mục 12: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - khai báo cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cấu hình và cài đặt dữ liệu hệ thống tự dùng AC, DC tại TTĐKX Chương V 1 HT
M Hạng mục 13: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Tín hiệu mới - KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Tín hiệu cảnh báo 01 bit Single input Chương V 173 tín hiệu
2 Tín hiệu điều khiển 02 bit Double output Chương V 6 tín hiệu
3 Tín hiệu đo lường 01 bit Analog input Chương V 8 tín hiệu
N Hạng mục 14: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Tín hiệu kiểm tra lại - KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Tín hiệu đo lường 01 bit Analog input Chương V 68 tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo 01 bit Single input Chương V 259 tín hiệu
3 Tín hiệu trạng thái 02 bit Double input Chương V 30 tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển 02 bit Double output Chương V 10 tín hiệu
O Hạng mục 15: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Tín hiệu kiểm tra lại - KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa A1
1 Tín hiệu đo lường 01 bit Analog input Chương V 18 tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo 01 bit Single input Chương V 33 tín hiệu
3 Tín hiệu trạng thái 02 bit Double input Chương V 9 tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển 02 bit Double output Chương V 3 tín hiệu
P Hạng mục 16: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) - Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
Q Hạng mục 17: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) - Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
1 Tủ nạp ắc quy (Trọn bộ gồm: 3Pha - 400VAC-50Hz; 220 - 240VDC-100A; Có bộ giáng áp và điều chỉnh dòng nạp tự động; chế độ nạp Boost, Float, Auto;…) Chương V 2 tủ
2 Tủ phân phối một chiều DC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) Chương V 1 tủ
3 Tủ phân phối xoay chiều AC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) Chương V 1 tủ
4 Tủ chuyển đổi mạch nạp linh hoạt ắc quy (gồm vỏ tủ 350x450x180; 04 Aptomat DC 2P- 100A, 3 cực, có tiếp điểm phụ; phụ kiện đấu nối) Chương V 1 tủ
5 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 1x35mm2 0.6/1kV Chương V 132 m
6 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV Chương V 1.301 m
7 Cáp CVV/Fr-S 19x1.5mm2 0.6/1kV Chương V 35 m
8 Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x35mm2 Chương V 10 m
9 Đầu cốt đồng M-35 Chương V 20 đầu
10 Bảng sơ đồ AC, DC nhựa Mica (KT: 0,8x1,2m) Chương V 2 Bảng
11 Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 Chương V 100 m
12 Đấu nối đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC Chương V 230 đầu
13 Băng dính cách điện Chương V 20 cuộn
14 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Chương V 10 bình
15 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Chương V 15 chai
16 Vải sợi thủy tinh chống cháy Chương V 100 m
17 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 200 cái
18 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1.5mm2 Chương V 20 cái
19 Hàng kẹp tín hiệu Phonix Chương V 100 cái
20 Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1.5mm2 Chương V 100 m
21 Thanh cài ATM Chương V 1 m
22 Dây thít bó dây L=100 Chương V 100 cái
23 Dây thít bó dây L=350 Chương V 100 cái
24 Dây mạng cat6 Chương V 200 m
25 Hạt mạng RJ45 Chương V 1 túi
26 Máng + nắp máng 500x100x1.2 Chương V 1 m
27 Máng + nắp máng 150x100x1.2 Chương V 50,8 m
28 Máng + nắp máng 300x100x1.2 Chương V 27,7 m
29 Máng chuyển hướng Chương V 8 Cái
30 Máng 3 hướng Chương V 9 Cái
31 Giá đỡ máng cáp Chương V 103 Cái
32 Máng U200x200x50 đúc sẵn và giá đỡ kèm phụ kiện để xử lý cáp giao chéo trong nhà Chương V 1,5 m
33 Tấm Panel ALC và phụ kiện để xử lý cáp đi chung mương cáp trong nhà Chương V 17,29 m2
34 Mương cáp mới U400x500x50 bê tông đúc sẵn, tấm đan thép gân dày 5mm Chương V 8 m
35 Tháo ra và kéo dải lại cáp lực 35kV Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 kèm đầu cáp 1 phía Chương V 282 m
36 Tháo ra và kéo dải lại cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 kèm đầu cáp 1 phía Chương V 300 m
37 Khoan lỗ D20 đi cáp cấp nguồn DC từ đỉnh tủ xuống (2 lỗ/ 01tủ) Chương V 92 Lỗ
38 Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC Chương V 200 đầu
39 Đấu nối đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC Chương V 220 đầu
40 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp Chương V 200 tấm
41 Đục tường dày 220 kích thước 400x200mm đi thang máng cáp Chương V 5 Lỗ
42 Tháo dỡ thu hồi tủ phân phối 1 chiều 220V-DC cũ Chương V 1 tủ
43 Tháo dỡ thu hồi tủ nạp ắc quy cũ Chương V 2 tủ
44 Tháo dỡ thu hồi tủ xoay chiều 380V-AC cũ Chương V 1 tủ
45 Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x4mm2 Chương V 150 m
46 Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 4x2,5mm2 Chương V 150 m
47 Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x2,5mm2 Chương V 300 m
48 Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn DC loại CV 1x35mm2 Chương V 90 m
R Hạng mục 18: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) – Thí nghiệm hệ thống tự dùng AC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện_
1 Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) Chương V 1 bộ
2 Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) Chương V 2 bộ
3 Đồng hồ đo lường đa chức năng Chương V 2 cái
4 Rơle điện áp điện từ, điện tử Chương V 2 cái
5 Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤300A Chương V 3 cái
6 Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤100A Chương V 8 cái
7 Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤50A Chương V 36 cái
8 Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A Chương V 12 cái
9 Mạch dòng điện Chương V 2 HT
10 Mạch điện áp Chương V 2 HT
11 Mạch tín hiệu Chương V 1 HT
12 Mạch đo lường Chương V 2 HT
13 Mạch cấp nguồn AC-DC Chương V 1 HT
14 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 1 HT
S Hạng mục 19: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) – Thí nghiệm hệ thống tự dùng DC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện_
1 Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) Chương V 1 bộ
2 Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) Chương V 2 bộ
3 Đồng hồ đo lường đa chức năng Chương V 2 cái
4 Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤100A Chương V 3 cái
5 Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A Chương V 60 cái
6 Rơle cảnh báo chạm đất Chương V 2 cái
7 Mạch dòng điện Chương V 2 HT
8 Mạch điện áp Chương V 2 HT
9 Mạch tín hiệu Chương V 2 HT
10 Mạch cấp nguồn AC-DC Chương V 2 HT
11 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 2 HT
12 Thí nghiệm tổng hợp mạch điều khiển sau khi thay cáp cấp nguồn mới Chương V 1 HT
13 Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ sau khi thay cáp cấp nguồn mới Chương V 1 HT
T Hạng mục 20: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) – Thí nghiệm tủ nạp ắc quy (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Rơle tự động nạp ắc qui kỹ thuật số Chương V 2 bộ
2 Aptomat DC 2P ≤100A Chương V 4 cái
3 Aptomat AC 3P ≤100A Chương V 2 cái
4 Hệ thống mạch dòng cho đo lường Chương V 2 HT
5 Hệ thống mạch áp cho đo lường Chương V 2 HT
6 Hệ thống mạch tín hiệu (cảnh báo) Chương V 2 HT
7 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 2 HT
U Hạng mục 21: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) – Thí nghiệm cáp lực trung áp (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm cáp lực trung áp sau khi rút và kéo dải lại Chương V 12 sợi
V Hạng mục 22: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - Khai báo cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cấu hình và cài đặt dữ liệu hệ thống tự dùng AC, DC tại TTĐKX Chương V 1 HT
W Hạng mục 23: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end) - (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Tín hiệu cảnh báo 01 bit Single input Chương V 173 tín hiệu
2 Tín hiệu điều khiển 02 bit Double output Chương V 6 tín hiệu
3 Tín hiệu đo lường 1 bit Analog input Chương V 8 tín hiệu
X Hạng mục 24: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) - Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
Y Hạng mục 25: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) - Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
1 Tủ nạp ắc quy (Trọn bộ gồm: 3Pha - 400VAC-50Hz; 220 - 240VDC-100A; Có bộ giáng áp và điều chỉnh dòng nạp tự động; chế độ nạp Boost, Float, Auto;…) Chương V 2 tủ
2 Tủ phân phối một chiều DC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) Chương V 1 tủ
3 Tủ phân phối xoay chiều AC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) Chương V 1 tủ
4 Tủ chuyển đổi mạch nạp linh hoạt ắc quy (gồm vỏ tủ 350x450x180; 04 Aptomat DC 2P- 100A, 3 cực, có tiếp điểm phụ; phụ kiện đấu nối) Chương V 1 tủ
5 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 1x35mm2 0.6/1kV Chương V 202 m
6 Cáp CVV/Fr-S 19x1.5mm2 0.6/1kV Chương V 35 m
7 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV Chương V 1.435 m
8 Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x35mm2 Chương V 10 m
9 Đầu cốt đồng M-35 Chương V 20 đầu
10 Bảng sơ đồ AC,DC nhựa Mica (KT: 0,8x1,2m) Chương V 2 bảng
11 Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 Chương V 80 m
12 Băng dính cách điện Chương V 20 cuộn
13 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Chương V 5 bình
14 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Chương V 6 chai
15 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 200 cái
16 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 Chương V 20 cái
17 Hàng kẹp tín hiệu Phonix Chương V 100 cái
18 Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1,5mm2 Chương V 100 m
19 Thanh cài ATM Chương V 1 m
20 Dây thít bó dây L=100 Chương V 100 cái
21 Dây thít bó dây L=350 Chương V 100 cái
22 Dây mạng cat6 Chương V 200 m
23 Hạt mạng RJ45 Chương V 1 túi
24 Máng + nắp máng cáp 500x100x1.2mm Chương V 1 m
25 Máng + nắp máng 150x100x1.2 mm Chương V 44,8 m
26 Máng + nắp máng 300x100x1.2 mm Chương V 61,4 m
27 Máng chuyển hướng Chương V 8 cái
28 Máng 3 hướng Chương V 5 cái
29 Giá đỡ máng cáp Chương V 96 cái
30 Máng U200x200x50 đúc sẵn và giá đỡ kèm phụ kiện để xử lý cáp giao chéo trong nhà Chương V 1,5 m
31 Tấm đan bê tông đúc sẵn kê kích bằng biện pháp đổ bù bê tông Xử lý cáp giao chéo ngoài trời. Chương V 2 tấm
32 Tấm Panel ALC và phụ kiện để xử lý cáp đi chung mương cáp trong nhà Chương V 3,64 m2
33 Mương cáp bê tông kích thước 250x300mm Chương V 8,25 m
34 Tháo ra và đấu nối lại cáp lực 35kV Cu/XLPE/PVC 1x400mm2 Chương V 102 m
35 Tháo ra và đấu nối lại cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 1x500mm2 Chương V 126 m
36 Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC Chương V 200 đầu
37 Đấu nối đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC Chương V 220 đầu
38 Khoan lỗ D20 đi cáp cấp nguồn DC từ đỉnh tủ xuống (2 lỗ/ 01tủ) Chương V 80 lỗ
39 Nâng/ hạ tại chỗ cáp nhị thứ và cáp lực trong mương, cao độ nâng hạ 0.5m Chương V 1,5 tấn
40 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp Chương V 50 tấm
41 Đục tường dày 220 kích thước 400x200 đi thang máng cáp Chương V 7 lỗ
42 Tháo dỡ thu hồi tủ phân phối 1 chiều 220V-DC cũ Chương V 1 tủ
43 Tháo dỡ thu hồi tủ nạp ắc quy cũ Chương V 2 tủ
44 Tháo dỡ thu hồi tủ xoay chiều 380V-AC cũ Chương V 1 tủ
45 Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x4mm2 Chương V 100 m
46 Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 4x2,5mm2 Chương V 100 m
47 Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x2,5mm2 Chương V 350 m
48 Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn DC loại CV 1x35mm2 Chương V 140 m
Z Hạng mục 26: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) – Thí nghiệm Hệ thống tự dùng AC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) Chương V 1 bộ
2 Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) Chương V 2 bộ
3 Đồng hồ đo lường đa chức năng Chương V 2 cái
4 Rơle điện áp điện từ, điện tử Chương V 2 Cái
5 Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤300A Chương V 3 cái
6 Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤100A Chương V 8 cái
7 Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤50A Chương V 36 cái
8 Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A Chương V 12 cái
9 Mạch dòng điện Chương V 2 HT
10 Mạch điện áp Chương V 2 HT
11 Mạch tín hiệu Chương V 1 HT
12 Mạch đo lường Chương V 2 HT
13 Mạch cấp nguồn AC-DC Chương V 1 HT
14 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 1 HT
AA Hạng mục 27: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) – Thí nghiệm Hệ thống tự dùng DC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) Chương V 1 bộ
2 Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) Chương V 2 bộ
3 Đồng hồ đo lường đa chức năng Chương V 2 cái
4 Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤100A Chương V 3 cái
5 Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A Chương V 60 cái
6 Rơle cảnh báo chạm đất Chương V 2 cái
7 Mạch dòng điện Chương V 2 HT
8 Mạch điện áp Chương V 2 HT
9 Mạch tín hiệu Chương V 2 HT
10 Mạch cấp nguồn AC-DC Chương V 2 HT
11 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 2 HT
12 Thí nghiệm tổng hợp mạch điều khiển sau khi thay cáp cấp nguồn mới Chương V 1 HT
13 Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ sau khi thay cáp cấp nguồn mới Chương V 1 HT
AB Hạng mục 28: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) – Thí nghiệm tủ nạp ắc quy (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Rơle tự động nạp ắc qui kỹ thuật số Chương V 2 bộ
2 Aptomat DC 2P ≤100A Chương V 4 cái
3 Aptomat AC 3P ≤100A Chương V 2 cái
4 Hệ thống mạch dòng cho đo lường Chương V 2 HT
5 Hệ thống mạch áp cho đo lường Chương V 2 HT
6 Hệ thống mạch tín hiệu (cảnh báo) Chương V 2 HT
7 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 2 HT
AC Hạng mục 29: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) - Thí nghiệm cáp lực trung áp (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cáp lực trung áp Chương V 6 Sợi
AD Hạng mục 30: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - Khai báo cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cấu hình và cài đặt dữ liệu hệ thống tự dùng AC, DC tại TTĐKX Chương V 1 HT
AE Hạng mục 31:Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)
1 Tín hiệu cảnh báo 01 bit Single input Chương V 173 tín hiệu
2 Tín hiệu điều khiển 02 bit Double output Chương V 6 tín hiệu
3 Tín hiệu đo lường 1 bit Analog input Chương V 8 tín hiệu
AF Hạng mục 32: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7) - Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
AG Hạng mục 33: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7) - Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
1 Tủ nạp ắc quy (Trọn bộ gồm: 3Pha - 400VAC-50Hz; 220 - 240VDC-100A; Có bộ giáng áp và điều chỉnh dòng nạp tự động; chế độ nạp Boost, Float, Auto;…) Chương V 2 tủ
2 Tủ phân phối một chiều DC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) Chương V 1 tủ
3 Tủ phân phối xoay chiều AC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; Các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) Chương V 1 tủ
4 Tủ chuyển đổi mạch nạp linh hoạt ắc quy (gồm vỏ tủ 350x450x180; 04 Aptomat DC 2P- 100A, 3 cực, có tiếp điểm phụ; phụ kiện đấu nối) Chương V 1 tủ
5 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 1x35mm2 0.6/1kV Chương V 160 m
6 Cáp CVV/Fr-S 19x1.5mm2 0.6/1kV Chương V 35 m
7 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV Chương V 1.431 m
8 Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x35mm2 Chương V 10 m
9 Đầu cốt đồng M-35 Chương V 20 đầu
10 Bảng sơ đồ AC,DC nhựa Mica (KT: 0,8x1,2m) Chương V 2 Bảng
11 Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 Chương V 60 m
12 Băng dính cách điện Chương V 20 Cuộn
13 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Chương V 5 bình
14 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Chương V 6 chai
15 Vải sợi thủy tinh chống cháy Chương V 150 m
16 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 200 Cái
17 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 Chương V 20 Cái
18 Hàng kẹp tín hiệu Phonix Chương V 100 Cái
19 Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1,5mm2 Chương V 100 m
20 Thanh cài ATM Chương V 1 m
21 Dây thít bó dây L=100 Chương V 100 cái
22 Dây thít bó dây L=350 Chương V 100 cái
23 Dây mạng cat6 Chương V 200 m
24 Hạt mạng RJ45 Chương V 1 túi
25 Máng + nắp máng 500x100x1.2mm Chương V 1 m
26 Máng + nắp máng 150x100x1.2mm Chương V 39,6 m
27 Máng + nắp máng 300x100x1.2mm Chương V 80,4 m
28 Máng chuyển hướng Chương V 10 Cái
29 Máng 3 hướng Chương V 4 Cái
30 Giá đỡ máng cáp Chương V 98 Cái
31 Máng U200x200x50 bê tông đúc sẵn và giá đỡ kèm phụ kiện để xử lý cáp giao chéo trong nhà Chương V 1,5 m
32 Tấm Panel ALC và phụ kiện để xử lý cáp đi chung mương cáp trong nhà Chương V 26,39 m2
33 Tấm đan bê tông đúc sẵn kê kích bằng biện pháp đổ bù bê tông xử lý cáp giao chéo ngoài trời. Chương V 2 Tấm
34 Tấm Panel ALC và phụ kiện để xử lý cáp đi chung mương cáp ngoài trời Chương V 11,34 m2
35 Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC Chương V 200 đầu
36 Đấu nối đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC Chương V 220 đầu
37 Khoan lỗ D20 đi cáp cấp nguồn DC từ đỉnh tủ xuống (2 lỗ/ 01tủ) Chương V 84 Lỗ
38 Nâng/ hạ tại chỗ cáp nhị thứ và cáp lực trong mương, cao độ nâng hạ 0.5m Chương V 1,5 Tấn
39 Tháo dỡ/ lắp lại các tấm đan mương cáp phục vụ thi công Chương V 100 Tấm
40 Đục tường dày 220 kích thước 400x200 đi thang máng cáp Chương V 6 Lỗ
41 Tháo dỡ thu hồi tủ phân phối 1 chiều 220V-DC cũ Chương V 1 tủ
42 Tháo dỡ thu hồi tủ nạp ắc quy cũ Chương V 2 tủ
43 Tháo dỡ thu hồi tủ xoay chiều 380V-AC cũ Chương V 1 tủ
44 Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x4mm2 Chương V 150 m
45 Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 4x2,5mm2 Chương V 100 m
46 Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x2,5mm2 Chương V 300 m
47 Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn DC loại CV 1x35mm2 Chương V 90 m
AH Hạng mục 34: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7) – Thí nghiệm hệ thống tự dùng AC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) Chương V 1 Bộ
2 Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) Chương V 2 Bộ
3 Đồng hồ đo lường đa chức năng Chương V 2 Cái
4 Rơle điện áp điện từ, điện tử Chương V 2 Cái
5 Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤300A Chương V 3 Cái
6 Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤100A Chương V 8 Cái
7 Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤50A Chương V 36 Cái
8 Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A Chương V 12 Cái
9 Mạch dòng điện Chương V 2 HT
10 Mạch điện áp Chương V 2 HT
11 Mạch tín hiệu Chương V 1 HT
12 Mạch đo lường Chương V 2 HT
13 Mạch cấp nguồn AC-DC Chương V 1 HT
14 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 1 HT
AI Hạng mục 35: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7) – Thí nghiệm hệ thống tự dùng DC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) Chương V 1 Bộ
2 Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) Chương V 2 Bộ
3 Đồng hồ đo lường đa chức năng Chương V 2 Cái
4 Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤100A Chương V 3 Cái
5 Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A Chương V 60 Cái
6 Rơle cảnh báo chạm đất Chương V 2 Cái
7 Mạch dòng điện Chương V 2 HT
8 Mạch điện áp Chương V 2 HT
9 Mạch tín hiệu Chương V 2 HT
10 Mạch cấp nguồn AC-DC Chương V 2 HT
11 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 2 HT
12 Thí nghiệm tổng hợp mạch điều khiển sau khi thay cáp cấp nguồn mới Chương V 1 HT
13 Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ sau khi thay cáp cấp nguồn mới Chương V 1 HT
AJ Hạng mục 36: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7) - Tủ nạp ắc quy (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Rơle tự động nạp ắc qui kỹ thuật số Chương V 2 Bộ
2 Aptomat DC 2P ≤100A Chương V 4 Cái
3 Aptomat AC 3P ≤100A Chương V 2 Cái
4 Hệ thống mạch dòng cho đo lường Chương V 2 HT
5 Hệ thống mạch áp cho đo lường Chương V 2 HT
6 Hệ thống mạch tín hiệu (cảnh báo) Chương V 2 HT
7 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 2 HT
AK Hạng mục 37: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - Khai báo cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cấu hình và cài đặt dữ liệu hệ thống tự dùng AC, DC tại TTĐKX Chương V 1 HT
AL Hạng mục 38: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end):
1 Tín hiệu cảnh báo 01 bit Single input Chương V 173 Tín hiệu
2 Tín hiệu điều khiển 02 bit Double output Chương V 6 Tín hiệu
3 Tín hiệu đo lường 1 bit Analog input Chương V 8 Tín hiệu
AM Hạng mục 39: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) - Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
AN Hạng mục 40: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) - Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
1 Tủ nạp ắc quy (Trọn bộ gồm: 3Pha - 400VAC-50Hz; 220 - 240VDC-100A; Có bộ giáng áp và điều chỉnh dòng nạp tự động; chế độ nạp Boost, Float, Auto;…) Chương V 2 tủ
2 Tủ phân phối một chiều DC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) Chương V 1 tủ
3 Tủ phân phối xoay chiều AC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; Các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) Chương V 1 tủ
4 Tủ chuyển đổi mạch nạp linh hoạt ắc quy (gồm vỏ tủ 350x450x180; 04 Aptomat DC 2P- 100A, 3 cực, có tiếp điểm phụ; phụ kiện đấu nối) Chương V 1 tủ
5 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 1x35mm2 0.6/1kV Chương V 128 m
6 Cáp CVV/Fr-S 19x1.5mm2 0.6/1kV Chương V 35 m
7 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV Chương V 1.349 m
8 Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x35mm2 Chương V 10 m
9 Đầu cốt đồng M-35 Chương V 20 đầu
10 Bảng sơ đồ AC, DC nhựa Mica (KT: 0,8x1,2m) Chương V 2 bảng
11 Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 Chương V 40 m
12 Băng dính cách điện Chương V 20 cuộn
13 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Chương V 5 bình
14 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Chương V 6 chai
15 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 200 cái
16 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1.5mm2 Chương V 20 cái
17 Hàng kẹp tín hiệu Phonix Chương V 100 cái
18 Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1.5mm2 Chương V 100 m
19 Thanh dim cài ATM Chương V 1 m
20 Dây thít bó dây L=100 Chương V 100 cái
21 Dây thít bó dây L=350 Chương V 100 cái
22 Dây mạng cat6 Chương V 200 m
23 Hạt mạng RJ45 Chương V 1 túi
24 Máng + nắp máng cáp 500x100x1.2 Chương V 1 m
25 Máng + nắp máng cáp 300x100x1.2 Chương V 41,7 m
26 Máng + nắp máng cáp 150x100x1.2 Chương V 50,2 m
27 Tấm nối máng cáp Chương V 32 cái
28 Máng chuyển hướng Chương V 8 máng
29 Máng rẽ 3 hướng Chương V 5 máng
30 Giá đỡ máng cáp Chương V 52 cái
31 Máng U200x200x50 đúc sẵn và giá đỡ kèm phụ kiện để xử lý cáp giao chéo trong nhà Chương V 1,5 m
32 Tấm đan bê tông đúc sẵn kê kích bằng biện pháp đổ bù bê tông để xử lý cáp giao chéo ngoài trời. Chương V 2 tấm
33 Tấm Panel ALC và phụ kiện để xử lý cáp đi chung mương cáp trong nhà Chương V 4,095 m2
34 Tấm Panel ALC và phụ kiện để xử lý cáp đi chung mương cáp ngoài trời Chương V 11,7 m2
35 Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC Chương V 200 đầu
36 Đấu nối đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC Chương V 220 đầu
37 Nâng/ hạ tại chỗ cáp nhị thứ và cáp lực trong mương, cao độ nâng hạ 0.5m Chương V 2 tấn
38 Tháo rút và lắp đặt lại cáp trung áp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x500mm2 Chương V 342 m
39 Tháo rút và lắp đặt lại cáp trung áp 6kV Cu/XLPE/PVC 1x400mm2 Chương V 408 m
40 Khoan lỗ D20 đi cáp cấp nguồn DC từ đỉnh tủ xuống (2 lỗ/ 01tủ) Chương V 64 lỗ
41 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp Chương V 100 tấm
42 Đục tường gạch dày 220 kích thước 400x200 đi thang máng cáp Chương V 3 lỗ
43 Tháo dỡ thu hồi tủ phân phối 1 chiều 220V-DC cũ Chương V 1
44 Tháo dỡ thu hồi tủ nạp ắc quy cũ Chương V 2 tủ
45 Tháo dỡ thu hồi tủ xoay chiều 380V-AC cũ Chương V 1 tủ
46 Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x4mm2 Chương V 150 tủ
47 Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 4x2,5mm2 Chương V 150 m
48 Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x2,5mm2 Chương V 250 m
49 Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn DC loại CV 1x35mm2 Chương V 70 m
AO Hạng mục 41: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) – Thí nghiệm hệ thống tự dùng AC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) Chương V 1 Bộ
2 Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) Chương V 2 Bộ
3 Đồng hồ đo lường đa chức năng Chương V 2 cái
4 Rơle điện áp điện từ, điện tử Chương V 2 cái
5 Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤300A Chương V 3 cái
6 Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤100A Chương V 8 cái
7 Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤50A Chương V 36 cái
8 Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A Chương V 12 cái
9 Mạch dòng điện Chương V 2 HT
10 Mạch điện áp Chương V 2 HT
11 Mạch tín hiệu Chương V 1 HT
12 Mạch đo lường Chương V 2 HT
13 Mạch cấp nguồn AC-DC Chương V 1 HT
14 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 1 HT
AP Hạng mục 42: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) – Thí nghiệm hệ thống tự dùng DC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) Chương V 1 bộ
2 Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) Chương V 2 bộ
3 Đồng hồ đo lường đa chức năng Chương V 2 cái
4 Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤100A Chương V 3 cái
5 Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A Chương V 60 cái
6 Rơle cảnh báo chạm đất Chương V 2 cái
7 Mạch dòng điện Chương V 2 HT
8 Mạch điện áp Chương V 2 HT
9 Mạch tín hiệu Chương V 2 HT
10 Mạch cấp nguồn AC-DC Chương V 2 HT
11 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 2 HT
12 Thí nghiệm tổng hợp mạch điều khiển sau khi thay cáp cấp nguồn mới Chương V 1 HT
13 Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ sau khi thay cáp cấp nguồn mới Chương V 1 HT
AQ Hạng mục 43: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) – Thí nghiệm tủ nạp ắc quy (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Rơle tự động nạp ắc qui kỹ thuật số Chương V 2 bộ
2 Aptomat DC 2P ≤100A Chương V 4 cái
3 Aptomat AC 3P ≤100A Chương V 2 cái
4 Hệ thống mạch dòng cho đo lường Chương V 2 HT
5 Hệ thống mạch áp cho đo lường Chương V 2 HT
6 Hệ thống mạch tín hiệu (cảnh báo) Chương V 2 HT
7 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 2 HT
AR Hạng mục 44: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) - Thí nghiệm cáp lực trung áp (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm cáp lực trung áp Chương V 15 Sợi
AS Hạng mục 45: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - Khai báo cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cấu hình và cài đặt dữ liệu hệ thống tự dùng AC, DC tại TTĐKX Chương V 1 HT
AT Hạng mục 46: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end) - (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Tín hiệu cảnh báo 01 bit Single input Chương V 173 tín hiệu
2 Tín hiệu điều khiển 02 bit Double output Chương V 6 tín hiệu
3 Tín hiệu đo lường 1 bit Analog input Chương V 8 tín hiệu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->