Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2018 bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 07:24:00 đến ngày 2020-06-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,708,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đất | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=110cv, phạm vi <=100m, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,241 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,941 | 100m3 |
| 5 | Lu nguyên thổ nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,669 | 100m2 |
| 6 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,766 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,669 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,37 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,4 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,78 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,18 | m3 |
| 12 | Vữa Xm lót dày 2cm, mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.041,09 | m2 |
| 13 | Bê tông mái đập đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,49 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,42 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan mái thượng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,252 | tấn |
| 16 | Làm tầng lọc cát | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0142 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0572 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mái đập | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,451 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2457 | 100m2 |
| 21 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | m2 |
| 22 | Ống nước PVC D27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,51 | m |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp cự ly 0.5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 100m3/1km |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 338,704 | m2 |
| 27 | Quét keo Epoxy 2 thành phần liên kết bê tông cũ và mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,24 | m2 |
| 28 | Trát bậc cấp 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,09 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,24 | m2 |
| B | Tràn xả lũ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,812 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,45 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,73 | m3 |
| 4 | Xúc đá, phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6518 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá, phê thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6518 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,52 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III ra bãi thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m ra bãi thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9352 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,92 | m3 |
| 10 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1 | m3 |
| 11 | Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,96 | m3 |
| 12 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,3 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,547 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,713 | 100m3 |
| 16 | Quét keo Epoxy 2 thành phần liên kết bê tông cũ và mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,28 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,28 | m2 |
| C | Kênh N1 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4189 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4189 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,54 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,764 | 100m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,05 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,87 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,293 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 12 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,06 | m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm mái BT đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| D | Kênh N2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,149 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,149 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,686 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,435 | 100m3 |
| 7 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,76 | m3 |
| 8 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,4 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,49 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,238 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,545 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,468 | tấn |
| 13 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,81 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm mái BT đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| E | Cống qua đường l=4,4m ( kênh N2) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,27 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | tấn |
| F | Cải tạo cống luồn kênh N2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,19 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 7 | Quét keo Epoxy 2 thành phần liên kết bê tông cũ và mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | m2 |
| 9 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0385 | tấn |
| G | Kênh N2-3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,449 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,449 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,21 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,946 | 100m3 |
| 7 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,45 | m3 |
| 8 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,11 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,49 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,555 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| H | Cống tưới đôi B20 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 8 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi