Gói thầu: Xây lắp công trình xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư thôn Chùa, thôn Am, xã Xuân Hương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200609389-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư thôn Chùa, thôn Am, xã Xuân Hương
Số hiệu KHLCNT 20200345455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 08:13:00 đến ngày 2020-06-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,433,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Mua đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,7995 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2988 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,7995 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,7995 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,7995 100m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (San nền không yêu cầu độ chặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,7995 100m3
B GIAO THÔNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0765 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0021 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1884 100m3
4 Mua đất cấp 3 đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1884 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4277 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4277 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2515 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0765 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6583 100m3
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6017 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,85 m3
12 Gỗ nhóm IV làm Khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4547 m3
13 Nhựa đường chèn khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,14 kg
14 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7 10m
15 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 10m
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8603 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2712 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,414 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8964 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,012 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,227 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,898 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,534 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,855 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2268 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2441 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6249 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d<=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 584 cái
19 Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần trục - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d<=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 đoạn
20 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8932 100m3
D ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6489 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,97 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 100m3
6 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1827 100m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1827 100m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,152 tấn
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,152 tấn
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2152 10tấn/km
11 Mua cột bê tông H7,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Mua cột bê tông LT8,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
13 Mua cột bê tông LT8,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
14 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
15 Mua thép làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,494 kg
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cọc
17 Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
18 Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
20 Mua cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,636 m
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 km/dây
22 Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,81 m
23 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3621 km/dây
24 Mua dây xuống hòm (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
25 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m
26 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
27 Mua móc treo (ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
28 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
29 Mua kẹp treo cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
32 Đai khóa + đai xiết móc treo cột đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
33 Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Ghíp phập kép rẽ nhánh (GN2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
36 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Ống nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 vị trí
39 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
E HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->