Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191141810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Quận Cầu Giấy hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 18:26:00 đến ngày 2020-06-13 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,450,316,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 16,26 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 26,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,463 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 3,023 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 76,605 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 8,052 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 2,968 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 3,873 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 1,071 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 34,264 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,7 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,427 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,368 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,026 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,823 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 2,752 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 30,542 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,14 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,701 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 3,208 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,257 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 35,222 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 3,276 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 2,955 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,714 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,084 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,077 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,267 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,532 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đường dốc | 0,026 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường dốc, đường kính <=10 mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,062 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,05 | 100m3 | |
| 33 | Xẻ rãnh ngang đường dốc | 35,62 | m | |
| 34 | Lan can inox đường dốc | 5,856 | m2 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,308 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 92,333 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,197 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,272 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 8,454 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 109,548 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 51,381 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, các chi tiết, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 39,649 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 35,278 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 459,943 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 843,461 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 343,33 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 287,506 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 327,6 | m2 |
| 49 | Trát lanh tô má cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 63,594 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn BuildTex hoặc tương đương | 523,537 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn BuildTex hoặc tương đương | 1.466,511 | m2 |
| 52 | Trần nhôm giả gỗ | 282,444 | m2 | |
| 53 | Kẻ chỉ lõm 20x30 | 66,39 | md | |
| 54 | Kẻ chỉ lõm 40x15 | 243 | md | |
| 55 | Kẻ chỉ lõm 30x50 | 41,94 | md | |
| 56 | Conson thạch cao KT(0,8x0,46)m | 1 | cái | |
| 57 | Conson thạch cao chi tiết KT (0,6x0,3)m | 24 | cái | |
| 58 | Huy hiệu | 1 | cái | |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x1,8 | 1,499 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,499 | tấn | |
| 61 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 2,156 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,156 | tấn | |
| 63 | Sản xuất giằng mái thép | 0,637 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,637 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 291,932 | m2 | |
| 66 | Lợp mái tôn múi dày 0,47mm | Tôn Austnam hoặc tương đương | 4,131 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc rộng 0,4m | 33,3 | md | |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 418,169 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 56,358 | m2 |
| 70 | Lát đá Granit bậc tam cấp | 107,873 | m2 | |
| 71 | Đánh màu xi măng nguyên chất | 294,126 | m2 | |
| 72 | Lớp vữa mác 75 tạo dốc về phễu thu nước chổ mỏng nhất dày 20, sê nô | 294,126 | m2 | |
| 73 | Quét flinkote chống thấm sê nô, vén thành cao 200 | 103,84 | m2 | |
| 74 | Lát gạch lá nem 2 lớp 300x300 mm | 334,813 | m2 | |
| 75 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm lắp dựng + Phụ kiện đồng bộ | Thái Việt hoặc tương đương | 9 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm lắp dựng + Phụ kiện đồng bộ | Thái Việt hoặc tương đương | 37,68 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dán mờ 6,38mm , bao gồm lắp dựng + Phụ kiện đồng bộ | Thái Việt hoặc tương đương | 8,986 | m2 |
| 78 | Vách kính cố định, kính an toàn, kính nhôm hệ màu ghi xám, kính dán 6,38mm, bao gồm Phụ kiện + lắp dựng | Thái Việt hoặc tương đương | 38,834 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,374 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 38,4 | m2 | |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 15,891 | m2 | |
| 82 | Đắp chữ nổi: HỘI TRƯỜNG XÃ HÒA LÂM | 7 | chữ | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,5 | 100m2 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 4,5 | 100m2 | |
| 85 | Vỏ tủ điện tổng TĐ.T KT 600x300x150-18Ka | 1 | tủ | |
| 86 | Aptomat MCCB- 3C-80A-18KA | Aptomat LS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCCB- 3C-32A-18KA | Aptomat LS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB-2C-40A-10KA | Aptomat LS hoặc tương đương | 2 | cái |
| 89 | Aptomat MCB-2C-25A-10KA | Aptomat LS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB-1C-25A-6KA | Aptomat LS hoặc tương đương | 8 | cái |
| 91 | Aptomat MCB-1C-20A-6KA | Aptomat LS hoặc tương đương | 2 | cái |
| 92 | RCBO-1C-20A-30MA | Aptomat LS hoặc tương đương | 5 | cái |
| 93 | Aptomat MCB-1C-10A-6KA | Aptomat LS hoặc tương đương | 4 | cái |
| 94 | Khởi động từ + bộ nút nhấn ON/OFF MC 2P-10A | 1 | cái | |
| 95 | Công tơ hữu công 3 pha, gián tiếp 3x5A CL:05 | 1 | cái | |
| 96 | Biến dòng hạ thế 100/5A, 15VA | 6 | bộ | |
| 97 | Đồng hồ đo Ampe 0-500v | 3 | cái | |
| 98 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 99 | Chuyển mạch vôn | 1 | cái | |
| 100 | Cầu chì hộp 3x2A | 1 | cái | |
| 101 | Đèn báo pha vàng - xanh - đỏ | 3 | cái | |
| 102 | Tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 103 | Bộ đèn tuýp bóng LED máng tán quang âm trần KT 3*1200*20w | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 27 | bộ |
| 104 | Bộ đèn LED vuông chống ẩm lắp âm trần KT 220x220x18w | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 27 | bộ |
| 105 | Bộ đèn tuýp LED gắn tường dài 1,2m | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 106 | Quạt trần sải cánh 1,4m*80w | Quạt Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 107 | Quạt thông gió gắn tường KT200x200x20w | 6 | cái | |
| 108 | Công tắc đơn âm tường 250V-10A | Thiết bị Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 109 | Công tắc đôi âm tường 250V-10A | Thiết bị Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 110 | Công tắc ba âm tường 250V-10A | Thiết bị Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 111 | Công tắc đảo chiều đôi âm tường 250V-10A | Thiết bị Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 112 | Bộ triết áp đôi điều khiển quạt trần | 4 | bộ | |
| 113 | Ổ cắm 3 chấu lắp âm tường | Thiết bị Sino hoặc tương đương | 30 | cái |
| 114 | Dây điện lõi đồng 2CV(1x1,5)+E1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 555,4 | m |
| 115 | Dây điện lõi đồng 2CV(1x2,5)+E2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 429 | m |
| 116 | Dây điện lõi đồng 2CV(1x4)+E4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 165 | m |
| 117 | Ống nhựa chống cháy luồn dây đi tường, trần sàn D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 984,4 | m |
| 118 | Ống nhựa chống cháy luồn dây đi tường, trần sàn D15 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 165 | m |
| 119 | Hộp nối cáp | 112 | hộp | |
| 120 | Ổ cắm điện thoại lắp trong module âm tường RJ11 | 2 | cái | |
| 121 | Ổ cắm điện thoại mạng trong mudule âm tường RJ45 | 4 | cái | |
| 122 | Ổ cắm ti vi lắp âm tường | 2 | cái | |
| 123 | Đế + phiến đấu dây loại 5x2 | 1 | bộ | |
| 124 | SWITCH 8 port | 1 | bộ | |
| 125 | Tổng đài nội bộ trung kế | 1 | bộ | |
| 126 | Bộ chia tín hiệu cao tần 6 đường | 1 | bộ | |
| 127 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 128 | Tủ điện nhẹ lắp đặt các bộ chia RACK 9U | 1 | hộp | |
| 129 | Cáp mạng UTP 4 PAIRS CAT6E | 60 | m | |
| 130 | Cáp điện thoại 2*2*0,5mm | 30 | m | |
| 131 | Cáp truyền hình RG6 | 30 | m | |
| 132 | Ống PVC D20 | 60 | m | |
| 133 | Hộp nối | 4 | hộp | |
| 134 | Kim thu sét bọc đồng D16*1,2m | 5 | cái | |
| 135 | Cọc thép góc mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L = 2,5m | 13 | cọc | |
| 136 | Hộp đo điện trở tiếp địa + Phụ kiện | 2 | hộp | |
| 137 | Dây thu sét mạ kẽm D=10mm | 198,9 | m | |
| 138 | Thanh thép dẹt nối đất mạ kẽm nhúng nóng 40x*4 | 70 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class2 | 0,5 | 100m | |
| 140 | Cút chếch uPVC D90mm | 10 | cái | |
| 141 | Cút vuông uPVC D90mm | 8 | cái | |
| 142 | Rọ chắn rác D110 | 8 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 0,561 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 6,233 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,3014 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,047 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,9032 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,0691 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,2162 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,083 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0739 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5902 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,0333 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,0333 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,0333 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6m, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,5614 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, chiều cao cao <= 6 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,0144 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, chiều cao <= 6 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,1072 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1126 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,0199 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0533 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,0307 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,0859 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,5424 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2634 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,3406 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,3328 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,023 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0541 | 100m2 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0285 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,9486 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 5,6941 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 31,624 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 23,968 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,2444 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 26,34 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,414 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn BuildTex hoặc tương đương | 43,038 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn BuildTex hoặc tương đương | 54,5524 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 0,1051 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1051 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,2762 | m2 | |
| 41 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn Austnam hoặc tương đương | 0,1462 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc rộng 0,4m | 9,4 | md | |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 9,6844 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 26,5632 | m2 | |
| 45 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm lắp dựng + Phụ kiện đồng bộ | Thái Việt hoặc tương đương | 2,16 | m2 |
| 46 | Cửa sổ lùa 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm lắp dựng + Phụ kiện đồng bộ | Thái Việt hoặc tương đương | 9,6 | m2 |
| 47 | Rọ chắn rác D90 | 2 | cái | |
| 48 | Cút vuông D75mm | 2 | cái | |
| 49 | Côn thu 90/75 mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm | 0,06 | 100m | |
| 51 | Tủ điện KT 400x300x110 | 1 | tủ | |
| 52 | Aptomat MCB-2C-40A-10KA | Aptomat LS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB-2C-25A-10KA | Aptomat LS hoặc tương đương | 2 | cái |
| 54 | Aptomat MCB-1C-20A-6KA | Aptomat LS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 55 | RCBO-1C-20A-30MA | Aptomat LS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCB-1C-10A-6KA | Aptomat LS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 57 | Khởi động từ + bộ nút nhấn ON/OFF MC 2P-10A | 1 | cái | |
| 58 | Bộ đèn tuýp LED gắn tường dài 1,2m | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 59 | Bộ đèn gắn tường ngoài nhà 220V-5W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 60 | Quạt trần sải cánh 1,4m*80w | Quạt Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 61 | Công tắc ba âm tường 250V-10A | Thiết bị Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 62 | Bộ triết áp đơn điều khiển quạt trần | 1 | bộ | |
| 63 | Ổ cắm 3 chấu lắp âm tường | Thiết bị Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 64 | Dây điện lõi đồng 2CV(1x1,5)+E1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 24,4 | m |
| 65 | Dây điện lõi đồng 2CV(1x2,5)+E2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 33,7 | m |
| 66 | Cáp điện lõi đồng CVV(2x10)+E10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 67 | Ống nhựa chống cháy luồn dây đi tường, trần sàn D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 58,1 | m |
| 68 | Ống nhựa HDPE D40/32 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 69 | Hộp nối cáp | 10 | hộp | |
| C | HẠNG MỤC NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 1,591 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | 17,673 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,149 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,712 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,864 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,329 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,794 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,655 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,118 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,118 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,118 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, chiều cao <=6 m, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,941 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,071 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,489 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,535 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,962 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,567 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,235 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, chiều cao <=6 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,633 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 14,126 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,299 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm, chiều cao <=28m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,123 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,379 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,026 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,015 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,058 | 100m2 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,093 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,092 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 29,712 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 3,406 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 3,807 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 2,011 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 220,62 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 171,503 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7,709 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 49,056 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 129,9 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 15,647 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn BuildTex hoặc tương đương | 236,267 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn BuildTex hoặc tương đương | 358,168 | m2 |
| 42 | Kẻ chỉ lõm 20x20 | 62,85 | md | |
| 43 | Kẻ chỉ lõm 20x30 | 87 | md | |
| 44 | CONSON thạch cao trang trí đầu cột | 8 | cái | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 42,46 | m |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | 0,367 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,367 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,33 | m2 | |
| 49 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn Austnam hoặc tương đương | 0,982 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc rộng 0,4m | 13,31 | md | |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 75,256 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 18,104 | m2 | |
| 53 | Đánh màu xi măng nguyên chất | 28,042 | m2 | |
| 54 | Lớp vữa mác 75 tạo dốc về phía thu nước chỗ mỏng nhất dày 20, sê nô | 28,042 | m2 | |
| 55 | Quét flinkote chống thấm sê nô, vén thành cao 200 | 44,298 | m2 | |
| 56 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm lắp dựng + Phụ kiện đồng bộ | Thái Việt hoặc tương đương | 4,05 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm lắp dựng + Phụ kiện đồng bộ | Thái Việt hoặc tương đương | 6,65 | m2 |
| 58 | Cửa sổ lùa 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm lắp dựng + Phụ kiện đồng bộ | Thái Việt hoặc tương đương | 12,07 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm lắp dựng + Phụ kiện đồng bộ | Thái Việt hoặc tương đương | 4,84 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,125 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,2 | m2 | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,325 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,737 | 100m2 | |
| 64 | Tủ điện chứa 10modul | 1 | hộp | |
| 65 | Aptomat MCB-2C-40A-10KA | Aptomat LS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCB-1C-20A-6KA | Aptomat LS hoặc tương đương | 3 | cái |
| 67 | RCBO-1C-20A-30MA | Aptomat LS hoặc tương đương | 2 | cái |
| 68 | Aptomat MCB-1C-10A-6KA | Aptomat LS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 69 | Bộ đèn tuýp bóng LED máng tán quang âm trần KT 2*1200*20w | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 70 | Quạt trần sải cánh 1,4m*80w | Quạt Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 71 | Quạt thông gió gắn tường KT200x200x20w | 2 | cái | |
| 72 | Công tắc đơn âm tường 250V-10A | Thiết bị Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 73 | Công tắc đôi âm tường 250V-10A | Thiết bị Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 74 | Bộ triết áp đơn điều khiển quạt trần | 1 | bộ | |
| 75 | Bộ triết áp đôi điều khiển quạt trần | 1 | bộ | |
| 76 | Ổ cắm 3 chấu lắp âm tường | Thiết bị Sino hoặc tương đương | 12 | cái |
| 77 | Dây điện lõi đồng 2CV(1x1,5)+E1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 88,6 | m |
| 78 | Dây điện lõi đồng 2CV(1x2,5)+E2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 137,5 | m |
| 79 | Cáp điện lõi đồng CXV(2x10)+E10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 80 | Ống nhựa chống cháy luồn dây đi tường, trần sàn D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 226,1 | m |
| 81 | Ống nhựa HDPE 40/32 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 82 | Hộp nối cáp | 27 | hộp | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,01 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút vuông PPR D25mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút vuông chuyển bậc PPR D25/20mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 87 | Van 2 chiều D20 | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 89 | Vòi đồng DN15 | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class2 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 91 | Cút vuông uPVC D90mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 92 | Phễu thu ngăn mùi D90 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class2 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 94 | Cút chếch D60 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 95 | Cút vuông D60 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 96 | Rọ chắn rác D75 | 4 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 3,327 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | 36,968 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,227 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,236 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,685 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,645 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 16,812 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,7 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,778 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,677 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,204 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,932 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 2,765 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 2,765 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 2,765 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,704 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | 0,099 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,169 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,098 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,294 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 2,698 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,538 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,712 | m2 |
| 25 | Quét nước ximăng 2 nước | 21,248 | m2 | |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 5,011 | m3 | |
| 27 | Tấm nắp bể | 1 | cái | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,33 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,028 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,614 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,605 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7,828 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,78 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,235 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,881 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,104 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,583 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 1,76 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,242 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,048 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,096 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,155 | 100m2 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,076 | 100m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,581 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,584 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 40,043 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 0,832 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 4,734 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 6,856 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 1,626 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,587 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 208,942 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 48,538 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 63,03 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 64,466 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 82,126 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô má cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 25,796 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn BuildTex hoặc tương đương | 234,738 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn BuildTex hoặc tương đương | 334,334 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | 76,174 | m2 | |
| 61 | Lỗ thăm kỹ thuật chống ẩm 60*60 cm | 2 | cái | |
| 62 | Kẻ chỉ lõm 20x10 | 126,48 | md | |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | 0,265 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,265 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,444 | m2 | |
| 66 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Tôn Austnam hoặc tương đương | 0,683 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc rộng 0,4m | 9,62 | md | |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 108,895 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 161,52 | m2 |
| 70 | Vách ngăn tấm compact HPL dày 18mm, phụ kiện trọn bộ thép SU304 bóng mờ | 85,12 | m2 | |
| 71 | Bàn đá GranitLavabo | 1,961 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 1,368 | m2 | |
| 73 | Đánh màu xi măng nguyên chất | 24,454 | m2 | |
| 74 | Lớp vữa mác 75 tạo dốc về phía thu nước chỗ mỏng nhất dày 20, sê nô | 24,454 | m2 | |
| 75 | Quét flinkote chống thấm sê nô, vén thành cao 200 | 38,63 | m2 | |
| 76 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm lắp dựng + Phụ kiện đồng bộ | Thái Việt hoặc tương đương | 8,64 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dán mờ dày 6,38mm, bao gồm lắp dựng + Phụ kiện đồng bộ | Thái Việt hoặc tương đương | 5,04 | m2 |
| 78 | Đèn ốp trần bóng led 220v-14w | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 79 | Quạt thông gió gắn tường KT200x200x20w | 8 | cái | |
| 80 | Công tắc ba âm tường 250V-10A | Thiết bị Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 81 | Cáp điện lõi đồng 2CV(1x1,5)+E1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 124,3 | m |
| 82 | Lavabo (bao gồm chậu + chân) | Sản phẩm Viglacera hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Sản phẩm Viglacera hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 84 | Xi phông chậu rửa | Sản phẩm Viglacera hoặc tương đương | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi KT (2,28 x 1,05)m2 | Sản phẩm Viglacera hoặc tương đương | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm: Xí + nút ấn xí nước) | Sản phẩm Viglacera hoặc tương đương | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Sản phẩm Viglacera hoặc tương đương | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Sản phẩm Viglacera hoặc tương đương | 18 | cái |
| 89 | Phễu thu ngăn mùi DN110 | 4 | cái | |
| 90 | Âu tiểu nam (bao gồm âu tiểu + van xả tiểu nam) | Sản phẩm Viglacera hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,58 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút vuông PPR D32mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút vuông PPR D25mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút vuông PPR D20mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút vuông chuyển bậc PPR D25/20mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê vuông PPR D25mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê vuông chuyển bậc PPR D32/25mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê vuông chuyển bậc PPR D25/20mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 13 | cái |
| 101 | Van 2 chiều D32 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 102 | Van 2 chiều D25 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thép D15mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt kép thép D15mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class2 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,41 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class2 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,38 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class2 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,17 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm Class2 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 110 | Cút vuông uPVC D110mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 11 | cái |
| 111 | Cút vuông uPVC D90mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 112 | Cút vuông uPVC D60mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 113 | Cút vuông uPVC D42mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 114 | Cút chếch D110 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 11 | cái |
| 115 | Cút chếch D90 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 116 | Cút chếch D42 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 32 | cái |
| 117 | Tê cong D110mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 11 | cái |
| 118 | Tê cong D90mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 119 | Tê vuông độ D110mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 120 | Tê chếch D110mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 121 | Tê chếch D90mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 122 | Tê chếch chuyển bậc 110/90 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 123 | Tê vuông chuyển bậc 90/42 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 124 | Tê vuông chuyển bậc 110/90 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 125 | Bạc chuyển bậc 90/42 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 126 | Bạc chuyển bậc 110/90 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 127 | Bạc chuyển bậc 110/60 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 128 | Bạc chuyển bậc 90/42 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 129 | Tê kiểm tra D110mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 130 | Tê kiểm tra D90mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 131 | Bộ bịt xả thông tắc D110 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 132 | Bộ bịt xả thông tắc D90 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class2 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,32 | 100m |
| 134 | Cút chếch D60 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 135 | Cút vuông D60 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 136 | Rọ chắn rác D75 | 4 | bộ | |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 7,068 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | 7,068 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ cự ly 4 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | 7,068 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ cự ly 2 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | 7,068 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,127 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,178 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,356 | 100m |
| 8 | Tê chuyển bậc PPR D32/25mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 9 | Cút vuông PPR D25mm | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Vòi đồng DN16 | 2 | cái | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,601 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6,673 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 18,199 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 16,342 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 94,088 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 350 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7,44 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7,626 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,595 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 1,562 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 248 | cấu kiện | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 22,258 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,445 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,445 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,445 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,108 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 1,199 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,384 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 2,418 | m3 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,16 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 10,152 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 19,416 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 350 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,641 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,123 | 100m2 | |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,461 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,115 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,023 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng tấm đan hố ga | 6 | cấu kiện | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,069 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,069 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,069 | 100m3 | |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,719 | 100m3 | |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 19,103 | m3 | |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 dày 10cm | 11,886 | m3 | |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 114,615 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 108,248 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 47,544 | 100m | |
| 48 | Chèn dây đay tẩm nhựa đường | 12 | m | |
| 49 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,004 | 100m3 | |
| 50 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,004 | 100m3 | |
| 51 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | 0,005 | 100m3 | |
| 52 | Bao tải dứa | 3,36 | m2 | |
| 53 | Ống nhựa PVC D110 | Sản phẩm Tiền Phong hoặc tương đương | 0,378 | 100m |
| 54 | Đất sét luyện dẻo | 1,344 | m3 | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,661 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 1,248 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 1,248 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 1,248 | 100m3 | |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 26,7 | m3 | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 160,2 | m3 |
| 61 | Lát gạch sân Terazzo | 890 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1.245 | m2 |
| 63 | Lát gạch sân Terazzo | 1.245 | m2 | |
| 64 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 15,792 | m3 | |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,948 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 8,272 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình | 7,708 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,081 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,081 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,081 | 100m3 | |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,574 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,121 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,19 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,234 | 100m2 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 3,062 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 5,23 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 2,932 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 156,948 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 23,4 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 34,944 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 95,4 | m |
| 82 | Gạch gốm 300x300 | 39 | viên | |
| 83 | Kẻ mạch lõm rộng 20 sâu 10 | 117,6 | m | |
| 84 | Lưới mác hàn vào sắt L50x50 | 104 | cái | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn BuildTex hoặc tương đương | 156,948 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trụ rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn BuildTex hoặc tương đương | 58,344 | m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,98 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,193 | tấn |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,18 | 100m2 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 9,117 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 8,359 | m3 |
| 92 | Tấm đan bê tông KT (490x490x90)mm | 38 | cái | |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 99,924 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 18 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 433,881 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn BuildTex hoặc tương đương | 99,923 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trụ rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn BuildTex hoặc tương đương | 155,113 | m2 |
| 98 | Sản xuất hoa sắt hàng rào sắt | 3,683 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng hàng rào sắt | 145,44 | m2 | |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,61 | m2 | |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, trụ cổng mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,231 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,004 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,025 | tấn |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 1,084 | m3 |
| 106 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,103 | m2 |
| 107 | Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn BuildTex hoặc tương đương | 12,103 | m2 |
| 108 | Gia công cổng sắt | 0,409 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng cổng thép | 9,45 | m2 | |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,952 | m2 | |
| 111 | Bản lề cổng | 6 | cái | |
| 112 | Bánh xe thép D100 | 4 | cái | |
| 113 | Cây sấu cao 3,5m, đường kính thân cây 10cm (Bao gồm trồng và chăm sóc cho tới khi sống) | 19 | cây | |
| 114 | Trồng cỏ cảnh quan (bao gồm thảm cỏ lá tre, phân bón) | 1,6 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA/4x35MM2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 0,567 | 100m |
| 2 | Cột đèn đơn thép cao 8m | 1 | cột | |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | 1 | cần đèn | |
| 4 | Lắp chao cao áp | 1 | bộ | |
| 5 | Khung thép móng trụ đèn đường cột thép bát giác | 1 | bộ | |
| 6 | Đào đất móng tủ, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 0,039 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,004 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,392 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,134 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,004 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,004 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,004 | 100m3 | |
| 13 | Bộ cột đèn trang trí cao 3,5m lắp 3 bộ cầu trong D400 | 8 | cột | |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu D400 bóng 50w | 24 | bộ | |
| 15 | Khung thép móng trụ đèn trang trí, M16x525mm | 8 | bộ | |
| 16 | Đào đất móng tủ, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 0,609 | m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,055 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,061 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,061 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,061 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,677 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,731 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,133 | 100m2 | |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 0,064 | 100m | |
| 25 | Cọc thép tiếp địa cột đèn L63x63x6 dài 2,5m | 9 | bộ | |
| 26 | Thanh thép dẹt nối đất mạ kẽm nhúng nóng 40x*4 | 8,64 | m | |
| 27 | Cáp CXV-2x4mm2 | 2,279 | 100m | |
| 28 | Dây đồng trần M6 | 227,9 | m | |
| 29 | Dây lên đèn CV2x1,5mm2 | 0,944 | 100m | |
| 30 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | 2,071 | 100m | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 0,713 | m3 | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,064 | 100m3 | |
| 33 | Đệm cát đen đầm chặt K=0,98 | 0,403 | m3 | |
| 34 | Bê tông lót móng mác 150 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,298 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 0,929 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6,912 | m2 |
| 38 | Láng đáy ga dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,28 | m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,166 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,118 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 4 | cái | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,04 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,292 | 100m3 | |
| 47 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 3,24 | m3 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,324 | 100m3 | |
| 49 | Băng báo hiệu cáp | 80 | md | |
| 50 | Gạch không nung KT 220x105x60 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 761,905 | viên |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,324 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,324 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,324 | 100m3 | |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,517 | 100m3 | |
| 55 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 5,748 | m3 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,248 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,135 | 100m3 | |
| 58 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 10cm | 0,055 | 100m3 | |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,57 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 9,263 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,44 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,44 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,44 | 100m3 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | 1,75 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,95 | 100m | |
| 66 | Mốc sứ báo hiệu cáp hạ thế | 12 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi