Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang, cải tạo vỉa hè các tuyến đường Lê Lợi (đoạn từ Trần Đăng Ninh đến Bà Triệu); đường Bà Triệu (đoạn từ Lê Lợi đến Lý Thái Tổ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang, cải tạo vỉa hè các tuyến đường Lê Lợi (đoạn từ Trần Đăng Ninh đến Bà Triệu); đường Bà Triệu (đoạn từ Lê Lợi đến Lý Thái Tổ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 09:52:00 đến ngày 2020-06-15 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,235,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | ĐƯỜNG BÀ TRIỆU (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÊ LỢI ĐẾN LÝ THÁI TỔ | |||
| C | Hè phố | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,27 | m3 |
| 2 | Phá dỡ via hè cũ bằng máy các đoạn còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,147 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277 | m |
| 4 | Tháo dỡ đường ống nhựa HDPE vào nhà dân; đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798 | m |
| 5 | Tháo dỡ cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | cái |
| 6 | Vận chuyển BTXM cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,97 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,97 | m3 |
| D | Xây mới vỉa hè + block liền rãnh biên | |||
| 1 | Đào vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,92 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,66 | m3 |
| 3 | Đào đất Block liền rãnh biên đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,29 | m3 |
| 4 | Bê tông móng Block liền rãnh biên M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | m3 |
| 5 | Block liền rãnh biên BTXM - M200, đá (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,36 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,1 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,17 | m3 |
| 9 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.610,28 | m2 |
| 10 | Bê tông móng vỉa hè M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,82 | m3 |
| 11 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.610,28 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazo màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,6 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazo màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.465,28 | m2 |
| 14 | Lát gạch Terrazo màu vàng có gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,4 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,1079 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,1079 | m3 |
| E | Hệ thống cây xanh | |||
| 1 | Cắt tỉa cành, cây loại 1 (d<=20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc |
| 3 | Di chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây muồng d10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cây |
| 5 | Phá dỡ bồn cây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 6 | Làm bồn cây bằng đá màu ghi sáng, kt (20x20x200) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 7 | Làm bồn cây bằng đá màu ghi sáng, kt (20x20x160) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,8 | m |
| 8 | Làm bồn cây bằng đá màu ghi sáng, kt (20x20x140) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m |
| 9 | Trồng cây bỏng nẻ đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,44 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất C4+BTXM cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,236 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất Cấp 4+BTXM cũ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,236 | m3 |
| F | Làm lại mặt đường | |||
| 1 | Đào mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8235 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 7 | Đầm lèn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,7 | m3 |
| 8 | Sản xuất, bê tông nhựa C9.5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6654 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C.9.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | m2 |
| 10 | Vận chuyển BTN, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6654 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6654 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương phân tách chậm, lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | m2 |
| G | ĐƯỜNG LÊ LỢI (ĐOẠN TỪ TRẦN ĐĂNG NINH ĐẾN ĐƯỜNG BÀ TRIỆU) | |||
| H | Hè phố | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ via hè cũ bằng máy các đoạn còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,57 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE; đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 5 | Tháo dỡ cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| I | Xây mới vỉa hè + block liền rãnh biên | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,64 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,15 | m3 |
| 3 | Đào đất Block liền rãnh biên đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng Block liền rãnh biên M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 5 | Block liền rãnh biên BTXM - M200, đá (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,88 | m3 |
| 9 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797,76 | m2 |
| 10 | Bê tông móng vỉa hè M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,82 | m3 |
| 11 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.798 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazo màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,28 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazo màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,48 | m2 |
| 14 | Vận chuyển BTXM cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8097 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8097 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8199 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8199 | 100m3 |
| J | Hệ thống cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây bỏng nẻ đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 2 | Làm bồn cây bằng đá màu ghi sáng, kt (20x20x160) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 3 | Làm bồn cây bằng đá màu ghi sáng, kt (20x20x140) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| K | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đậy M250, đá (1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| L | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Công |
| 2 | Lắp đặt biển báo PQ ATGT, biển HCN KT(100x60)cm, biển số I.441c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo PQ ATGT, biển tam giác KT(0,7x0,7x0,7)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Trụ tiêu phản quang hình chóp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Dây phản quang vạch trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo HP98, nháy sáng đỏ liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| M | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi