Gói thầu: Gói 03: Xây dựng mở rộng Quảng trưởng 19 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200604653-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 03: Xây dựng mở rộng Quảng trưởng 19 3
Số hiệu KHLCNT 20200534211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 10:22:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,274,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mở rộng Quảng Trường 19/3: Công tác chuẩn bị
1 Phá bỏ mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,32 m3
2 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 1 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,432 10m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 8.9K ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,432 10m3
4 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 0.1K ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,432 10m3
5 Phá dở tường xây quảng trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,75 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 1 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,575 10m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 8.9K ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,575 10m3
8 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 0.1K ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,575 10m3
B Mở rộng Quảng Trường 19/3 : Cống thoát nước
1 Vét đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m3
2 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2853 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 1 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,853 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 8.9K ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,853 10m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 0.1K ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,853 10m3
6 Đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m3
7 Gia công cốt thép D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2199 tấn
8 Gia công cốt thép D<10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5134 tấn
9 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5398 100m2
10 Bê tông ống cống đá 10x20 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,02 m3
11 Sơn nước ống cống bằng nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,32 m2
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m, quy cách 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 đoạn cống
13 Nối cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 mối nối
14 Gia công cốt thép >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 tấn
15 Bê tông đá 10x20 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
16 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,97 m2
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,76 m3
18 Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,61 m2
19 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
21 Gia công cốt thép D>10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
22 Gia công cốt thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
C Hố ga
1 Đào hố ga , hố ga bằng máy đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1058 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 1 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,058 10m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 8.9K ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,058 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 0.1K ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,058 10m3
5 Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
6 Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100m2
7 Bê tông đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3 m3
9 Gia công thép thang trèo D16(CT5) (1 thanh x 1.578kg = 1.578kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0095 tấn
10 Gia công và lắp dựng cốt thép gối ga thép D6-D8 (cốt thép CT3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0624 tấn
11 Gia công và lắp dựng cốt thép gối ga thép D10-D18 (cốt thép CT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0554 tấn
12 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0972 100m2
13 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
D Đan G
1 Gia công và lắp dựng cốt thép tấm đan thép D10-D18(cốt thép CT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2119 tấn
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
3 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
4 Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
E Mở rộng Quảng Trường 19/3 : San nền khuôn viên
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5574 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 1 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,574 10m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 8.9K ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,574 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 0.1K ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,574 10m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,941 100m3
F Mở rộng Quảng Trường 19/3 : Vỉa hè và khuôn viên Quảng Trường
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9739 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 1 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,739 10m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 8.9K ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,739 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 0.1K ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,739 10m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9739 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8107 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.9 Km ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,107 10m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.1 Km ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,107 10m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km( 9.5 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,107 10m3
10 Đào khuôn vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 1 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 10m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 8.9K ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 10m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 0.1K ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 10m3
14 Lót bê tông đá 40x60 mác 100 , mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,2 m3
15 Lớp VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.191,998 m2
16 Lát gạch block (225x112.5x60) mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.192 m2
17 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8044 100m2
18 Bảo dưỡng thảm cỏ, cây hàng rào (3 tháng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8044 100m2/ Tháng
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,13 m2
20 Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m3
21 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
G Mở rộng Quảng Trường 19/3: Sửa chữa khuôn viên Quảng trường hiện trạng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9894 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.9 Km ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,894 10m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.1 Km ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,894 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km( 9.5 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,894 10m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5098 100m3
6 Bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,51 m3
7 Lớp VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,12 m2
8 Lát gạch block (225x112.5x60) mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,12 m2
H Mở rộng Quảng Trường 19/3 : điện tổng thể
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,28 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0948 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0632 100m3
4 Xếp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8 m2
5 Cột chiếu sáng bát giác 14m-189-5mm ( Đoạn ngọn cao 4m, D189/234 dày 5 mm- đoạn gốc cao 10.4m, D217/342 dày 5 mm - đế (550x25) + gân tăng cường dày 5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
6 Lộng bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Khung móng M24-14m (8m24x1200mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chiếc
8 Bộ đèn chiếu sáng F326-330W-46200LMIP66 tiết giảm công suất 2-5 cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bộ
9 Ống nhựa xoắn D60x3 mm luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
10 Cáp đồng cách điện CVV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
11 Cáp đồng cách điện CVV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m
12 Đầu cốt đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
13 Đầu cốt đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
14 Đầu cốt đồng D4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
15 Cọc tiếp địa L 63x63x6 -3000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cọc
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m
17 Tai bắt tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
19 Vỏ tủ bằng composite KT 760x500x340 1 ngăn 2 lớp cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Đồng hồ điều khiển kỹ thuật số semmen : Logo 23ORC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 Thiết bị đóng cắt , bảo vệ đồng bộ hiệu LS- Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 MCCB 2pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Giá cùm tủ điều khiển /Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 Ống STK D60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
25 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
I Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2839 100m3
2 Lấp + đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2057 100m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,548 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1552 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0313 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2654 tấn
J Mở rộng Quảng Trường 19/3: Cấp nước tưới
1 Ống nhựa UPVC D34x3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
2 Ống nhựa UPVC D27x3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m
3 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
4 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Van 2 chiều ( đồng ) D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Van 2 chiều đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Van khóa đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Ống nhựa mềm D27 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
10 Đai khởi thủy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Máy bơm chìm công suất 1.5 KW + phụ kiện , lưu lượng 6 m3/h , công suất 1KW, điện áp 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Cáp điện CVV 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
13 Aptomat 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
15 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Đào đường ống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,04 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,02 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1302 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,103 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,918 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,729 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4666 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2933 100m2
24 AB.22253 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
25 Thép hố van Dày <10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0464 tấn
K Bể nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0838 100m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 m3
3 Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2042 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0204 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0629 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0423 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0395 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 tấn
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,16 m2
16 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->