Gói thầu: Gói thầu số 11-XL thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200613509-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 11-XL thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200603018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 17:03:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,774,428,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,616,424 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu sáu trăm mười sáu nghìn bốn trăm hai mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
D 1. Phần thiết bị
E 2. Phần vật liệu:
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 2.992 m
F B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
G 1. Phần thiết bị
H 2. Phần vật liệu
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 15 hộp
2 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 ngoài trời 3 hộp
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (đấu tiếp đất đầu cáp) 6 m
4 Đầu cốt M50 6 cái
5 Đai ôm cáp qua cầu 81 kg
6 Biển báo tên cáp (10x15)cm phản quang 20 cái
7 Cát đen hào cáp 600,11 m3
8 Gạch đặc 210x100x60 22.257 viên
9 Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m 2.473 m
10 Sứ báo hiệu cáp ngầm 290 cái
11 Sơn chống cháy cáp điện 14,59 kg
12 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D195/150 2.939 m
I Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông asfalt
1 Rải lưới báo hiệu cáp 54,4 m2
J Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông asfalt
1 Rải lưới báo hiệu cáp 0,8 m2
K Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa bê tông asfalt
1 Rải lưới báo hiệu cáp 0,8 m2
L Hào cáp ba đi dưới vỉa hè gạch Block
1 Rải lưới báo hiệu cáp 2 m2
M Hào cáp ba đi dưới đường nhựa bê tông asfalt
1 Rải lưới báo hiệu cáp 132,4 m2
N Hào cáp ba đi dưới đường nhựa bê tông asfalt >10,5m
1 Rải lưới báo hiệu cáp 31,6 m2
O Phần tháo dỡ lắp đặt lại và thu hồi
1 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm 24kV-3x240 4 m
P Làm Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block;
1 Phá dỡ hè lát gạch Block 546,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công 486,652 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 3,4858 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km, ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (1km đầu) 4,8665 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km loại 5T, đất cấp II (4km tiếp theo) 4,8665 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <=5km loại 5T, đất cấp II (10 km tiếp theo) 4,8665 100m3
Q Làm Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông asfalt
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 5 cm 544 md
2 Phá dỡ bê tông asfalt bằng búa căn 5,44 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III bằng thủ công 59,84 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III 59,84 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 0,612 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km, ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (1km đầu) 1,2512 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km loại 5T, đất cấp III (4km tiếp theo) 1,2512 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <=5km loại 5T, đất cấp III (10 km tiếp theo) 1,2512 100m3
R Làm Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông asfalt
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 5 cm 8 md
2 Phá dỡ bê tông asfalt bằng búa căn 0,08 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III bằng thủ công 1,68 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,24 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km, ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (1km đầu) 0,0176 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km loại 5T, đất cấp III (4km tiếp theo) 0,0176 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <=5km loại 5T, đất cấp III (10 km tiếp theo) 0,0176 100m3
S Làm Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa bê tông asfalt
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 5 cm 4 md
2 Phá dỡ bê tông asfalt bằng búa căn 0,065 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III bằng thủ công 1,43 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 0,007 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km, ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (1km đầu) 0,015 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km loại 5T, đất cấp III (4km tiếp theo) 0,015 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <=5km loại 5T, đất cấp III (10km tiếp theo) 0,015 100m3
T Làm Hào cáp ba đi dưới vỉa hè gạch Block;
1 Phá dỡ hè lát gạch Block 3,25 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II bằng thủ công 3,5425 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 0,0249 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km, ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (1km đầu) 0,0354 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (6km tiếp theo) 0,0354 100m3
6 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (8 km tiếp theo) 0,0354 100m3
U Làm Hào cáp ba đi dưới đường nhựa bê tông asfalt
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 5 cm 662 md
2 Phá dỡ bê tông asfalt bằng búa căn 10,7575 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III bằng thủ công 145,2262 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III 145,2262 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 1,6285 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km, ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (1km đầu) 3,0121 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km loại 5T, đất cấp III (4km tiếp theo) 3,0121 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <=5km loại 5T, đất cấp III (10 km tiếp theo) 3,0121 100m3
V Làm Hào cáp ba đi dưới đường nhựa bê tông asfalt >10,5m;
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt <=7 cm 158 md
2 Phá dỡ bê tông asfalt bằng búa căn 5,135 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III bằng thủ công 20,0265 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III 46,7285 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 0,3118 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km, ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (1km đầu) 0,7189 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km loại 5T, đất cấp III (4km tiếp theo) 0,7189 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <=5km loại 5T, đất cấp III (10 km tiếp theo) 0,7189 100m3
W Tháo dỡ lắp đặt lại tấm đan mương cáp TL
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 150 kg 19 tấm
X 3.Phần vận chuyển
Y 3.1. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 22KV
1 Cần trục ô tô, trọng tải 10 tấn chở cáp 3 ca
Z 3.2. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN CHỞ ỐNG NHỰA
1 Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu 1 ca
AA 4. Phần hoàn trả
1 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block; 546,8 m2
2 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m; 108,8 m2
3 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m (đoạn tìm cáp để ngoặt lại để đấu nối); 1,6 m2
4 Công tác hoàn trả Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m; 0,8 m2
5 Công tác hoàn trả Hào cáp ba đi dưới vỉa hè gạch Block; 3,25 m2
6 Công tác hoàn trả Hào cáp ba đi dưới đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m; 215,15 m2
7 Công tác hoàn trả Hào cáp ba đi dưới đường nhựa bê tông asfalt >10,5m; 51,35 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->