Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục các tuyến đường nội bộ dự án xây dựng nhà thi đấu đa năng huyện Đơn Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục các tuyến đường nội bộ dự án xây dựng nhà thi đấu đa năng huyện Đơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20180821050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2018-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 14:53:00 đến ngày 2020-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,901,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất + đào khuôn đường bằng máy đào 1.6m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9949 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường máy đầm 16T, k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3058 | 100 m3 |
| 3 | Xáo xới lu lèn nguyên thổ, k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2641 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,586 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1km, ô tô 10T, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,586 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0274 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0274 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0409 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0409 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4886 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4886 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN cự ly 21km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4886 | 100 tấn |
| D | Sơn vạch đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8965 | m2 |
| E | BÓ VỈA, BÓ NỀN | |||
| 1 | Làm lớp đệm đá 0-4 móng bó vỉa, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8446 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa + bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,497 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa + bó nền Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m3 |
| 4 | Sơn bó nền bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,768 | m2 |
| F | VỈA HÈ LÁT GẠCH TERRAZO + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Làm lớp đệm đá 0-4 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vỉa hè Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,376 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT 30x30x3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273,76 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 hố trồng cây | 6,48 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100 m2 |
| 6 | Đào đất C2 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2928 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Xáo xới lu lèn vỉa hè độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5475 | 100 m3 |
| G | CỐNG DỌC LY TÂM D80 + MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGANG NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,822 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,559 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng bằng đá 0-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,312 | m3 |
| 4 | Bê tông móng Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,928 | m3 |
| 5 | Bê tông tường Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,522 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, mương đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, mương đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình hố ga + tấm đan+ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | đoạn |
| 15 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi