Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo đường dây 0,4kV sau các trạm biến áp: Bơm Thống Kênh, Đồng Đức, Kênh Triều, Đồng Đội - Xã Thống Kênh - huyện Gia Lộc - tỉnh Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200606588-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo đường dây 0,4kV sau các trạm biến áp: Bơm Thống Kênh, Đồng Đức, Kênh Triều, Đồng Đội - Xã Thống Kênh - huyện Gia Lộc - tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20200547970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 07:36:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,590,458,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị B cấp và lắp đặt
1 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ Áptômát tổng 1000A, 6 lộ ra gồm 5 lộ Áptômát nhánh 200A và 1 lộ Áptômát nhánh 250A 1 Tủ
2 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ Áptômát tổng 630A, 06 lộ ra Áptômát nhánh 250A 1 Tủ
3 Áptômát 250A ((Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics≥ 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V) 1 Cái
D Thí nghiệm
1 Thí nghiệm Áptômát 1000A 1 Cái
2 Thí nghiệm Áptômát 630A 1 Cái
3 Thí nghiệm Áptômát 250A 6 Cái
4 Thí nghiệm Áptômát 200A 5 Cái
5 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) 2 Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
F Vật liệu B cấp và xây dựng
1 Móng cột bê tông M8 112 Móng
2 Móng cột bê tông M10 35 Móng
3 Móng cột bê tông M15 8 Móng
4 Móng cột bê tông M16 14 Móng
5 Móng cột bê tông M20 17 Móng
6 Móng cột bê tông MT2-10 1 Móng
7 Móng cột bê tông MG20 1 Móng
8 Bệ đọc chỉ số công tơ 1 Cái
G Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ mặt đường bê tông 26,2 m3
2 Hoàn trả mặt đường bê tông M200 đá 1x2 26,2 m3
3 Phá dỡ vỉa hè lát gạch tự chèn 0,3 m2
4 Hoàn trả vỉa hè lát gạch tự chèn 0,3 m2
5 Phá dỡ hoàn trả mương gạch (vị trí cột 18A/2ĐĐ TBA Đồng Đội) 1 Vị trí
6 Xử lý móng (đóng cọc tre móng M8) 15 Vị trí
7 Xử lý móng (kè gạch+đóng cọc tre móng M8) 1 Vị trí
8 Xử lý móng (đóng cọc tre móng M16) 1 Vị trí
9 Xử lý móng dưới mương xây (VT cột 6/1 ĐĐ TBA Đồng Đội) 1 Vị trí
10 Xử lý móng dưới mương xây (VT cột 6/ ĐĐ TBA Đồng Đội) 1 Vị trí
11 Xử lý móng nghiêng (TBA Kênh Triều) 1 Vị trí
12 Xử lý móng nghiêng (TBA Đồng Đội) 1 Vị trí
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
I Vật liệu B cấp và lắp đặt
1 Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-3,0 87 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-5,4 53 Cột
3 Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-4,3 61 Cột
4 Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-5,0 9 Cột
5 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 6 Cột
6 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-5,0 4 Cột
7 Kèm S1(TBA) 1 Bộ
8 Kèm S1(LT) 63 Bộ
9 Kèm S1(190) 23 Bộ
10 Kèm S1(LT18) 1 Bộ
11 Kèm S2(ĐD) 3 Bộ
12 Kèm S2(ĐN) 7 Bộ
13 Kèm S2(ĐD190) 3 Bộ
14 Kèm S2(ĐN190) 12 Bộ
15 Kèm S3 70 Bộ
16 Kèm S4 5 Bộ
17 Xà X2L(LT) 8 Bộ
18 X2L(ĐN)(LT) 3 Bộ
19 X2L(ĐD)(LT) 1 Bộ
20 Xà X2L(190) 5 Bộ
21 X2L(ĐN)(190) 1 Bộ
22 X2L(ĐD)(190) 2 Bộ
23 Xà X2L(H) 5 Bộ
24 Móc treo MT 34 Bộ
25 Xà T 1 Bộ
26 Tiếp địa lặp lại 54 Bộ
27 Giá đỡ tủ hạ thế 1 Bộ
28 Cô liê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy 1 Bộ
29 Cô liê giữ ống luốn cáp xuất tuyến 1 Bộ
30 Xử lý dựng cột các vị trí sát cột hiện có 2 Vị trí
31 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x120 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng ) 1.654 mét
32 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x95 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng ) 1.354 mét
33 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x70 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng) 182 mét
34 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x50 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng) 639 mét
35 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x35 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng) 364 mét
36 Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. 186 mét
37 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x95 tận dụng 186 mét
38 Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. 312 mét
39 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x70 tận dụng 312 mét
40 Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x50 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. 234 mét
41 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x50 tận dụng 234 mét
42 Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x35 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại, phần còn thừa nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương. 2.620 mét
43 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x35 tận dụng 1.972 mét
44 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x150 5 Bộ
45 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 93 Bộ
46 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 56 Bộ
47 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 94 Bộ
48 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 58 Bộ
49 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35 121 Bộ
50 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 2x35 15 Bộ
51 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x150 1 Bộ
52 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 20 Bộ
53 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 14 Bộ
54 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 20 Bộ
55 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 26 Bộ
56 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35 14 Bộ
57 Ghíp nhôm A150 -70 loại 3 bu lông + hộp bọc 16 Bộ
58 Ghíp nhôm A150 -35 loại 3 bu lông + hộp bọc 4 Bộ
59 Ghíp nhôm A120 loại 3 bu lông + hộp bọc 8 Bộ
60 Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bu lông + hộp bọc 8 Bộ
61 Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bu lông + hộp bọc 40 Bộ
62 Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bu lông + hộp bọc 64 Bộ
63 Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 36 Bộ
64 Ghíp nhôm A95 loại 3 bu lông + hộp bọc 8 Bộ
65 Ghíp nhôm A95-70 loại 3 bu lông + hộp bọc 16 Bộ
66 Ghíp nhôm A95-50 loại 3 bu lông + hộp bọc 16 Bộ
67 Ghíp nhôm A95-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 84 Bộ
68 Ghíp nhôm A70-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 148 Bộ
69 Ghíp nhôm A50-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 112 Bộ
70 Ghíp nhôm A35 loại 3 bu lông + hộp bọc 40 Bộ
71 Ốp bổ trợ vòng đơn 256 Cái
72 Bu lông xuyên 66 Cái
73 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 556 Cái
74 Đầu cốt AM120 12 Cái
75 Đầu cốt AM95 16 Cái
76 Đầu cốt AM70 4 Cái
77 Đầu cốt AM50 (bắt dây xuống hộp chia điện) 76 Cái
78 Đầu cốt A35 bắt dây tiếp địa 13 Cái
79 Ghíp GN2 427 Cái
80 Ghíp GN4 206 Cái
81 Đầu cốt AM10 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 10 Cái
82 Đầu cốt AM25 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 70 Cái
83 Bịt đầu cáp 388 Cái
84 Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện 59 Cái
85 Đai thép không rỉ + khóa đai 1.040 Cái
86 Hộp chia điện 6 đầu ra 19 Hộp
87 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/1 16 Hộp
88 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/2 19 Hộp
89 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/3 17 Hộp
90 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/4 23 Hộp
91 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) 10 Hộp
92 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 35 Hộp
93 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 38 Hộp
94 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 43 Hộp
95 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 74 Hộp
96 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) 20 Hộp
97 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 556 Hộ
98 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10mm2 (vào H2/1 và H2/2, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 407 mét
99 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x25mm2 (vào hòm H4/3 và H4/4, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 607 mét
100 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 (vào hòm công tơ 3 pha, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 129 mét
101 Cáp ra hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi) 2.680 mét
102 Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 200 mét
103 Dây nối tiếp địa lặp lại Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 350 mét
104 Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) luồn cáp vào hộp chia điện 23 mét
105 Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) luồn cáp xuất tuyến tại TBA 108 mét
106 Băng dính cách điện 40 Cuộn
107 Dây đai thít bó dây vào hộp công tơ và bó dây ra sau công tơ tại cột 188 Vị trí cột
J Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 4x120 1.502 mét
2 Cáp vặn xoắn 4x95 796 mét
3 Cáp vặn xoắn 4x70 1.763 mét
4 Cáp vặn xoắn 4x50 1.251 mét
5 Cáp vào hộp chia điện AL/XLPE 4x50mm2 54 mét
K PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
L Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Thu hồi cột TĐ3m 17 Cột
2 Thu hồi cột TĐ4m 4 Cột
3 Thu hồi cột TĐ5m 16 Cột
4 Thu hồi cột TĐ6m 1 Cột
5 Thu hồi cột H4,0m 11 Cột
6 Thu hồi cột H5,0m 38 Cột
7 Thu hồi cột H5,5m 11 Cột
8 Thu hồi cột H6,0m 11 Cột
9 Thu hồi cột H6,5m 26 Cột
10 Thu hồi cột H7,5m 15 Cột
11 Thu hồi cột H8,5m 2 Cột
M Phần vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương
1 Thu hồi xà X2-8Đ 7 Bộ
2 Thu hồi xà X2-4Đ 8 Bộ
3 Thu hồi xà X2-8Đ (Đ.D) 4 Bộ
4 Thu hồi xà X1-2Đ 82 Bộ
5 Thu hồi xà X1-4Đ 34 Bộ
6 Kèm S1 1 Bộ
7 Kèm S3 71 Bộ
8 Kèm S4 3 Bộ
9 Móc treo MT 48 Bộ
10 Bu lông xuyên BLX 25 Bộ
11 Xà T-2S 2 Bộ
12 Má ốp 4 Bộ
13 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 90 mét
14 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 32 mét
15 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 12 mét
16 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 996 mét
17 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 2.801 mét
18 Dây AC120 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 555 mét
19 Dây AC70 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 185 mét
20 Dây AC50 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 756 mét
21 Dây AC35 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 252 mét
22 Thu hồi ATM 150A 1 Cái
23 Thu hồi tủ điện 0,4kV trọn bộ 2 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->