Gói thầu: Gói 05: Xây dựng công viên cầu Bến Mộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611168-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 05: Xây dựng công viên cầu Bến Mộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 09:53:00 đến ngày 2020-06-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,449,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công viên bến mộng : San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,1799 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,6979 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.9 Km ĐL 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.596,9789 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.1 Km ĐL 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.596,9789 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km( 9.5 KM ĐL 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.596,9789 | 10m3 |
| B | ĐẮP ĐẤT BÙ NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6688 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.9 Km ĐL 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5276 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.1 Km ĐL 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5276 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km( 9.5 KM ĐL 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7032 | 10m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1091 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,624 | m3 |
| 3 | Lát Gach Blok KT: (30x30x5)cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.334,4 | m2 |
| D | BẬC CẤP, KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1149 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8236 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,8923 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,12 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,5922 | m2 |
| 6 | Lát đá tự nhiên màu xám 60x30x2, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | m2 |
| E | Đường lát tấm bê tông xi măng | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.9 Km ĐL 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.1 Km ĐL 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km( 9.5 KM ĐL 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | 10m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1978 | 100m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG LÁT TẤM BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.225 | cái |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | 100m2 |
| G | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG GẮN SỎI (HỒ PHUN NƯỚC) | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| H | Sân đường bê tông láng sỏi | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m3 |
| 3 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m2 |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1442 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4024 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9339 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20 , xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,911 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,3463 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,6172 | m2 |
| 9 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3671 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| J | Bó vỉa bồn hoa, sân đường | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,4566 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2283 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,1881 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,703 | m2 |
| K | Khu vui chơi trẻ em | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,575 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn tường chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6985 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5363 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,327 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,811 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,35 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,35 | m2 |
| 18 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước thả chìm trục ngang 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| L | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào mương đặt đường ống, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công tŕnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công tŕnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,012 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,012 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.655 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | hộp |
| 13 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 400x300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Máy bơm chìm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | Hệ thống cấp, thoát nước tổng | |||
| 1 | Đào mương ống nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,943 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối ren trong bằng đồng, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt béc tưới cỏ ROTOR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,04 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,56 | m3 |
| N | Trồng cây cảnh, bóng mát, cây bản địa | |||
| 1 | Đào xúc đất màu để trồng hoa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2882 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.9 Km ĐL 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,882 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.1 Km ĐL 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,882 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km( 9.5 KM ĐL 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,882 | 10m3 |
| 5 | San đất màu bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2882 | 100m3 |
| 6 | Trồng cây Trắc (H=3-4m; ĐK thân 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 7 | Trồng cây Giáng Hương (H=3-4m; ĐK thân 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 8 | Trồng cây Phượng Vĩ hoa vàng (H=3-5m; ĐK thân 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 9 | Trồng cây Phượng tím (H=3-5m; ĐK thân 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 10 | Trồng cây Ngọc Lan tây (H=3-4m; ĐK thân 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 11 | Trồng cây Chiêu Liêu (H=2-3m; ĐK thân 7-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 12 | Trồng cây Muồng hoa đào (H=3-3.5m; ĐK thân 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 13 | Trồng cây Gõ đỏ (H=3-3.5m; ĐK thân 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1961 | 100m2 |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (2 lần/tuần, tưới trong 6 tháng mùa nắng = 52 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.934,1972 | 100 m2/lần |
| 16 | Trồng hoa ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,68 | m2 |
| 17 | Trồng cây chuỗi ngọc (H=20-30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.411,2 | cây |
| 18 | Trồng cây chuối rẽ quạt (H=2.5-3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 19 | Trồng cây phát tài núi (H=1,5-1,7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 20 | Trồng cây cọ (H=40-50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 21 | Trồng cây Muồng hoàng yến (H=3-4m; ĐK thân 12-14cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 22 | Trồng cây hoa Trang leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cây |
| 23 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | 1 cây /năm |
| 24 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2272 | 100 m2/năm |
| O | Sân tập thể dục | |||
| 1 | Bê tông đã 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,386 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0316 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ nền sân TD, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2509 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3221 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,053 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4128 | m2 |
| P | MÓNG THIẾT BỊ TẬP TD VÀ GIÀN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,772 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1595 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1325 | m3 |
| 4 | Gia công giàn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9982 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giàn hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9982 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,071 | m2 |
| Q | Hồ tiểu cảnh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1671 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy hồ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,775 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9459 | tấn |
| 6 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. hố thu đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0135 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, thành hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8256 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cánh đài đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,549 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, cánh đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài phun đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4123 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đài phun kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 14 | Quét dung dịch SIKA chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,0456 | m2 |
| 15 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6234 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,3456 | m2 |
| 17 | Nắp Inox đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,645 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước trục ngang 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 26 | Lắp bộ sủi bọt khí tạo cột nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| R | Thuế tài nguyên - Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi