Gói thầu: Gói 05: Xây dựng công viên cầu Bến Mộng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200611168-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 05: Xây dựng công viên cầu Bến Mộng
Số hiệu KHLCNT 20200534211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 09:53:00 đến ngày 2020-06-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,449,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công viên bến mộng : San nền
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,1799 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,6979 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.9 Km ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.596,9789 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.1 Km ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.596,9789 10m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km( 9.5 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.596,9789 10m3
B ĐẮP ĐẤT BÙ NỀN
1 San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6688 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2757 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.9 Km ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5276 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.1 Km ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5276 10m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km( 9.5 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,7032 10m3
C MẶT ĐƯỜNG LÁT GẠCH BLOCK
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1091 100m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,624 m3
3 Lát Gach Blok KT: (30x30x5)cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.334,4 m2
D BẬC CẤP, KÈ CHẮN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,1149 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8236 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,8923 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,12 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,5922 m2
6 Lát đá tự nhiên màu xám 60x30x2, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,2 m2
E Đường lát tấm bê tông xi măng
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.9 Km ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 10m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.1 Km ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km( 9.5 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 10m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1978 100m3
F MẶT ĐƯỜNG LÁT TẤM BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.225 cái
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 100m2
G SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG GẮN SỎI (HỒ PHUN NƯỚC)
1 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
3 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m2
H Sân đường bê tông láng sỏi
1 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,84 m3
3 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214 m2
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1442 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4024 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9339 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0031 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 5x9x20 , xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,911 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,3463 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,6172 m2
9 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3671 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
J Bó vỉa bồn hoa, sân đường
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,4566 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2283 m3
3 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,1881 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,703 m2
K Khu vui chơi trẻ em
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m3
3 Đổ bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,575 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn tường chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6985 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5363 tấn
10 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,327 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
12 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,811 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,35 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 m2
17 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,35 m2
18 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
23 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt van nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt máy bơm nước thả chìm trục ngang 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
L Hệ thống điện chiếu sáng
1 Đào mương đặt đường ống, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 100m3
2 Đắp cát công tŕnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 100m3
3 Đắp đất công tŕnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,012 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,012 m3
6 Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
7 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 bộ
8 Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.655 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 715 m
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 hộp
13 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
14 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
15 Lắp đặt đèn nấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
16 Lắp đặt tủ điện 400x300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
17 Máy bơm chìm 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
M Hệ thống cấp, thoát nước tổng
1 Đào mương ống nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,943 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 100m
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Lắp đặt nối ren trong bằng đồng, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
9 Lắp đặt béc tưới cỏ ROTOR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
11 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,04 m3
14 Đắp đất công trình, đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,56 m3
N Trồng cây cảnh, bóng mát, cây bản địa
1 Đào xúc đất màu để trồng hoa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2882 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.9 Km ĐL 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,882 10m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 0.1 Km ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,882 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km( 9.5 KM ĐL 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,882 10m3
5 San đất màu bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2882 100m3
6 Trồng cây Trắc (H=3-4m; ĐK thân 8-10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cây
7 Trồng cây Giáng Hương (H=3-4m; ĐK thân 8-10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
8 Trồng cây Phượng Vĩ hoa vàng (H=3-5m; ĐK thân 8-10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây
9 Trồng cây Phượng tím (H=3-5m; ĐK thân 8-10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây
10 Trồng cây Ngọc Lan tây (H=3-4m; ĐK thân 8-10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
11 Trồng cây Chiêu Liêu (H=2-3m; ĐK thân 7-8cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
12 Trồng cây Muồng hoa đào (H=3-3.5m; ĐK thân 8-10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
13 Trồng cây Gõ đỏ (H=3-3.5m; ĐK thân 8-10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
14 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1961 100m2
15 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (2 lần/tuần, tưới trong 6 tháng mùa nắng = 52 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.934,1972 100 m2/lần
16 Trồng hoa ngũ sắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 949,68 m2
17 Trồng cây chuỗi ngọc (H=20-30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.411,2 cây
18 Trồng cây chuối rẽ quạt (H=2.5-3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
19 Trồng cây phát tài núi (H=1,5-1,7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cây
20 Trồng cây cọ (H=40-50cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cây
21 Trồng cây Muồng hoàng yến (H=3-4m; ĐK thân 12-14cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây
22 Trồng cây hoa Trang leo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cây
23 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 1 cây /năm
24 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2272 100 m2/năm
O Sân tập thể dục
1 Bê tông đã 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,386 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0316 m3
3 Sơn kẻ nền sân TD, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2509 m3
5 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3221 m3
6 Xây gạch bê tông 8.5x13x20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,053 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4128 m2
P MÓNG THIẾT BỊ TẬP TD VÀ GIÀN HOA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,772 m3
2 Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1595 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1325 m3
4 Gia công giàn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9982 tấn
5 Lắp dựng giàn hoa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9982 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,071 m2
Q Hồ tiểu cảnh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1671 m3
3 Đổ bê tông đáy hồ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,775 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9459 tấn
6 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. hố thu đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1208 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0135 m3
9 Ván khuôn thép, thành hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8256 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cánh đài đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,549 m3
11 Ván khuôn thép, cánh đài phun nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài phun đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4123 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đài phun kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 tấn
14 Quét dung dịch SIKA chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,0456 m2
15 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,6234 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,3456 m2
17 Nắp Inox đậy hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,645 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt van nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt van nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt máy bơm nước trục ngang 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 máy
26 Lắp bộ sủi bọt khí tạo cột nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
27 Lắp đặt tủ điện sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
R Thuế tài nguyên - Phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 647 m3
2 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 647 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->