Gói thầu: gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã huy động đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 15:37:00 đến ngày 2020-06-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,052,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,700,000 VNĐ ((Mười năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào bụi tre <=50cm | Mô tả theo chương V | 25 | bụi |
| 2 | Chặt cây đường kính <=20cm | Mô tả theo chương V | 94 | gốc |
| 3 | Đào gốc đường kính <=20cm | Mô tả theo chương V | 94 | gốc |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường, đất C3 | Mô tả theo chương V | 813,406 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, K95 đất cấp phối (mua đất) | Mô tả theo chương V | 633,65 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, K95 đất cấp phối (đất tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V | 406,703 | m4 |
| 7 | Ni-lông lót | Mô tả theo chương V | 2.812,02 | m2 |
| 8 | Bêtông mặt đường M250, đá 2x4 dày 18cm | Mô tả theo chương V | 506,164 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đúc bêtông mặt đường | Mô tả theo chương V | 311,068 | m2 |
| 10 | SX&LD cọc tiêu BTCT KT 120*120*1025mm | Mô tả theo chương V | 70 | cái |
| B | *\2- Cống vuông D= 100cm (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 14,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất hai bên cống Độ chặt yêu cầu K=0.95( có mua đất) | Mô tả theo chương V | 8,526 | m3 |
| 3 | Lớp đệm móng | Mô tả theo chương V | 1,069 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống + Mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 3,156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cống | Mô tả theo chương V | 50,88 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 2,184 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống, trọng lượng <=2T | Mô tả theo chương V | 6 | ống |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Mô tả theo chương V | 30 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, chân khay và sân cống VXM100 | Mô tả theo chương V | 9,062 | m3 |
| 10 | GCLD cốt thép cống đường kính fi <=10mm | Mô tả theo chương V | 331,8 | kg |
| 11 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tả theo chương V | 3,15 | m3 |
| 12 | Hoàn trả mặt đường BTXM M250, đá 2x4 dày 18cm | Mô tả theo chương V | 4,86 | m3 |
| C | *\3- Cống vuông D= 75cm (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 11,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất hai bên cống Độ chặt yêu cầu K=0.95( có mua đất) | Mô tả theo chương V | 4,492 | m3 |
| 3 | Sạn ngang đệm móng | Mô tả theo chương V | 1,795 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống + Mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 2,112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cống | Mô tả theo chương V | 40,32 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống, trọng lượng <=2T | Mô tả theo chương V | 6 | ống |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Mô tả theo chương V | 24 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, chân khay và sân cống VXM100 | Mô tả theo chương V | 14,35 | m3 |
| 10 | GCLD cốt thép cống đường kính fi <=10mm | Mô tả theo chương V | 7,86 | kg |
| 11 | GCLD cốt thép cống đường kính fi >10mm | Mô tả theo chương V | 379,8 | kg |
| 12 | Tô khối xây VXM M100 dày 2 cm | Mô tả theo chương V | 5,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi