Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200539419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 11:38:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,336,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 224,967 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 3,5076 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi bằng thủ công | 4 | công | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,8626 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 76,1949 | m3 | |
| 6 | Phá móng nhà cũ bằng máy đào | 2 | ca | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 8,5152 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng bằng thủ công | 45,5184 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc =3m mật độ 25cọc/1m2 vào đất cấp II | 286,425 | 100m | |
| 10 | Vét bùn đầu cọc | 45,828 | m3 | |
| 11 | Phủ cát đen đầu cọc | 45,828 | m3 | |
| 12 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | 0,3637 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm đá 4x6, mác 100 | 45,828 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,9967 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 7,6643 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 12,2113 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 2,6608 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 144,7453 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | 7,9394 | m3 | |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 68,4875 | m3 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm | 0,0929 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm | 0,626 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,5422 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | 8,5269 | m3 | |
| 25 | Lấp đất hố móng bằng máy xúc dung tích gầu 0.25m3, đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 3,1099 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 6,2199 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 6,2199 | 100m3 | |
| 28 | Tôn nền công trình cát đen đầm chặt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,3469 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 44,6256 | m3 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,5163 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột cao <=16 m | 5,3891 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột | 2,4023 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 12,7195 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 11,1474 | m3 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,8466 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,0811 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 4,0813 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8309 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,0343 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,1431 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,2641 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 2,5996 | tấn | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,3022 | tấn | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | 0,3735 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | 0,2579 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | 0,3735 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | 0,2579 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 8,2324 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2865 | 100m2 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 9,8369 | m3 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, nhà, đá 1x2, mác 200 | 178,2851 | m3 | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 17,6613 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 9,5452 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 109,6645 | m3 | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | 0,5028 | tấn | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | 0,0231 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang | 0,2476 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | 2,4917 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 80,666 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng,cao <=28 m, vữa XM mác 75 | 116,4055 | m3 | |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cột chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 | 16,2052 | m3 | |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác vữa XM mác 75 | 13,1598 | m3 | |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 | 0,756 | m3 | |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lam chắn nắng đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,079 | tấn | |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lam chắn nắng đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,5658 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam chắn nắng | 0,5126 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông lanh tô, lam chắn nắng đá 1x2, mác 200 | 4,9184 | m3 | |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi đường kính <=10 mm | 0,0655 | tấn | |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi đường kính <=18 mm | 0,3087 | tấn | |
| 70 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 200 | 5,511 | m3 | |
| 71 | Cát đen tôn nền bục giảng | 12,7336 | m3 | |
| 72 | Đào móng tam cấp | 2,1222 | m3 | |
| 73 | Bê tông lót móng bậc tam cấp | 2,1222 | m3 | |
| 74 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | 6,6834 | m3 | |
| 75 | Láng bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75 | 54,8074 | m2 | |
| 76 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | 54,8074 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 935,9902 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.270,633 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 178,1098 | m2 | |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 278,7498 | m2 | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 593,02 | m | |
| 82 | Trát hèm cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 52,624 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 368,3474 | m2 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.059,4812 | m2 | |
| 85 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 956,96 | m | |
| 86 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 124,61 | m | |
| 87 | Xây gạch thông gió trang trí sảnh tầng 2 | 240 | viên | |
| 88 | Trát ô văng phía sau, vữa XM mác 75 | 43,687 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng lam bê tông cầu thang | 19 | cái | |
| 90 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 599,73 | m2 | |
| 91 | Xử lý khe lún bằng máng inox | 10,5 | m | |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 | 1,4707 | tấn | |
| 93 | Sơn xà gồ thép 3 nước | 149,798 | 1m2 | |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | 1,6501 | tấn | |
| 95 | Lợp mái tôn mạ màu | 6,0169 | 100m2 | |
| 96 | Tôn úp nóc, khổ 60cm | 75,65 | m | |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 932,04 | m2 | |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | 68,4935 | m2 | |
| 99 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào lan can hành lang tầng 2 | 15,568 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | 2.175,1857 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | 1.649,6254 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | 2.904,3789 | m2 | |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | 910,3422 | m2 | |
| 104 | Sơn gạch thông gió ô sảnh tầng 2, lam bê tông cầu thang | 52,64 | m2 | |
| 105 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | 173,28 | m2 | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổ | 173,28 | 1m2 | |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 173,28 | m2 | |
| 108 | Đắp chữ trang trí đầu hồi bằng VXM | 6 | chữ | |
| 109 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Vic 5,5 màu cát cháy | 64,8 | m2 | |
| 110 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Vic 5,5 màu cát cháy, mở bản lề chữ A | 193,8 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 255,6 | m2 | |
| 112 | Sản xuất lắp dựng khóa cửa đi | 20 | bộ | |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang tầng 1, 2 bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu xanh | 43,38 | m2 | |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn inox cầu thang | 10,8 | m | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 9,0188 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 9,32 | 100m2 | |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 40 | cái | |
| 119 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | 2 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 60 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần, bóng compac tiết kiệm điện 20w | 16 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện - 100A | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện - 50A | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện - 50A | 20 | cái | |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 60 | m | |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 210 | m | |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 120 | m | |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 400 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | 400 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 280 | m | |
| 136 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | 50 | hộp | |
| 137 | Lắp đặt tủ điện âm tường | 1 | chiếc | |
| 138 | Phụ kiện đường dây | 1 | pk | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống d=100mm | 0,96 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 141 | Cầu chắn rác | 12 | cái | |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=100mm | 16 | cái | |
| 143 | Đào móng chôn cọc tiếp địa | 0,36 | m3 | |
| 144 | Đào móng chôn dây tiếp địa | 10,8 | m3 | |
| 145 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 5 | cái | |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 5 | cái | |
| 147 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L=63x63x6, L=2,5m | 6 | cọc | |
| 148 | Kéo rải dây thép tiếp đất, loại d=10mm | 45 | m | |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 150 | m | |
| 150 | Kẹp kiểm tra | 6 | bộ | |
| 151 | Nhúng cọc tiếp địa | 6 | cái | |
| 152 | Sơn dây thép thu sét | 150 | m | |
| 153 | Đắp đất hố móng chôn cọc tiếp địa, dây tiếp địa | 45 | m3 | |
| 154 | Dọn dẹp mặt bằng đưa vào sử dụng | 5 | công | |
| B | HẠNG MỤC PCCC: HỆ THỐNG TRẠM BƠM CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 24-72 m3/h, H=51-32 m) | 1 | chiếc | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (Q= 24-72 m3/h, H=51-32 m) | 1 | chiếc | |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy (bao gồm role, công tắc từ, attomat…..) tự động. | 1 | cái | |
| 4 | Bình tích áp 50L | 1 | cái | |
| 5 | Đồng hồ áp lực 25kg/cm2 | 1 | chiếc | |
| 6 | Téc nước mồi + Giá đỡ | 1 | cái | |
| 7 | Khớp chống rung D80 | 2 | cái | |
| 8 | Rọ hút van một chiều D80 | 2 | cái | |
| 9 | Van chặn D85, D50, D15 | 6 | cái | |
| 10 | Van môt chiều D85 | 2 | cái | |
| 11 | Cáp điện 3 pha cho bơm chính và phụ tạm tính. (Bên Chủ đầu tư có trách nhiệm kéo hệ thống dây từ trạm biến áp về đến trạm bơm.) | 20 | m | |
| 12 | Ống gen bảo vệ dây D25 | 20 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 dày 2,9ly bằng phương pháp hàn | 12 | M | |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 dày 2.9ly bằng phương pháp hàn | 10 | M | |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2.6 ly bằng phương pháp hàn | 10 | M | |
| 16 | Gioăng cao su D50, D50 | 15 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Bích thép hàn D80, D50 | 15 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Cút thép hàn D80, D50 | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Tê thép thép hàn D80-80, D80-50 | 4 | cái | |
| 20 | Gia công giá đỡ đường ống D80 trạm bơm | 3 | Bộ | |
| 21 | Bảng hướng dẫn sử dụng bằng khung nhôm kính KT:450x350 | 1 | bảng | |
| 22 | Bu lông, e cu, long đen các loại | 60 | bộ | |
| 23 | Gia công chế tạo bệ máy bơm chính và phụ bằng thép U10 | 2 | vị trí | |
| 24 | Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, sơn đỏ, sơn đen, cao su non, chống tĩnh điện….) | 1 | lô | |
| 25 | Chi phí kiểm định bơm | 1 | lô | |
| C | HẠNG MỤC PCCC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE Ø75 bằng phương pháp hàn | 60 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2,6ly bằng phương pháp hàn | 18 | m | |
| 3 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ( Kt 600×500×180 mm ) | 2 | Tủ | |
| 4 | Ren ngài D50 | 2 | cái | |
| 5 | Van họng nước D50 | 2 | cái | |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D50 + khớp nối nhanh ( 20m/cuộn ) | 2 | cuộn | |
| 7 | Lăng phun chữa cháy D50 + khớp nối | 4 | cái | |
| 8 | Bu lông, e cu, long đen các loại | 40 | bộ | |
| 9 | Lđ tê , đầu nối bích HDPE Ø75/63, | 9 | cái | |
| 10 | Lđ cút thép hàn D50 | 6 | cái | |
| 11 | Thử áp lực đường ống hệ thống | 2 | lượt | |
| 12 | Sơn hai thành phần | 10 | lít | |
| 13 | Nhân công đào đất đắp đất hoàn trả mặt bằng | 1 | ht | |
| 14 | Phương tiện máy móc phục vụ thi công | 1 | lô | |
| 15 | Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, cao su non, que hàn, đục khoan….) | 1 | lô | |
| D | HẠNG MỤC PCCC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ Trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | Tủ | |
| 2 | Chuông,đèn, nút ấn báo cháy | 4 | Cái | |
| 3 | Đầu báo cháy khói | 20 | Cái | |
| 4 | Hộp kỹ thuật, điện trở cuối kênh | 2 | Cái | |
| 5 | Ắc quy dự phòng cho hệ thống | 1 | Cái | |
| 6 | Dây tín hiệu báo cháy và ống sun bảo vệ dây tín hiệu | 400 | m | |
| 7 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | 4 | Cái | |
| 8 | Đo điện trở tiếp đất và cọc tiếp địa cho hệ thống | 1 | Hệ thống | |
| 9 | Mặt nạ phòng độc | 10 | Cái | |
| 10 | Xử lý kỹ thuật thông kênh toàn bộ hệ thống, chạy thử hệ thống | 3 | Lượt | |
| 11 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| 12 | Kiểm định phương tiện thiết bị báo cháy. | 1 | lô | |
| 13 | Chi phí nhân công lắp đặt hệ thống | 1 | Hệ thống | |
| E | HẠNG MỤC PCCC: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT VÀ BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 4 | Bộ | |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | 12 | bình | |
| 3 | Giá để bình chữa cháy | 4 | Bộ | |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Aptomat | 2 | cái | |
| 6 | Ổ cắm đôi và đế tiêu chuẩn | 16 | cái | |
| 7 | Dây tín hiệu và ống sun bảo vệ dây tín hiệu cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và biển chỉ dẫn thoát nạn | 308 | m | |
| 8 | Kiểm định phương tiện thiết bị chữa cháy bình chữa cháy, đèn chiếu sáng sự cố, và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | 1 | lô | |
| F | HẠNG MỤC PCCC: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thiết kế tổng thể công trình trước khi chuyển hồ sơ về cơ quan PCCC thẩm duyệt theo quy định. | 1 | HS | |
| 2 | Chi phí liên quan đến các thiết bị, máy móc, nhân công, … vận hành, thử nghiệm theo yêu cầu của cơ quan PCCC xuống kiểm tra ra văn bản đưa hệ thống vào hoạt động theo quy định. | 1 | HT | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi