Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200611446-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200539419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 11:38:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,336,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 224,967 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 3,5076 m3
3 Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi bằng thủ công 4 công
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 1,8626 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 76,1949 m3
6 Phá móng nhà cũ bằng máy đào 2 ca
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 8,5152 100m3
8 Đào móng bằng thủ công 45,5184 m3
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc =3m mật độ 25cọc/1m2 vào đất cấp II 286,425 100m
10 Vét bùn đầu cọc 45,828 m3
11 Phủ cát đen đầu cọc 45,828 m3
12 Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ 0,3637 100m2
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm đá 4x6, mác 100 45,828 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,9967 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 7,6643 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 12,2113 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 2,6608 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 144,7453 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 7,9394 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 68,4875 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm 0,0929 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm 0,626 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,5422 100m2
24 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 8,5269 m3
25 Lấp đất hố móng bằng máy xúc dung tích gầu 0.25m3, đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 3,1099 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 6,2199 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 6,2199 100m3
28 Tôn nền công trình cát đen đầm chặt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,3469 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 44,6256 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,5163 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột cao <=16 m 5,3891 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột 2,4023 100m2
33 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 12,7195 m3
34 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 11,1474 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,8466 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 2,0811 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 4,0813 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,8309 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,0343 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,1431 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 2,2641 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 2,5996 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 2,3022 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 0,3735 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,2579 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m 0,3735 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m 0,2579 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 8,2324 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2865 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 9,8369 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, nhà, đá 1x2, mác 200 178,2851 m3
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 17,6613 tấn
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 9,5452 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 109,6645 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm 0,5028 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm 0,0231 tấn
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang 0,2476 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 2,4917 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, cao <=4 m, vữa XM mác 75 80,666 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng,cao <=28 m, vữa XM mác 75 116,4055 m3
61 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cột chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 16,2052 m3
62 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác vữa XM mác 75 13,1598 m3
63 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 0,756 m3
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lam chắn nắng đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,079 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lam chắn nắng đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,5658 tấn
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam chắn nắng 0,5126 100m2
67 Bê tông lanh tô, lam chắn nắng đá 1x2, mác 200 4,9184 m3
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi đường kính <=10 mm 0,0655 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi đường kính <=18 mm 0,3087 tấn
70 Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 200 5,511 m3
71 Cát đen tôn nền bục giảng 12,7336 m3
72 Đào móng tam cấp 2,1222 m3
73 Bê tông lót móng bậc tam cấp 2,1222 m3
74 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 6,6834 m3
75 Láng bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75 54,8074 m2
76 Láng granitô cầu thang, tam cấp 54,8074 m2
77 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 935,9902 m2
78 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1.270,633 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 178,1098 m2
80 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 278,7498 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 593,02 m
82 Trát hèm cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 52,624 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 368,3474 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 1.059,4812 m2
85 Trát phào kép, vữa XM mác 75 956,96 m
86 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 124,61 m
87 Xây gạch thông gió trang trí sảnh tầng 2 240 viên
88 Trát ô văng phía sau, vữa XM mác 75 43,687 m2
89 Lắp dựng lam bê tông cầu thang 19 cái
90 Láng sàn mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 599,73 m2
91 Xử lý khe lún bằng máng inox 10,5 m
92 Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 1,4707 tấn
93 Sơn xà gồ thép 3 nước 149,798 1m2
94 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 1,6501 tấn
95 Lợp mái tôn mạ màu 6,0169 100m2
96 Tôn úp nóc, khổ 60cm 75,65 m
97 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 932,04 m2
98 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm 68,4935 m2
99 Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào lan can hành lang tầng 2 15,568 m2
100 Bả bằng bột bả Jajynic vào tường 2.175,1857 m2
101 Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần 1.649,6254 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) 2.904,3789 m2
103 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) 910,3422 m2
104 Sơn gạch thông gió ô sảnh tầng 2, lam bê tông cầu thang 52,64 m2
105 Sản xuất hoa sắt cửa sổ 173,28 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổ 173,28 1m2
107 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 173,28 m2
108 Đắp chữ trang trí đầu hồi bằng VXM 6 chữ
109 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Vic 5,5 màu cát cháy 64,8 m2
110 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Vic 5,5 màu cát cháy, mở bản lề chữ A 193,8 m2
111 Lắp dựng cửa khung nhôm 255,6 m2
112 Sản xuất lắp dựng khóa cửa đi 20 bộ
113 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang tầng 1, 2 bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu xanh 43,38 m2
114 Sản xuất, lắp dựng tay vịn inox cầu thang 10,8 m
115 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 9,0188 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 9,32 100m2
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 10 cái
118 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 40 cái
119 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò 2 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20 bộ
121 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 60 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần, bóng compac tiết kiệm điện 20w 16 bộ
123 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện - 100A 1 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện - 50A 2 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện - 50A 20 cái
126 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
127 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 24 cái
128 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
129 Lắp đặt ổ cắm đôi 20 cái
130 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 60 m
131 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 210 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 120 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 400 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm 400 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 280 m
136 Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy 50 hộp
137 Lắp đặt tủ điện âm tường 1 chiếc
138 Phụ kiện đường dây 1 pk
139 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống d=100mm 0,96 100m
140 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 12 cái
141 Cầu chắn rác 12 cái
142 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=100mm 16 cái
143 Đào móng chôn cọc tiếp địa 0,36 m3
144 Đào móng chôn dây tiếp địa 10,8 m3
145 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m 5 cái
146 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m 5 cái
147 Gia công và đóng cọc tiếp địa L=63x63x6, L=2,5m 6 cọc
148 Kéo rải dây thép tiếp đất, loại d=10mm 45 m
149 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 150 m
150 Kẹp kiểm tra 6 bộ
151 Nhúng cọc tiếp địa 6 cái
152 Sơn dây thép thu sét 150 m
153 Đắp đất hố móng chôn cọc tiếp địa, dây tiếp địa 45 m3
154 Dọn dẹp mặt bằng đưa vào sử dụng 5 công
B HẠNG MỤC PCCC: HỆ THỐNG TRẠM BƠM CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 24-72 m3/h, H=51-32 m) 1 chiếc
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (Q= 24-72 m3/h, H=51-32 m) 1 chiếc
3 Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy (bao gồm role, công tắc từ, attomat…..) tự động. 1 cái
4 Bình tích áp 50L 1 cái
5 Đồng hồ áp lực 25kg/cm2 1 chiếc
6 Téc nước mồi + Giá đỡ 1 cái
7 Khớp chống rung D80 2 cái
8 Rọ hút van một chiều D80 2 cái
9 Van chặn D85, D50, D15 6 cái
10 Van môt chiều D85 2 cái
11 Cáp điện 3 pha cho bơm chính và phụ tạm tính. (Bên Chủ đầu tư có trách nhiệm kéo hệ thống dây từ trạm biến áp về đến trạm bơm.) 20 m
12 Ống gen bảo vệ dây D25 20 m
13 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 dày 2,9ly bằng phương pháp hàn 12 M
14 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 dày 2.9ly bằng phương pháp hàn 10 M
15 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2.6 ly bằng phương pháp hàn 10 M
16 Gioăng cao su D50, D50 15 cái
17 Lắp đặt Bích thép hàn D80, D50 15 cái
18 Lắp đặt Cút thép hàn D80, D50 10 cái
19 Lắp đặt Tê thép thép hàn D80-80, D80-50 4 cái
20 Gia công giá đỡ đường ống D80 trạm bơm 3 Bộ
21 Bảng hướng dẫn sử dụng bằng khung nhôm kính KT:450x350 1 bảng
22 Bu lông, e cu, long đen các loại 60 bộ
23 Gia công chế tạo bệ máy bơm chính và phụ bằng thép U10 2 vị trí
24 Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, sơn đỏ, sơn đen, cao su non, chống tĩnh điện….) 1
25 Chi phí kiểm định bơm 1
C HẠNG MỤC PCCC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1 Lắp đặt ống HDPE Ø75 bằng phương pháp hàn 60 m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2,6ly bằng phương pháp hàn 18 m
3 Tủ đựng phương tiện chữa cháy ( Kt 600×500×180 mm ) 2 Tủ
4 Ren ngài D50 2 cái
5 Van họng nước D50 2 cái
6 Cuộn vòi chữa cháy D50 + khớp nối nhanh ( 20m/cuộn ) 2 cuộn
7 Lăng phun chữa cháy D50 + khớp nối 4 cái
8 Bu lông, e cu, long đen các loại 40 bộ
9 Lđ tê , đầu nối bích HDPE Ø75/63, 9 cái
10 Lđ cút thép hàn D50 6 cái
11 Thử áp lực đường ống hệ thống 2 lượt
12 Sơn hai thành phần 10 lít
13 Nhân công đào đất đắp đất hoàn trả mặt bằng 1 ht
14 Phương tiện máy móc phục vụ thi công 1
15 Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, cao su non, que hàn, đục khoan….) 1
D HẠNG MỤC PCCC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Tủ Trung tâm báo cháy 5 kênh 1 Tủ
2 Chuông,đèn, nút ấn báo cháy 4 Cái
3 Đầu báo cháy khói 20 Cái
4 Hộp kỹ thuật, điện trở cuối kênh 2 Cái
5 Ắc quy dự phòng cho hệ thống 1 Cái
6 Dây tín hiệu báo cháy và ống sun bảo vệ dây tín hiệu 400 m
7 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn 4 Cái
8 Đo điện trở tiếp đất và cọc tiếp địa cho hệ thống 1 Hệ thống
9 Mặt nạ phòng độc 10 Cái
10 Xử lý kỹ thuật thông kênh toàn bộ hệ thống, chạy thử hệ thống 3 Lượt
11 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống 1
12 Kiểm định phương tiện thiết bị báo cháy. 1
13 Chi phí nhân công lắp đặt hệ thống 1 Hệ thống
E HẠNG MỤC PCCC: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT VÀ BÌNH CHỮA CHÁY
1 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 4 Bộ
2 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 12 bình
3 Giá để bình chữa cháy 4 Bộ
4 Đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit 12 cái
5 Lắp đặt Aptomat 2 cái
6 Ổ cắm đôi và đế tiêu chuẩn 16 cái
7 Dây tín hiệu và ống sun bảo vệ dây tín hiệu cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và biển chỉ dẫn thoát nạn 308 m
8 Kiểm định phương tiện thiết bị chữa cháy bình chữa cháy, đèn chiếu sáng sự cố, và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit 1
F HẠNG MỤC PCCC: CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thiết kế tổng thể công trình trước khi chuyển hồ sơ về cơ quan PCCC thẩm duyệt theo quy định. 1 HS
2 Chi phí liên quan đến các thiết bị, máy móc, nhân công, … vận hành, thử nghiệm theo yêu cầu của cơ quan PCCC xuống kiểm tra ra văn bản đưa hệ thống vào hoạt động theo quy định. 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->