Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4kV sau các TBA Ngũ Phúc E, Ngũ Phúc F, Quảng Đạt 3 - Huyện Kim Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200605252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4kV sau các TBA Ngũ Phúc E, Ngũ Phúc F, Quảng Đạt 3 - Huyện Kim Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 08:56:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,412,525,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Áptômát 200A (Bao gồm cả thanh cái đồng hoặc dây đồng mền bắt từ thanh cái tổng xuống Áptômát lắp mới ) | 3 | Cái | |
| D | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Áptômát 200A | 3 | Cái | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | 86 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | 73 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M16 | 6 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông M20 | 24 | Móng | |
| G | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông | 20,1 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông mác 200#, đá 1x2 | 20,1 | m3 | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-3,0 | 63 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-5,4 | 35 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-4,3 | 95 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-5,0 | 26 | Cột | |
| 5 | Kèm S1(LT) | 41 | Bộ | |
| 6 | Kèm S1(190) | 14 | Bộ | |
| 7 | Kèm S2(ĐD) | 4 | Bộ | |
| 8 | Kèm S2(ĐD190) | 20 | Bộ | |
| 9 | Kèm S2(ĐN190) | 3 | Bộ | |
| 10 | Kèm S3 | 117 | Bộ | |
| 11 | Kèm S4 | 11 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(LT) | 4 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(190) | 5 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(H) | 3 | Bộ | |
| 15 | Móc treo MT | 72 | Bộ | |
| 16 | Bu lông xuyên | 138 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại | 57 | Bộ | |
| 18 | Kèm S1(TBA) | 5 | Bộ | |
| 19 | Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x95 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng ) | 827 | mét | |
| 20 | Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x50 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng ) | 210 | mét | |
| 21 | Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. | 590 | mét | |
| 22 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x95 tận dụng lại | 590 | mét | |
| 23 | Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. | 876 | mét | |
| 24 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x70 tận dụng | 876 | mét | |
| 25 | Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x50 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. | 502 | mét | |
| 26 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x50 tận dụng | 502 | mét | |
| 27 | Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x35 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. | 249 | mét | |
| 28 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x35 tận dụng | 249 | mét | |
| 29 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 67 | Bộ | |
| 30 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 | 48 | Bộ | |
| 31 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 | 27 | Bộ | |
| 32 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 | 120 | Bộ | |
| 33 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35 | 41 | Bộ | |
| 34 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 80 | Bộ | |
| 35 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 | 50 | Bộ | |
| 36 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 | 12 | Bộ | |
| 37 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 | 61 | Bộ | |
| 38 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35 | 8 | Bộ | |
| 39 | Ghíp nhôm A120 loại 3 bu lông + hộp bọc | 8 | Bộ | |
| 40 | Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bu lông + hộp bọc | 16 | Bộ | |
| 41 | Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bu lông + hộp bọc | 48 | Bộ | |
| 42 | Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 80 | Bộ | |
| 43 | Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 40 | Bộ | |
| 44 | Ghíp nhôm A95-70 loại 3 bu lông + hộp bọc | 8 | Bộ | |
| 45 | Ghíp nhôm A95-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 112 | Bộ | |
| 46 | Ghíp nhôm A95-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 64 | Bộ | |
| 47 | Ghíp nhôm A70-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 8 | Bộ | |
| 48 | Ghíp nhôm A70-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 24 | Bộ | |
| 49 | Ghíp nhôm A50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 8 | Bộ | |
| 50 | Ghíp nhôm A50-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 8 | Bộ | |
| 51 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 226 | Cái | |
| 52 | Bu lông xuyên | 138 | Cái | |
| 53 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 496 | Cái | |
| 54 | Đầu cốt AM120 | 24 | Cái | |
| 55 | Đầu cốt AM50 | 4 | Cái | |
| 56 | Đầu cốt AM50 (bắt dây xuống hộp chia điện) | 116 | Cái | |
| 57 | Đầu cốt A35 bắt dây tiếp địa | 28 | Cái | |
| 58 | Đầu cốt M95 | 24 | cái | |
| 59 | Ghíp GN2 | 448 | Cái | |
| 60 | Ghíp GN4 | 348 | Cái | |
| 61 | Đầu cốt AM10 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 42 | Cái | |
| 62 | Đầu cốt AM25 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 108 | Cái | |
| 63 | Bịt đầu cáp | 240 | Cái | |
| 64 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện | 69 | Cái | |
| 65 | Đai thép không rỉ + khóa đai | 918 | Cái | |
| 66 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 29 | Hộp | |
| 67 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H1 | 1 | Hộp | |
| 68 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/2 | 111 | Hộp | |
| 69 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/3 | 8 | Hộp | |
| 70 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/4 | 104 | Hộp | |
| 71 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) | 22 | Hộp | |
| 72 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | 83 | Hộp | |
| 73 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | 3 | Hộp | |
| 74 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | 77 | Hộp | |
| 75 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) | 13 | Hộp | |
| 76 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 496 | Hộp | |
| 77 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10mm2 (vào H2/1 và H2/2, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 480 | mét | |
| 78 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x25mm2 (vào hòm H4/3 và H4/4, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 426 | mét | |
| 79 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 (hòm công tơ 3 pha, , dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 81 | mét | |
| 80 | Cáp ra hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi) | 2.415 | mét | |
| 81 | Cáp ra hòm công tơ 3 pha Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 | 130 | mét | |
| 82 | Dây nối tiếp địa lặp lại Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 | 332 | mét | |
| 83 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 | 6 | mét | |
| 84 | Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 luồn cáp vào hộp chia điện | 68 | mét | |
| 85 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 luồn cáp xuất tuyến tại các TBA thay tủ | 54 | mét | |
| 86 | Băng dính cách điện | 30 | Cuộn | |
| 87 | Dây đai thít bó dây vào hộp công tơ và bó dây ra sau công tơ tại cột | 189 | Vị trí cột | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x120 | 3.824 | mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x95 | 1.432 | mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x50 | 3.425 | mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x35 | 630 | mét | |
| 5 | Cáp vào hộp chia điện AL/XLPE 4x50mm2 | 85 | mét | |
| K | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| L | Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Thu hồi cột TĐ4,5m | 41 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H5,5m | 24 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột H6,5m | 75 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột H7,5m | 4 | Cột | |
| 5 | Thu hồi cột LT7,5m | 2 | Cột | |
| M | Phần vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Thu hồi xà X2-8Đ | 21 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà X2-4Đ | 54 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X2L-4Đ | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X1-4Đ | 66 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X1-2Đ | 66 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 57 | mét | |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 458 | mét | |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 54 | mét | |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 85 | mét | |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 673 | mét | |
| 11 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x25 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 606 | mét | |
| 12 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x16 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 633 | mét | |
| 13 | Thu hồi dây AV95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | 2.416 | mét | |
| 14 | Thu hồi dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | 7.408 | mét | |
| 15 | Thu hồi dây AV35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | 5.490 | mét | |
| 16 | Thu hồi dây AV25 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | 1.284 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi