Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200573711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 08:47:00 đến ngày 2020-06-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,277,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,481 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,828 | 100m3 |
| 3 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,584 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,974 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,231 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,541 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,541 | 100m2 |
| 8 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | B/báo tam giác PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,572 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 15 | Sơn tường 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,576 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG D60 | |||
| 1 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,85 | m3 |
| 2 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm, ngập >2, 5m, thủ công, đất C1, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,57 | 100m |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,373 | 100m |
| 5 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,762 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 16 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG D100 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,687 | m3 |
| 2 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5 | m3 |
| 3 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm, ngập >2, 5m, thủ công, đất C1, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | 100m |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,661 | 100m |
| 6 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 16 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | 100m3 |
| 2 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,7 | m3 |
| 3 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ trài, ngập >2, 5m, thủ công, đất C1, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,219 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm, ngập >2, 5m, thủ công, đất C1, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,782 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,274 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,363 | tấn |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,737 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,678 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan đá 4x6 mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,104 | m3 |
| 15 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bản quá độSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 22 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | m3 |
| 26 | Sơn dầm tường 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,521 | m2 |
| 27 | Lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,91 | kg |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,222 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi