Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200531533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 22:04:00 đến ngày 2020-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,040,284,007 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện theo quy định; LBS-24 KV | LBS-24 | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 22/0,23 KV -0,3 KVA | MBA | 5 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 22 kV treo căng dây, loại 1pha; LTD-24kV | LTD-24kV | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha (LBS-24kV) | TĐK-MC | 5 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van LA-18 kV loại polymer; CSV-18kV | CSV-18kV | 39 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đơn BTLT MT-2 | MT-2 | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đơn BTLT MT-3 kể cả tháo dỡ và hoàn trả lại mặt bằng (nếu có) | MT-3 | 33 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT MTĐ-2 kể cả tháo dỡ và hoàn trả lại mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2 | 2 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT MTĐ-3 kể cả tháo dỡ và hoàn trả lại mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3 | 27 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp nền đất dài 7m; MCNĐ-7m | MCNĐ-7m | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hốn hợp LR-3 đào rãnh tiếp địa kết hợp với móng MT-3 | LR-3(MT-3) | 6 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hốn hợp LR-3 đào rãnh tiếp địa kết hợp với móng MTĐ-2 | LR-3(MTĐ-2) | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan RG2-12; đào rãnh tiếp địa tại chân cột hiện có | RG2-12HT | 6 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan RG2-12; đào rãnh tiếp địa kết hợp với Móng MT-3, kể cả tháo dỡ và hoàn trả lại mặt bằng (nếu có) | RG2-12(MT-3) | 15 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan RG2-12; đào rãnh tiếp địa kết hợp với Móng MTĐ-3 | RG2-12(MTĐ-3) | 15 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan RG4-12; đào rãnh tiếp địa tại chân cột hiện có, kể cả tháo dỡ và hoàn trả lại mặt bằng (nếu có) | RG4-12HT | 3 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hốn hợp LR-12 đào rãnh tiếp địa tại cột hiện có | LR-12HT | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Liên hoàn tiếp địa (Thanh liên kết dùng thép tròn fi12) | LHTĐ | 37 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 12m PC.I-12-190-5.4 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-190-5.4 | 1 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực 12m NPC.I-12-190-9.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-12-190-9.0 | 4 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 14m PC.I-14-190-6.5 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-14-190-6.5 | 28 | Cột |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực 14m NPC.I-14-190-11 (kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-14-190-11.0 | 59 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT dây bọc; ĐTN | ĐTN | 18 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây trần; ĐT-10T | ĐT-10T | 11 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT dây trần; ĐTL-10T | ĐTL-10T | 20 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng đôi cột BTLT dây trần; ĐTĐ-10T | ĐTĐ-10T | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột ly tâm dây bọc; ĐGN | ĐGN | 5 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc; NG | NG | 2 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi ngang tuyến cột BTLT dây bọc; NĐ-N | NĐ-N | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi dọc tuyến cột BTLT dây bọc; NĐ-D | NĐ-D | 2 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi nạnh ngang tuyến cột BTLT dây bọc; NĐN-N | NĐN-N | 15 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi nạnh dọc tuyến cột BTLT dây bọc; NĐN-D | NĐN-D | 15 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi ngang tuyến cột BTLT dây trần; NĐ-N-10T(22) | NĐ-N-10T(22) | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi dọc tuyến cột BTLT dây trần; NĐ-D-10T(22) | NĐ-D-10T(22) | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột sắt 7.9m có chụp đầu cột; XNG-L-CS7.9+CĐC | XNG-L-CS7.9+CĐC | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc kiểu tam giác 2 cột BTLT dùng cho dây trần; XTG-2LTDT | XTG-2LTDT | 2 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt dây trần; NCS-510-10T | NCS-510-10T | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh nạnh cột BTLT; XRN-N | XRN-N | 4 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột BTLT lắp cách đầu cột 1m; XRN-1C | XRN-1C | 3 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột BTLT lắp cách đầu cột 6m; XRN-1C2 | XRN-1C2 | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh nạnh cột đôi BTLT nạnh tuyến; XRN-N-2N | XRN-N-2N | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột đôi BTLT dọc tuyến; XFCO-2LT2 | XFCO-2LT2 | 4 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ cột BTLT; XĐS-1C | XĐS-1C | 2 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ chống sét van cột sắt; XSĐ-CSV-CS | XSĐ-CSV-CS | 1 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ lắp trên 1 cột BTLT; XSĐ-1LT2 | XSĐ-1LT2 | 6 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ lắp trên 2 cột BTLT 10,5m hình II; XSĐ-II | XSĐ-II | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ chống sét van 1 cột BTLT; XSĐ-CSV-1LT | XSĐ-CSV-1LT | 2 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ chống sét van 1 cột BTLT lắp trên chụp đầu cột; XSĐ-CSV-1LTC | XSĐ-CSV-1LTC | 1 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ chống sét van 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; XSĐ-CSV-2LTD | XSĐ-CSV-2LTD | 2 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp Máy cắt, LBS-24kV trên 1 cột BTLT; GLMC-1LT | GLMC-1LT | 3 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp Máy cắt, LBS-24kV trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; GLMC-2LTN | GLMC-2LTN | 2 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp Máy cắt, LBS-24kV trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; GLMBAN-2LTN | GLMBAN-2LTN | 2 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp Máy Biến áp cấp nguồn Máy cắt, LBS trên 1 cột BTLT; GLMBAN-1LT | GLMBAN-1LT | 3 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột cột sắt 7.9m; CĐC-CS7.9 | CĐC-CS7.9 | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn đầu cột BTLT 10,5m và 12m; CĐC(190)-2.0 | CĐC(190)-2.0 | 2 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm cột sắt; GĐCN-CS | GĐCN-CS | 1 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp bảo vệ cáp ngầm; MBV-CN | MBV-CN | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa tại vị trí lắp đặt LBS 24kV trên cột BTLT 14m; D-14LBS | D14-LBS | 3 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa tại vị trí lắp đặt LBS 24kV trên cột BTLT 16m; D-16LBS | D16-LBS | 2 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp độc lập; TĐN-1 | TĐN-1 | 40 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn kết hợp trung áp; TĐN-1a | TĐN-1a | 59 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn chống sét bổ sung; TĐN-CSBS | TĐN-CSBS | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc; TĐG-1 | TĐG-1 | 49 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt Cách điện đứng loại Line Post 22 KV + ty + kẹp | SĐ-22PP | 294 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polyme loại 70kN + phụ kiện (2 móc treo chữ U) | CN-22P | 168 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polyme loại 120kN + phụ kiện (2 móc treo chữ U) | CN-22PL | 60 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x240 mm2 (trong nhà) | PĐC24-240(I) | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x240 mm2 (ngoài trời) | PĐC24-240(O) | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO-22 loại Polymer | FCO-22 | 12 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ; ĐCM-2.240 | ĐCM-2.240 | 6 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A240 | ĐCM-A240 | 90 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.240 | ĐCM-A2.240 | 6 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A95 | ĐCM-A95 | 24 | Cái |
| 74 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗ ( Dây AC ); ĐCA-2.240 | ĐCA-2.240 | 24 | Cái |
| 75 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | ĐC-M35 | 45 | Cái |
| 76 | Lắp đặt Ống nhựa vặn xoắn fi130/100 dài 27m | HDPE-130/100(27m) | 3 | Ống |
| 77 | Lắp đặt Khoá đỡ thẳng dây ABC-A(4x95) | KĐ-4x95 | 23 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Giá móc đơn treo cáp | MTC | 23 | Cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị, bảng cấm | BC,BCT | 5 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-XLPE-BP-95/16 | 7,494 | Kmdây |
| 81 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép; ACSR-240/39 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ACSR-240/39 | 3,639 | Kmdây |
| 82 | Lắp đặt Cáp ngầm XLPE/DATA/PVC-24 KV- M(1x240) mm2 và phụ kiện | M(1x240)-24KV | 0,126 | Kmdây |
| 83 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) | M35-24kV | 0,105 | Kmdây |
| 84 | Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-240/39 (cách điện bán phần) và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-XLPE-BP-240/39 | 0,483 | Kmdây |
| 85 | Tháo dỡ Lắp đặt lại Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện theo quy định LBS-24 KV | LBS-24(SDL) | 1 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ Lắp đặt lại Chống sét van 18 kV | CSV-18KV(SDL) | 3 | Cái |
| 87 | Tháo dỡ Lắp đặt lại Tủ điều khiển Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha (LBS-24kV) | TĐK-MC(SDL) | 1 | Tủ |
| 88 | Tháo dỡ Lắp đặt lại Bộ đo đếm hợp bộ 3 pha MOF trung thế | MOF(SDL) | 1 | Bộ |
| 89 | Tháo dỡ Lắp đặt lại Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 | CN-22(SDL) | 6 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ Lắp đặt lại Xà néo cột đơn BTLT | NG(SDL) | 1 | Bộ |
| 91 | Tháo dỡ Lắp đặt lại Xà đỡ LBS-24kV cột đơn BTLT | XMC(SDL) | 1 | Bộ |
| 92 | Tháo dỡ Lắp đặt lại Xà néo cột II | XN-II(SDL) | 1 | Bộ |
| 93 | Tháo dỡ Lắp đặt lại Giá đỡ cáp ngầm trên cột sắt | GĐCN-CS(SDL) | 1 | Bộ |
| 94 | Tháo dỡ Lắp đặt lại Xà lắp đặt Chống sét van trên cột sắt | XSĐ-CSV-CS(SDL) | 1 | Bộ |
| 95 | Tháo dỡ Lắp đặt lại Xà lắp đặt Chống sét van tháo dỡ lắp đặt lại trên cột hình II | XCSV-II(SDL) | 1 | Bộ |
| 96 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện néo 22kV loại polymer lực căng 70kN | CN-22(th) | 3 | Bộ |
| 97 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép trần AC-300-12,7/24kV | AC-300-24kV(th) | 57 | m |
| B | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm DƯL 8.5m; PC.I-8.5-160-2.5 (kể cả STT cột) | PC.I-8.5-160-2.5 | 3 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm thường 8.5m; NPC.I-8.5-160-4.3 (kể cả STT cột) | NPC.I-8.5-160-4.3 | 6 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch hạ thế cột BTLT đơn treo cáp vặn xoắn; XĐL-1H | XĐL-1H | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch hạ thế cột BTLT đơn treo cáp vặn xoắn; XNL-1H | XNL-1H | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan RG1-12; đào rãnh tiếp địa tại chân cột hiện có | RG1-12HT | 13 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan RG1-12; đào rãnh tiếp địa kết hợp với Móng M-2H | RG1-12(M-2H) | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc; TĐG-1 | TĐG-1 | 15 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn độc lập; TĐN-3 | TĐN-3 | 27 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn néo cuối; TĐN-3a | TĐN-3a | 3 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn kết hợp; TĐN-2a | TĐN-2a | 20 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) - 0.6 KV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x95) | 4,909 | Kmdây |
| 12 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) - 0.6 KV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x70) | 0,158 | Kmdây |
| 13 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A95 | ĐCM-A95 | 200 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; M-1H | M-1H | 3 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; M-2H | M-2H | 4 | Móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MĐ-2H | MĐ-2H | 1 | Móng |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Cột Bê tông ly tâm 8,4m chặt gốc LT-8,4 th | LT-8,4 th | 1 | Cột |
| C | PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 KVA-22/0,4 KV Amorphous loại tổn hao thấp (Amorphous) | 250KVA-22/0,4 KV | 9 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 KVA-22/0,4 KV Amorphous loại tổn hao thấp (Amorphous) | 160KVA-22/0,4 KV | 6 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van LA-18 kV loại polymer; CSV-18kV | CSV-18kV | 45 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO-22 loại Polymer | FCO-22 | 45 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600 V - 400 A | MCCB-3f-400A | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600 V - 250 A | MCCB-3f-250A | 24 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600 V - 160 A | MCCB-3f-160A | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cách điện đứng loại Line Post 22 KV + ty + kẹp | SĐ-22PP | 93 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) | M35-24KV | 441 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x70) mm2 | M70-0,6kV | 36 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x120) mm2 | M120-0,6kV | 108 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x240) mm2 | M240-0,6kV | 81 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp điều khiển PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1 KV- M(4x4) mm2 | M(4x4) | 300 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu enô; V4-V5 | V4-V5 | 300 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Võ điện lắp MCCB đến 250A loại compsite ngoài trời | Tủ MCCB | 15 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M240 | ĐC-M240 | 54 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M120 | ĐC-M120 | 162 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M70 | ĐC-M70 | 84 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | ĐC-M35 | 225 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa vặn xoắn fi105/85 | HDPE-105/85 | 240 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, bảng cấm | BC,BTT | 30 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Keo silicoll | KSLC | 30 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo hạ áp | BK04 | 30 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp TI 0,4kV ngoài trời trạm biến áp 3P; GL-TI | GL-TI | 15 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp sư đứng lắp trên 02 cột BTLT; GL-SĐ | GL-SĐ | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì+ chống sét van cột đơn BTLT14m; XCC+CSV-LT14 | XCC+CSV-LT14 | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì+ chống sét van cột đôi BTLT12m; XCC+CSV-2LT12 | XCC+CSV-2LT12 | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì+ chống sét van cột đôi BTLT14m; XCC+CSV-2LT14 | XCC+CSV-2LT14 | 9 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì+ chống sét van cột sắt 7.9m có chụp đầu cột; XCC+CSV-CS7.9+CĐC | XCC+CSV-CS7.9+CĐC | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì+ chống sét van cột sắt 12.1; XCC+CSV-CS12.1 | XCC+CSV-CS12.1 | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 cột đơn BT LT14m; XSĐ1-LT14 | XSĐ1-LT14 | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 2 cột đơn BT LT14m; XSĐ2-LT14 | XSĐ2-LT14 | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 cột đôi BT LT12m; XSĐ1-2LT12 | XSĐ1-2LT12 | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 2 cột đôi BT LT12m; XSĐ2-2LT12 | XSĐ2-2LT12 | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 cột đôi BT LT14m; XSĐ1-2LT14 | XSĐ1-2LT14 | 9 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 2 cột đôi BT LT14m; XSĐ2-2LT14 | XSĐ2-2LT14 | 9 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 cột sắt 7.9m có chụp đầu cột; XSĐ1-CS7.9+CĐC | XSĐ1-CS7.9+CĐC | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 2 cột sắt 7.9m có chụp đầu cột; XSĐ2-CS7.9+CĐC | XSĐ2-CS7.9+CĐC | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 cột sắt 12.1m; XSĐ1-CS12.1 | XSĐ1-CS12.1 | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 2 cột sắt 12.1m; XSĐ1-CS12.1 | XSĐ2-CS12.1 | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đơn BTLT14m; XĐMBA-LT14 | XĐMBA-LT14 | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi BTLT12m; XĐMBA-2LT12 | XĐMBA-2LT12 | 2 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi BTLT14m; XĐMBA-2LT14 | XĐMBA-2LT14 | 9 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột sắt 7.9m có chụp đầu cột; XĐMBA-CS7.9+CĐC | XĐMBA-CS7.9+CĐC | 1 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột sắt 12.1; XĐMBA-CS12.1 | XĐMBA-CS12.1 | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên cột đúp BTLT12m | d_12-LT12 | 3 | HTg |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên cột đúp BTLT14m | d_12-LT14 | 12 | HTg |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm kiểu giếng khoan RG4-12; đào rãnh tiếp địa tại chân cột hiện có | RG4-12HT | 5 | HTg |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm kiểu giếng khoan RG4-12; đào rãnh tiếp địa kết hợp với móng MTĐ-3 | RG4-12(MTĐ-3) | 10 | HTg |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc; TĐG-1 | TĐG-1 | 45 | Bộ |
| 51 | Tháo dỡ lắp đặt lại Xà cầu chì+ chống sét van cột đôi BTLT12m XCC+CSV-2LT12(SDL) | XCC+CSV-2LT12(SDL) | 1 | Bộ |
| 52 | Tháo dỡ lắp đặt lại Xà sứ đỡ 1 cột đôi BT LT12m XSĐ1-2LT12(SDL) | XSĐ1-2LT12(SDL) | 1 | Bộ |
| 53 | Tháo dỡ lắp đặt lại Xà sứ đỡ 2 cột đôi BT LT12m XSĐ2-2LT12(SDL) | XSĐ2-2LT12(SDL) | 1 | Bộ |
| 54 | Tháo dỡ lắp đặt lại Xà đỡ MBA cột đôi BTLT12m XĐMBA-2LT12(SDL) | XĐMBA-2LT12(SDL) | 1 | Bộ |
| D | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí đấu nối Hotline | 16 | Vị trí | |
| E | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| F | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| G | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| H | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi