Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 15:29:00 đến ngày 2020-06-15 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,498,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 13,104 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 7,2 | 100m | |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | 0,96 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,96 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,61 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,402 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,012 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | 0,0051 | tấn | |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính >10 mm | 0,0447 | tấn | |
| 10 | Đắp đất móng công trình | 4,368 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II | 0,0987 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | 2,1978 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,4396 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,6974 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0334 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,264 | m3 | |
| 17 | Cốt thép lanh giằng nhà kiêm lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0072 | tấn | |
| 18 | Cốt thép lanh giằng nhà kiêm lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0435 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0192 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,158 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,528 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1427 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1396 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,6 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,5673 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,0256 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,5215 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,255 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 14,27 | m2 | |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 11,12 | m | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 16 | m | |
| 33 | Ốp gạch thẻ | 4,32 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 88,5471 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 25,142 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,8081 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,6635 | m2 | |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 13,86 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 9 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (500x500)<=0,25m2, vữa XM mác 75 | 7,7284 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (120x500)<= 0,06m2 | 1,3344 | m2 | |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | 0,0794 | m3 | |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,9331 | m2 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,065 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,065 | tấn | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,12 | 100m2 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | 7,5825 | m | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 51 | Tủ điện | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 30 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 120 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 50 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 30 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 120 | m | |
| B | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 35,6928 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 12,87 | 100m | |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | 1,716 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,716 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 9,933 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,216 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0301 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,8602 | tấn | |
| 9 | Lấp đất móng đầm chặt | 11,8967 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,238 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 1,666 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 5,011 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3138 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2378 | tấn | |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,4489 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,7678 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1014 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3079 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2213 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2633 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,2059 | m3 | |
| 22 | Cốt thép mái cổng, đường kính <=10 mm | 0,4706 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,4206 | 100m2 | |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,5896 | m3 | |
| 25 | Trát trụ cổng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 38,64 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,83 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,865 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,52 | m2 | |
| 29 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | 26,912 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột + dầm | 47,498 | m2 | |
| 31 | Gia công lắp đặt cổng hoàn thiện Inox 304 | 19,24 | m2 | |
| 32 | Phông chữ + logo vật liệu nhôm alumex | 1 | bộ | |
| 33 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 31,4 | m | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 24,14 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,14 | m2 | |
| C | Tường rào thoáng: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 44,7608 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 4,7166 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1348 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 17,3099 | m3 | |
| 5 | Bê tông gằng móng, đá 1x2, mác 200 | 2,2235 | m3 | |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | 0,0479 | tấn | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | 0,3363 | tấn | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,023 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 91,4177 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 134,76 | m | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,6189 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, vữa XM mác 100 | 58,344 | m2 | |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 68,8 | m | |
| 14 | Lắp dựng hàng rào khung thép | 85,092 | m2 | |
| 15 | Giá vật liệu hoa sắt tường rào thép vuông 14*14 | 85,092 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,184 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 149,7557 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,7557 | m2 | |
| D | Tường rào đặc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 82,8828 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 45,54 | 100m | |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | 6,072 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,072 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn bê tông lót móng | 0,138 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 27,2826 | m3 | |
| 7 | Bê tông giằng móng, Vữa mác 200, Đá 1x2 | 2,277 | m3 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, Đường kính <=10mm | 0,049 | tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, Đường kính <=18mm | 0,3462 | tấn | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,6601 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,2444 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,0626 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 271,6482 | m2 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,3232 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,5584 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 298,2064 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 298,2064 | m2 | |
| E | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước, sâu <=1m, đất cấp III | 152,9275 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng Chiều rộng <=250cm, Vữa mác 100, Đá 4x6 | 27,805 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn bê tông lót móng | 0,2075 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 41,085 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan vữa mác 200, đá 1x2 | 18,8966 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn tấm đan | 0,9697 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất,lắp đặt cốt thép tấm đan | 2,544 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | 518 | cái | |
| 9 | Trát láng rãnh thoát nước dày 2cm, Vữa XM mác 75 | 518,75 | m2 | |
| 10 | Lấp đất chân móng công trình | 27,6276 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,5526 | 100m3 | |
| F | San lấp | |||
| 1 | Đắp cát nền sân trường | 35,1867 | 100m3 | |
| G | Sân bê tông | |||
| 1 | Rải giấy dầu cách ly (Chống mất nước xi măng) | 37,705 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 377,05 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,023m2, vữa XM mác 75 | 3.770,5 | m2 | |
| H | Bồn hoa và tường chắn bồn trồng cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 27,395 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 13,6975 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | 32,3946 | m3 | |
| 4 | Trát lót tường bồn hoa, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 598,253 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 160,9459 | m2 | |
| 6 | Di chuyển cây | 8 | cây | |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | 92,3125 | m3 | |
| I | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng sân khấu, đất cấp II | 3,1388 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,1105 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng cột, đường kính <=10 mm | 0,0026 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng cột, đường kính <=18 mm | 0,0152 | tấn | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,7125 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền công trình sân khấu | 29,1438 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền sân khấu, đá 1x2, mác 200 | 5,8288 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | 2,4967 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,5664 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 43,416 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 57,684 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 43,416 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép TTK | 0,3263 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép | 0,326 | tấn | |
| 16 | Sản xuất vì kèo + giằng thép TTK | 0,3368 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,337 | tấn | |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | 0,189 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,189 | tấn | |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,77 | 100m2 | |
| 21 | Máng thoát nước tôn phẳng mạ màu | 11 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=60mm | 0,08 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | 2 | cái | |
| 24 | Gia công, lắp dựng trần, diềm mái bằng nhôm Alumex khung xương thép tráng kẽm | 123,72 | m2 | |
| J | Nhà vệ sinh học sinh + giáo viên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,7028 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 30,12 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 57,9246 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,4361 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,4361 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 18,5673 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | 0,3509 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2481 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7468 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,1885 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 0,7818 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,029 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4853 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | 0,1318 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 10,4346 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,2276 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,0744 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, móng đường kính <=10 mm | 0,0157 | tấn | |
| 19 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, móng đường kính <=18 mm | 0,102 | tấn | |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,5292 | m3 | |
| 21 | Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 29,1664 | m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 0,8725 | m3 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan | 0,0956 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,1216 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đắt tấm đan bể phốt | 8 | cái | |
| 26 | Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 33,4667 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,7563 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình dày 0,5m | 17,194 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông lót nền M100 đá 4x6 dày 100 | 4,9126 | m3 | |
| 30 | Trát tường chân móng VXM M50 dày 20 | 14,634 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 6,7399 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,0522 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2241 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,4674 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,5981 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,đá 1x2, mác 250 | 11,8 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4633 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,5269 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,978 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 21,2701 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,7432 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 3,0332 | tấn | |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 25,5129 | m3 | |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 26,3674 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8105 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can | 0,1548 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0115 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2033 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,3597 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0497 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0283 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,016 | tấn | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 177,1928 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 309,87 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 102,151 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 138,2252 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 174,32 | m2 | |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 90,4779 | m2 | |
| 59 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 | 12,9216 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 72,7554 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 90,4779 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 236,304 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 61,0804 | m2 | |
| 64 | Khò giấy dầu chống thấm sàn vệ sinh | 69,5487 | m2 | |
| 65 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lỗi thép (bao gồm cả phụ kiện, không khóa) | 25,38 | m2 | |
| 66 | Khóa cửa | 9 | bộ | |
| 67 | Gia công lắp dựng vách, cửa vật liệu bặt nhựa PU | 69,33 | m2 | |
| 68 | Ô sắt hộp 30x30 trang trí mặt trước | 6 | cái | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | 501,6968 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 414,696 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 724,566 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 191,8268 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 21 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 150 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 240 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 240 | m | |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | 21 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 80 | Máng tiểu nam bằng inox | 3 | m | |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 82 | Máy bơm 250ww - HQ | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 15 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút + tê nhựa D21 + D34 | 40 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút + tê nhựa D60 | 34 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút + tê nhựa D76 & D90 | 74 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút + tê nhựa D110 | 21 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa D110 | 6 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa D90x76 | 3 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa D76 | 16 | cái | |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa D60X34 | 12 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa D42 | 12 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D110 | 0,35 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,34 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D76 | 0,68 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 0,12 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 0,34 | cái | |
| 100 | Tê PPR D40x32 | 4 | cái | |
| 101 | Tê PPR D32x20 | 46 | cái | |
| 102 | Tê PPR D32 | 9 | cái | |
| 103 | Cút PPR D40 | 5 | cái | |
| 104 | Cút PPR D32 | 18 | cái | |
| 105 | Cút PPR D20 | 25 | cái | |
| 106 | Côn Nhựa PPR D40-32 | 3 | cái | |
| 107 | Côn Nhựa PPR D32-20 | 12 | cái | |
| 108 | Ống PPR D40 | 12 | m | |
| 109 | Ống PPR D32 | 80 | m | |
| 110 | Ống PPR D20 | 50 | m | |
| 111 | Ren trong PPR D20 | 30 | cái | |
| 112 | Cút ren trong PPR D20 | 40 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi