Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200613198-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200526004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 15:29:00 đến ngày 2020-06-15 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,498,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà bảo vệ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 13,104 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 7,2 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc 0,96 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,96 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,61 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,402 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,012 100m2
8 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm 0,0051 tấn
9 Cốt thép giằng móng, đường kính >10 mm 0,0447 tấn
10 Đắp đất móng công trình 4,368 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II 0,0987 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình 2,1978 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,4396 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,6974 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0334 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,264 m3
17 Cốt thép lanh giằng nhà kiêm lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0072 tấn
18 Cốt thép lanh giằng nhà kiêm lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0435 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,048 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0192 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,158 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,528 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1427 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1396 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,6 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,5673 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 65,0256 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 23,5215 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,255 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 100 14,27 m2
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 11,12 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 16 m
33 Ốp gạch thẻ 4,32 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường 88,5471 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 25,142 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,8081 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,6635 m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 13,86 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 9 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch (500x500)<=0,25m2, vữa XM mác 75 7,7284 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (120x500)<= 0,06m2 1,3344 m2
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 100 0,0794 m3
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 0,9331 m2
44 Gia công xà gồ thép 0,065 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 0,065 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,12 100m2
47 Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) 7,5825 m
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
51 Tủ điện 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 30 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 120 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 50 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 120 m
B Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 35,6928 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 12,87 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc 1,716 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,716 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 9,933 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,216 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0301 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,8602 tấn
9 Lấp đất móng đầm chặt 11,8967 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,238 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 1,666 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 5,011 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3138 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2378 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,4489 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,7678 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1014 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3079 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,2213 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2633 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 4,2059 m3
22 Cốt thép mái cổng, đường kính <=10 mm 0,4706 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,4206 100m2
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,5896 m3
25 Trát trụ cổng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 38,64 m2
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,83 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,865 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 20,52 m2
29 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông 26,912 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột + dầm 47,498 m2
31 Gia công lắp đặt cổng hoàn thiện Inox 304 19,24 m2
32 Phông chữ + logo vật liệu nhôm alumex 1 bộ
33 Trát phào kép, vữa XM mác 75 31,4 m
34 Bả bằng bột bả vào tường 24,14 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,14 m2
C Tường rào thoáng:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 44,7608 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 4,7166 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1348 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 17,3099 m3
5 Bê tông gằng móng, đá 1x2, mác 200 2,2235 m3
6 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm 0,0479 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm 0,3363 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,023 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 91,4177 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 134,76 m
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,6189 m3
12 Trát trụ, cột, vữa XM mác 100 58,344 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 68,8 m
14 Lắp dựng hàng rào khung thép 85,092 m2
15 Giá vật liệu hoa sắt tường rào thép vuông 14*14 85,092 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 170,184 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường 149,7557 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 149,7557 m2
D Tường rào đặc
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 82,8828 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 45,54 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc 6,072 m3
4 Đổ bê tông thủ lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,072 m3
5 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn bê tông lót móng 0,138 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 27,2826 m3
7 Bê tông giằng móng, Vữa mác 200, Đá 1x2 2,277 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, Đường kính <=10mm 0,049 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, Đường kính <=18mm 0,3462 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,6601 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,2444 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,0626 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 271,6482 m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,3232 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 26,5584 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường 298,2064 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 298,2064 m2
E Rãnh thoát nước:
1 Đào đất rãnh thoát nước, sâu <=1m, đất cấp III 152,9275 m3
2 Bê tông lót móng Chiều rộng <=250cm, Vữa mác 100, Đá 4x6 27,805 m3
3 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn bê tông lót móng 0,2075 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 41,085 m3
5 Bê tông tấm đan vữa mác 200, đá 1x2 18,8966 m3
6 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn tấm đan 0,9697 100m2
7 Sản xuất,lắp đặt cốt thép tấm đan 2,544 tấn
8 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước 518 cái
9 Trát láng rãnh thoát nước dày 2cm, Vữa XM mác 75 518,75 m2
10 Lấp đất chân móng công trình 27,6276 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,5526 100m3
F San lấp
1 Đắp cát nền sân trường 35,1867 100m3
G Sân bê tông
1 Rải giấy dầu cách ly (Chống mất nước xi măng) 37,705 100m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 377,05 m3
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,023m2, vữa XM mác 75 3.770,5 m2
H Bồn hoa và tường chắn bồn trồng cây
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 27,395 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 13,6975 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 32,3946 m3
4 Trát lót tường bồn hoa, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 598,253 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 160,9459 m2
6 Di chuyển cây 8 cây
7 Đổ đất màu trồng cây 92,3125 m3
I Sân khấu
1 Đào móng sân khấu, đất cấp II 3,1388 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,1105 m3
3 Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,5 m3
4 Cốt thép móng cột, đường kính <=10 mm 0,0026 tấn
5 Cốt thép móng cột, đường kính <=18 mm 0,0152 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,7125 m3
7 Đắp cát nền công trình sân khấu 29,1438 m3
8 Bê tông nền sân khấu, đá 1x2, mác 200 5,8288 m3
9 Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 2,4967 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,5664 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 43,416 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 57,684 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 43,416 m2
14 Sản xuất cột bằng thép TTK 0,3263 tấn
15 Lắp dựng cột thép 0,326 tấn
16 Sản xuất vì kèo + giằng thép TTK 0,3368 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép 0,337 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép 0,189 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,189 tấn
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,77 100m2
21 Máng thoát nước tôn phẳng mạ màu 11 m
22 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=60mm 0,08 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm 2 cái
24 Gia công, lắp dựng trần, diềm mái bằng nhôm Alumex khung xương thép tráng kẽm 123,72 m2
J Nhà vệ sinh học sinh + giáo viên
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,7028 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 30,12 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 57,9246 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,4361 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,4361 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 18,5673 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng 0,3509 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2481 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,7468 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,1885 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 0,7818 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm 0,029 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm 0,4853 tấn
14 Ván khuôn cổ cột 0,1318 100m2
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 10,4346 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,2276 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,0744 100m2
18 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, móng đường kính <=10 mm 0,0157 tấn
19 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, móng đường kính <=18 mm 0,102 tấn
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,5292 m3
21 Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 29,1664 m2
22 Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 0,8725 m3
23 Cốt thép tấm đan 0,0956 tấn
24 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,1216 100m2
25 Lắp đắt tấm đan bể phốt 8 cái
26 Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 33,4667 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,7563 100m3
28 Đắp cát nền móng công trình dày 0,5m 17,194 m3
29 Đổ bê tông lót nền M100 đá 4x6 dày 100 4,9126 m3
30 Trát tường chân móng VXM M50 dày 20 14,634 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 6,7399 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,0522 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2241 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,4674 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,5981 tấn
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,đá 1x2, mác 250 11,8 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,4633 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,5269 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,978 tấn
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 21,2701 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,7432 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,0332 tấn
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 25,5129 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 26,3674 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8105 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can 0,1548 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0115 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2033 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,3597 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0497 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0283 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,016 tấn
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 177,1928 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 309,87 m2
55 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 102,151 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 138,2252 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 174,32 m2
58 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 90,4779 m2
59 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 12,9216 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 72,7554 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 90,4779 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 236,304 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 61,0804 m2
64 Khò giấy dầu chống thấm sàn vệ sinh 69,5487 m2
65 Gia công, lắp dựng cửa nhựa lỗi thép (bao gồm cả phụ kiện, không khóa) 25,38 m2
66 Khóa cửa 9 bộ
67 Gia công lắp dựng vách, cửa vật liệu bặt nhựa PU 69,33 m2
68 Ô sắt hộp 30x30 trang trí mặt trước 6 cái
69 Bả bằng bột bả vào tường 501,6968 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 414,696 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 724,566 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 191,8268 m2
73 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 21 bộ
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 9 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 150 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 240 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 240 m
78 Lắp đặt chậu xí bệt 21 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 9 bộ
80 Máng tiểu nam bằng inox 3 m
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
82 Máy bơm 250ww - HQ 1 cái
83 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 15 cái
84 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 4 cái
85 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
86 Lắp đặt cút + tê nhựa D21 + D34 40 cái
87 Lắp đặt cút + tê nhựa D60 34 cái
88 Lắp đặt cút + tê nhựa D76 & D90 74 cái
89 Lắp đặt cút + tê nhựa D110 21 cái
90 Lắp đặt côn nhựa D110 6 cái
91 Lắp đặt côn nhựa D90x76 3 cái
92 Lắp đặt côn nhựa D76 16 cái
93 Lắp đặt côn nhựa D60X34 12 cái
94 Lắp đặt côn nhựa D42 12 cái
95 Lắp đặt ống nhựa D110 0,35 cái
96 Lắp đặt ống nhựa D90 0,34 cái
97 Lắp đặt ống nhựa D76 0,68 cái
98 Lắp đặt ống nhựa D60 0,12 cái
99 Lắp đặt ống nhựa D60 0,34 cái
100 Tê PPR D40x32 4 cái
101 Tê PPR D32x20 46 cái
102 Tê PPR D32 9 cái
103 Cút PPR D40 5 cái
104 Cút PPR D32 18 cái
105 Cút PPR D20 25 cái
106 Côn Nhựa PPR D40-32 3 cái
107 Côn Nhựa PPR D32-20 12 cái
108 Ống PPR D40 12 m
109 Ống PPR D32 80 m
110 Ống PPR D20 50 m
111 Ren trong PPR D20 30 cái
112 Cút ren trong PPR D20 40 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->