Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200538658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 13:18:00 đến ngày 2020-06-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,263,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,37 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0001 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0266 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,0152 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 129,8296 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 221,844 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 221,844 | m3 |
| B | MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 838,8394 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II (cọc dài 2,7m) số lượng 30coc/1m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 322,6305 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình (phủ cát đầu cọc), chiều dày đắp cát D=10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,7971 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,5541 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (Phần bê tông lót móng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4693 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0668 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3054 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3281 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (Phần bê tông móng 2x4) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8116 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 212,1318 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131,1684 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1654 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7827 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200, giằng móng tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,3513 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 251,0502 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8578 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,58 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280,0765 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3116 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan bể phốt đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7028 | m3 |
| 23 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,4026 | m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,4606 | m3 |
| C | PHẦN KHUNG TẦNG 1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4966 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0735 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0657 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0539 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8907 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,0338 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5406 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7946 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8372 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5745 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,5039 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,3342 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5914 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,1329 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1586 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,427 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3321 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2968 | tấn |
| D | XÂY THÔ + HOÀN THIAẠN | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,423 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2027 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ mặt tiền chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,0692 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0567 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2024 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0669 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2822 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3874 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1747 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn lanh tô đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn lanh tô đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1869 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1643 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7972 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 247,1213 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 343,095 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 559,14 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,125 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 822,743 | m2 |
| 6 | Lót vữa mặt tam cấp, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,595 | m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,6654 | m2 |
| 8 | Trát lan can, chắn nắng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,7368 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,128 | m2 |
| 10 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,6056 | m2 |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,609 | m2 |
| 12 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,2216 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 167,482 | m2 |
| 14 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,9822 | m2 |
| F | HOÀN THIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 821,1418 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.119,749 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,855 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.730,99 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 477,8355 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,6052 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 478,45 | m |
| G | XÂY LẮP KHUNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4966 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7998 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3672 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9593 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,241 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4093 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2088 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3835 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5877 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,6911 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5952 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1764 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,0198 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,3935 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9196 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,2142 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4244 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5827 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0525 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn lanh tô đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0669 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn lanh tô đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2822 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1767 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6091 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 324,836 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 342,094 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 617,64 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 613,6968 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 780,6925 | m2 |
| 31 | Trát lan can, chắn nắng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 181,9578 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 164,332 | m2 |
| 33 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,209 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột Jajynic vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 998,8056 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.284,564 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 409,6546 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.255,034 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 441,0443 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,2402 | m2 |
| 40 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 382,69 | m |
| 41 | Sản xuất cấu kiện thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,399 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,215 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,1837 | m2 |
| 44 | Sản xuất hoa ino hộp 12x12 trọng lượng 12kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.226,196 | kg |
| 45 | Cửa nhôm kính hệ bao gồm khóa chốt lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,954 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 403,7677 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9055 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9055 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9035 | 100m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 53 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Mua lắp đặt tủ điện 300x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước <=40x60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m |
| 12 | Phụ kiện đường nước (van, khoá, bịt nước...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp dựng vách kính ngăn phòng vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng vách kính ngăn phòng vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,9649 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,309 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4218 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,23 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,313 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2172 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1837 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| K | SÂN | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,02 | 100m2 |
| 2 | Đất đá cavet | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,526 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,1 | m3 |
| 4 | Cắt phá mạch sân bê tông rộng 10cm sâu 1cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 5 | Dán cỏ nhân tạo mạch cắt sân bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,5105 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,5105 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,5105 | m3 |
| L | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,7642 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6804 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,1525 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,1979 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1106 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4251 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2637 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng chân tường bao đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3511 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,31 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0984 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,268 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột tường bao dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,9916 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 342,342 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 342,342 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 420,742 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi