Gói thầu: Xây lắp công trình Dịch chuyển công trình hạ tầng kỹ thuật trên các tuyến đường huyện: Vôi – Phi Mô – Mỹ Thái; Nghĩa Hưng – Tiên Lục – Dương Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200605624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Dịch chuyển công trình hạ tầng kỹ thuật trên các tuyến đường huyện: Vôi – Phi Mô – Mỹ Thái; Nghĩa Hưng – Tiên Lục – Dương Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 14:31:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,706,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐM 10_2019_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7009 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0248 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5513 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81,29 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5946 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,682 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,682 | 100m3 |
| 10 | Cẩu cột bê tông bằng cần cẩu, bốc xếp lên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,772 | tấn |
| 11 | Cẩu cột bê tông bằng cần cẩu, bốc xếp xuống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,772 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=15km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,1772 | 10tấn/km |
| B | B. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT16C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Mua cột bê tông LT16D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cột |
| 4 | Mua cột bê tông LT18C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | Cột |
| 5 | Mua cột bê tông LT18D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | Cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | 1 mối nối |
| 8 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.445,65 | kg |
| 9 | Mua dây tiếp địa mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,56 | kg |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3672 | 100kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,6 | 10 cọc |
| 12 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 14 | Mua xà thép mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7.265,72 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg xà tận dụng lắp lại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 142,08 | kg |
| 20 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 21 | Mua phụ kiện néo cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,14 | kg |
| 22 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 23 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 24 | Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | Quả |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 10 sứ |
| 26 | Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71 | Quả |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,1 | 10 sứ |
| 28 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97 | bộ |
| 29 | Mua sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | chuỗi |
| 30 | Mua sứ chuỗi Polymer 35kV-120kN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 234 | chuỗi |
| 31 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 168 | bát |
| 32 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn Polymer 35(24)kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 102 | bộ |
| 33 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép Polymer 35(24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 135 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 105 | 1 bộ cách điện |
| 35 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m (chuỗi néo kép nhân công hệ số 1,98) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 135 | 1 bộ cách điện |
| 36 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6801 | 1km/1 dây |
| 37 | Mua cáp nhôm lõi thép AC-70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 533,0325 | kg |
| 38 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,4392 | 1km/1 dây |
| 39 | Mua cáp nhôm lõi thép AC-120mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 536,0285 | kg |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-120mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7764 | 1km/1 dây |
| 41 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (35)kV 1X120mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.041,512 | m |
| 42 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ côngdây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (35)kV 1X120mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0415 | 1km/1 dây |
| 43 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 408 | cái |
| 44 | Ống nối AON-70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ống nối AON-120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 50 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV ( không tiếp đất) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| C | C. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 228-2015) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 4 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 5 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà <=100kg (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 7 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9345 | 1km dây |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7595 | 1km dây |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9201 | 1km dây |
| 11 | Tháo hạ sứ đứng 24kV (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7 | 10 sứ |
| 12 | Tháo hạ sứ đứng 35kV (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,8 | 10 sứ |
| 13 | Tháo hạ sứ chuỗi néo đơn Polymer 35(24)kV (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ cách điện |
| 14 | Tháo hạ sứ chuỗi đỡ đơn Polymer 35(24)kV (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ cách điện |
| 15 | Tháo hạ sứ chuỗi đỡ đơn PC70E 35(24)kV (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 16 | Tháo hạ sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24)kV (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 17 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà <=100kg (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6801 | 1km dây |
| 19 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5754 | 1km dây |
| 20 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0687 | 1km dây |
| 21 | Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ (1 pha) |
| 22 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| D | D. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 357 | bát |
| E | E. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV ((ĐM 10_2019_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4235 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2223 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,818 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82,28 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn chân cột M200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4713 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 9 | Cẩu cột bê tông bằng cần cẩu, bốc xếp lên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80,575 | tấn |
| 10 | Cẩu cột bê tông bằng cần cẩu, bốc xếp xuống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80,575 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=15km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,0575 | 10tấn/km |
| F | F. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông H7,5C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông LT8,5B | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Mua cột bê tông LT8,5C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Mua cột bê tông LT10C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41 | cột |
| 5 | Mua cột bê tông LT10D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57 | cột |
| 8 | Mua cột bê tông LT12C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cột |
| 10 | Mua thép làm xà hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 630,88 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Mua sứ hạ thế A30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | quả |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | sứ |
| 15 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 884,16 | kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,2 | 10 cọc |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3958 | 100kg |
| 18 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 19 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Mua cáp vặn xoắn ABC2x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 123,874 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2672 | km/dây |
| 23 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,3 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2019 | km/dây |
| 25 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 674,798 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9814 | km/dây |
| 27 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 564,058 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,077 | km/dây |
| 29 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 479,046 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8608 | km/dây |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc 4AV-50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,576 | 1km/1 dây |
| 32 | Mua dây xuống hòm công tơ (H1;2) Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78 | m |
| 34 | Mua dây xuống hòm công tơ (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 168 | 1 m |
| 36 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.240 | m |
| 37 | Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 38 | Rải căng dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,68 | 1km/1 dây |
| 39 | Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | hộp |
| 41 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | hộp |
| 42 | Mua móc treo (ốp cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 187 | cái |
| 43 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 185 | cái |
| 44 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64 | cái |
| 45 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 272 | bộ |
| 47 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đúp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | bộ |
| 48 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 49 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78 | bộ |
| 50 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76 | cái |
| 51 | Ống nối dây hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144 | cái |
| 52 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 312 | cái |
| 53 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN-2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| G | G. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG228_2015) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | sứ |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7344 | 1km dây |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1838 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2996 | 1km dây |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0783 | 1km dây |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3158 | 1km dây |
| 9 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2145 | 1km dây |
| 10 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2046 | 1km dây |
| 11 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,94 | 100 m |
| 12 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,576 | 1km dây |
| 13 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1433 | 1km dây |
| 14 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1706 | 1km dây |
| 15 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3066 | 1km dây |
| 16 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5129 | 1km dây |
| 17 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3818 | 1km dây |
| H | H. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | sợi |
| I | I. THU HỒI THANH LÝ VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xà tháo dỡ các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.568,74 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 183,98 | kg |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 483,86 | kg |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC-120mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 433,3671 | kg |
| 5 | Sứ đứng PI 24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | quả |
| 6 | Sứ đứng PI 45kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65 | quả |
| 7 | Sứ đứng Polymer-35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | quả |
| 8 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer-24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 9 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 10 | Sứ chuỗi treo Polymer-24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 11 | Sứ chuỗi treo Polymer 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 12 | Sứ chuỗi treo PC70E-35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bát |
| 13 | Sứ chuỗi néo đơn PC70E-35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,4 | bát |
| 14 | Sứ hạ thế tháo dỡ các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | quả |
| 15 | Xà tháo dỡ các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 209,37 | kg |
| 16 | Dây bọc AV-50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 734,4 | m |
| 17 | Dây cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 183,8 | m |
| 18 | Dây cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 299,6 | m |
| 19 | Dây cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78,3 | m |
| 20 | Dây cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 315,8 | m |
| 21 | Dây cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 214,5 | m |
| 22 | Dây cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 204,56 | m |
| 23 | Dây cáp Cu/XLPE 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95 | m |
| 24 | Dây cáp Cu/XLPE 2x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 25 | Dây cáp Cu/XLPE 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 26 | Dây cáp Cu/XLPE 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | m |
| 27 | Dây cáp AL/XLPE 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi