Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4kV sau các TBA Thôn Đại 2, Triều Nội, Giang Hạ 2, Miễu Sơn 2 - TP Chí Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4kV sau các TBA Thôn Đại 2, Triều Nội, Giang Hạ 2, Miễu Sơn 2 - TP Chí Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 08:58:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,440,630,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| C | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ Áptômát tổng 630A, 03 lộ ra Áptômát nhánh 250A (TBA Triều Nội)<br/>'- Lắp Attomat tổng 630A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics ≥100 %Icu, Icu ≥ 50kA tại 415V); 03 attômát nhánh 250A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics > 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V) <br/>'- Vỏ tôn 2mm sơn tĩnh điện<br/>'- Chống sét van hạ thế 500V<br/>- TI đếm và công tơ do Công ty ĐLHD cấp<br/>- Sứ cách điện Việt Nam<br/>- Các hệ thống thanh cái, thanh dẫn được đánh dấu màu pha A, B, C, O theo đúng quy định<br/>- Thanh cái đầu vào sử dụng thanh đồng đỏ có kích thước 50x10 cho thanh cái pha và 50x5 cho thanh cái trung tính<br/>- Thanh cái đầu ra sử dụng thanh đồng đỏ có kích thước 50x10 cho thanh cái pha và 50x5 cho thanh cái trung tính<br/>- Thanh dẫn từ Aptômát tổng lên hệ thống thanh cái tổng loại Cu 50x10mm cho thanh cái pha và 50x5mm cho thanh cái trung tính.<br/>'- Nối từ thanh cái đến các áptômát nhánh dùng thanh đồng đỏ (Thanh cái có dòng điện cho phép tương đương với 1,3 lần dòng điện định mức của ATM nhánh tương ứng) | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 300A, 02 lộ ra gồm 01 attômat nhánh 250A và 01 lộ attomat nhánh 200A (TBA Miễu Sơn 2) '- Lắp Attomat tổng 300A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics ≥100 %Icu, Icu ≥ 50kA tại 415V); 01 attômát nhánh 250A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics > 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V) , 1 attômát nhánh 200A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics > 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V) - Vỏ tôn 2mm sơn tĩnh điện - Chống sét van hạ thế 500V - TI đếm và công tơ do Công ty ĐLHD cấp - Sứ cách điện Việt Nam - Các hệ thống thanh cái, thanh dẫn được đánh dấu màu pha A, B, C, O theo đúng quy định - Thanh cái đầu vào sử dụng thanh đồng đỏ có kích thước 30x10 cho thanh cái pha và 30x5 cho thanh cái trung tính - Thanh cái đầu ra sử dụng thanh đồng đỏ có kích thước 30x10 cho thanh cái pha và 30x5 cho thanh cái trung tính - Thanh dẫn từ Aptômát tổng lên hệ thống thanh cái tổng loại Cu 30x10mm cho thanh cái pha và 30x5mm cho thanh cái trung tính. '- Nối từ thanh cái đến các áptômát nhánh dùng thanh đồng đỏ (Thanh cái có dòng điện cho phép tương đương với 1,3 lần dòng điện định mức của ATM nhánh tương ứng) | 1 | Tủ | |
| D | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm áp tô mát 630A | 1 | Cái | |
| 2 | Thí nghiệm áp tô mát 300A | 1 | Cái | |
| 3 | Thí nghiệm áp tô mát 250A | 5 | Cái | |
| 4 | Thí nghiệm áp tô mát 200A | 1 | Cái | |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) | 2 | Bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | 145 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | 176 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M16 | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông M20 | 47 | Móng | |
| 5 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 2 | Bệ | |
| G | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông | 44,1 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông M200#, đá 1x2 | 44,1 | m3 | |
| 3 | Lật gạch tự chèn | 20,3 | m2 | |
| 4 | Lát lại gạch tự chèn | 20,3 | m2 | |
| 5 | Gạch tự chèn bổ sung | 4,1 | m2 | |
| 6 | Đào cát vàng | 0,386 | m3 | |
| 7 | Lấp cát vàng đầm chặt | 0,39 | m3 | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-3,0 | 86 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-5,4 | 63 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-4,3 | 270 | Cột | |
| 4 | Kèm S1(LT) | 93 | Bộ | |
| 5 | Kèm S1(190) | 72 | Bộ | |
| 6 | Kèm S1(ĐB) | 7 | Bộ | |
| 7 | Kèm S2(ĐD) | 3 | Bộ | |
| 8 | Kèm S2(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 9 | Kèm S2(ĐD190) | 36 | Bộ | |
| 10 | Kèm S2(ĐN190) | 8 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(LT) | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(190) | 3 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L-190(ĐN) | 5 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(H) | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L(2H.ĐN) | 1 | Bộ | |
| 16 | Kèm S3 | 84 | Bộ | |
| 17 | Kèm S4 | 2 | Bộ | |
| 18 | Móc treo MT | 34 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại | 109 | Bộ | |
| 20 | Kèm S1(TBA) | 3 | Bộ | |
| 21 | Côlie+ thang cáp giữ ống nhựa luồn cáp mặt máy | 2 | Bộ | |
| 22 | Colie giữ ống nhựa luồn cáp xuất tuyến | 3 | Bộ | |
| 23 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Triều Nội) | 1 | Bộ | |
| 24 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Miễu Sơn 2) | 1 | Bộ | |
| 25 | Bu lông xuyên | 158 | Bộ | |
| 26 | Xử lý các cột hiện có để dựng cột mới sát cột hiện có | 20 | Vị trí | |
| 27 | Tháo, căng dây và lấy lại độ võng cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x120 | 1.434 | mét | |
| 28 | Tháo, căng dây và lấy cáp độ võng cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 2x35 | 97 | mét | |
| 29 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120mm2 | 180 | Bộ | |
| 30 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95mm2 | 57 | Bộ | |
| 31 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70mm2 | 61 | Bộ | |
| 32 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50mm2 | 55 | Bộ | |
| 33 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35mm2 | 172 | Bộ | |
| 34 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 2x35mm2 | 55 | Bộ | |
| 35 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120mm2 | 60 | Bộ | |
| 36 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95mm2 | 27 | Bộ | |
| 37 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70mm2 | 24 | Bộ | |
| 38 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50mm2 | 30 | Bộ | |
| 39 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35mm2 | 46 | Bộ | |
| 40 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 2x35mm2 | 6 | Bộ | |
| 41 | Ghíp nhôm A120 loại 3 bu lông + hộp bọc | 24 | Bộ | |
| 42 | Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bu lông + hộp bọc | 32 | Bộ | |
| 43 | Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bu lông + hộp bọc | 56 | Bộ | |
| 44 | Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 72 | Bộ | |
| 45 | Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 208 | Bộ | |
| 46 | Ghíp nhôm A95-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 40 | Bộ | |
| 47 | Ghíp nhôm A95-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 56 | Bộ | |
| 48 | Ghíp nhôm A70-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 16 | Bộ | |
| 49 | Ghíp nhôm A70-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 48 | Bộ | |
| 50 | Ghíp nhôm A50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 24 | Bộ | |
| 51 | Ghíp nhôm A50-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 52 | Bộ | |
| 52 | Ghíp nhôm A35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 20 | Bộ | |
| 53 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 468 | Cái | |
| 54 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 424 | Cái | |
| 55 | Đầu cốt AM120 | 24 | Cái | |
| 56 | Đầu cốt AM95 | 4 | Cái | |
| 57 | Đầu cốt AM50 (bắt dây xuống hộp chia điện) | 36 | Cái | |
| 58 | Đầu cốt A35 bắt dây tiếp địa | 118 | Cái | |
| 59 | Ghíp GN2 | 520 | Cái | |
| 60 | Ghíp GN4 | 704 | Cái | |
| 61 | Đầu cốt AM16 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 34 | Cái | |
| 62 | Đầu cốt AM35 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 20 | Cái | |
| 63 | Bịt đầu cáp | 466 | Cái | |
| 64 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện | 71 | Cái | |
| 65 | Đai thép không rỉ + khóa đai | 840 | Cái | |
| 66 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 9 | Hộp | |
| 67 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ các loại | 175 | Hộp | |
| 68 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 | 64 | Hộp | |
| 69 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | 77 | Hộp | |
| 70 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | 105 | Hộp | |
| 71 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2 | 4 | Hộp | |
| 72 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | 26 | Hộp | |
| 73 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | 44 | Hộp | |
| 74 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/4 | 2 | Hộp | |
| 75 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/5 | 7 | Hộp | |
| 76 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/6 | 11 | Hộp | |
| 77 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ Habc | 21 | Hộp | |
| 78 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 722 | Hộ | |
| 79 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x16mm2 (vào H2/1 và H2/2, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 1.480 | mét | |
| 80 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x35mm2(vào hòm H4/3 và H4/4, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương)) | 248 | mét | |
| 81 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x50+1x25mm2 (vào hòm công tơ 3 pha, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 137 | mét | |
| 82 | Cáp ra hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (Loại 7 sợi/lõi) | 2.466 | mét | |
| 83 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x50+1x25mm2 | 150 | mét | |
| 84 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | 75 | mét | |
| 85 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV hạ thế và vỏ tủ hạ thế) | 8 | mét | |
| 86 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 32 | Chụp | |
| 87 | Đầu cốt M150 | 32 | Cái | |
| 88 | Đầu cốt AM50 | 8 | Cái | |
| 89 | Dây nối tiếp địa lặp lại Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 | 637 | mét | |
| 90 | Ống nhựa F 50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) luồn cáp vào hộp chia điện | 32 | mét | |
| 91 | Ống nhựa F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) luồn cáp xuất tuyến tại các TBA thay tủ | 54 | mét | |
| 92 | Dây đai thít bó dây vào hộp công tơ và bó dây ra sau công tơ tại cột | 370 | Vị trí cột | |
| 93 | Băng dính cách điện | 40 | Cuộn | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x120 | 3.882 | mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x95 | 1.803 | mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x70 | 2.040 | mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x50 | 2.041 | mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x35 | 4.213 | mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (Vào hộp chia điện) | 32 | mét | |
| K | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| L | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Thu hồi cột TĐ5m | 23 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H5,0m | 61 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột H6,0m | 18 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột H6,5m | 127 | Cột | |
| 5 | Thu hồi cột H7,5m | 32 | Cột | |
| 6 | Thu hồi cột H8,5m | 16 | Cột | |
| 7 | Thu hồi cột LT6,5m | 2 | Cột | |
| M | Phần vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | |||
| 1 | Thu hồi xà X2-8Đ | 45 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà X2L-8Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X2-4Đ | 116 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X1-4Đ | 127 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X1L-4Đ | 4 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 1.890 | Mét | |
| 7 | Thu hồi dây AV70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | 8.874 | Mét | |
| 8 | Thu hồi dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | 15.570 | Mét | |
| 9 | Thu hồi dây AV35, AC35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | 11.669 | Mét | |
| 10 | Thu hồi dây AV16 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | 2.465 | Mét | |
| 11 | Thu hồi tủ điện 0,4kV trọn bộ | 2 | Tủ | |
| 12 | Thu hồi dây Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120 (Cáp tổng) | 18 | Mét | |
| 13 | Thu hồi dây Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150 (Cáp tổng) | 9,5 | Mét | |
| 14 | Thu hồi dây Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95 (Cáp tổng) | 2,5 | Mét | |
| N | Vật tư thu hồi để về kho chung của dự án sau đó B lắp đặt lại: | |||
| 1 | Thu hồi và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 (Về kho chung để tận dụng lắp lại) (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 886 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi