Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200611903-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200611694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 09:58:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,652,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC (TRƯỜNG THCS CHÀNG SƠN)
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,924 100m3
2 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 129,318 m3
3 Nhựa đường chèn khe co giãn Theo HSTKBVTC được duyệt 1.231,6 m2
4 Lớp nilon lót Theo HSTKBVTC được duyệt 1.847,4 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1.847,4 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo HSTKBVTC được duyệt 3,584 m3
7 Vận chuyển phế thải Theo HSTKBVTC được duyệt 3,584 m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,342 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,062 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,638 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 20,904 m2
12 Ốp gạch thẻ Theo HSTKBVTC được duyệt 14,664 m2
13 Cắt sân để thi công rãnh thoát nước Theo HSTKBVTC được duyệt 11,238 10m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 8,257 m3
15 Vận chuyển phế thải Theo HSTKBVTC được duyệt 0,083 100m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 10,251 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 3,845 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 1,565 m3
19 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,125 100m3
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,849 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,102 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,014 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,121 100m2
24 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,289 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,216 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBVTC được duyệt 54 cấu kiện
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,366 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,929 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 37,019 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 19,157 m2
31 Công tắc đơn Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt đèn pha 220Vx100W Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bộ
33 Dây CU/PVC/PVC 2X4 mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 70 m
34 Ống nhựa luồn dây SP D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 70 m
B NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC, XÂY LẮP ) (THCS CHÀNG SƠN)
1 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 2-4 modul Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
2 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Theo HSTKBVTC được duyệt 30 bộ
3 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Theo HSTKBVTC được duyệt 6 bộ
4 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
5 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
6 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
7 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
8 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
9 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 20 m
10 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 300 m
11 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 150 m
12 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bể
14 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTKBVTC được duyệt 18 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
16 Dây cấp nước xí bệt Theo HSTKBVTC được duyệt 18 bộ
17 Móc giấy Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
18 Chậu tiểu nam Theo HSTKBVTC được duyệt 10 bộ
19 Bộ xả tiểu nam (tương đương inax UF-7V) Theo HSTKBVTC được duyệt 10 bộ
20 Xi phông thoát tiểu Theo HSTKBVTC được duyệt 10 bộ
21 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Theo HSTKBVTC được duyệt 12 bộ
22 Lắp đặt gương soi Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
23 Xi phông lavabo Theo HSTKBVTC được duyệt 12 bộ
24 Vòi rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyệt 12 bộ
25 Dây cấp nước lavabo Theo HSTKBVTC được duyệt 12 bộ
26 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
27 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
28 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,09 100m
29 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
30 Van phao điện Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
31 Ống PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4 100m
32 Ống PPR D40 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,04 100m
33 Ống PPR D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5 100m
34 Ống PPR D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,25 100m
35 Ống PPR D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2 100m
36 Tê nhựa PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
37 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
38 Tê thu nhựa PPR D50/32 Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cái
39 Tê thu nhựa PPR D40/32 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
40 Tê thu nhựa PPR D32/20 Theo HSTKBVTC được duyệt 45 cái
41 Cút nhựa PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 9 cái
42 Cút nhựa PPR D40 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
43 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
44 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 17 cái
45 Côn thu nhựa PPR D50/40 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
46 Côn thu nhựa PPR D50/20 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
47 Côn thu nhựa PPR D40/32 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
48 Côn thu nhựa PPR D32/25 Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
49 Côn thu nhựa PPR D25/20 Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
50 Van khóa nhựa PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
51 Van khóa nhựa PPR D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
52 Nút bịt nhựa PPR D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 40 cái
53 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 40 cái
54 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Theo HSTKBVTC được duyệt 40 cái
55 Măng sông PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
56 Măng sông PPR D40 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
57 Măng sông PPR D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
58 Măng sông PPR D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cái
59 Măng sông PPR D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
60 Ống PVC D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,85 100m
61 Ống PVC D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7 100m
62 Ống PVC D75 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7 100m
63 Ống PVC D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7 100m
64 Ống PVC D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,35 100m
65 Y nhựa D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
66 Y nhựa D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cái
67 Y nhựa D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
68 Y thu nhựa D110/75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
69 Y thu nhựa D110/60 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
70 Y thu nhựa D90/60 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
71 Tê nhựa 90 độ D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
72 Tê thu nhựa 90 độ D110/60 Theo HSTKBVTC được duyệt 9 cái
73 Tê thu nhựa 90 độ D90/60 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
74 Tê thu nhựa 90 độ D75/60 Theo HSTKBVTC được duyệt 9 cái
75 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 34 cái
76 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 32 cái
77 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Theo HSTKBVTC được duyệt 25 cái
78 Cút nhựa chếch 45 độ D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 22 cái
79 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 34 cái
80 Cút nhựa 90 độ D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
81 Cút nhựa 90 độ D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 66 cái
82 Y cong 90 độ D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 23 cái
83 Y cong 90 độ D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
84 Y cong 90 độ D75 Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
85 Y cong 90 độ D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
86 Y cong thu 90 độ D90/76 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
87 Y cong thu 90 độ D76/42 Theo HSTKBVTC được duyệt 23 cái
88 Côn thu D110/60 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
89 Côn thu D90/60 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
90 Côn thu D110/76 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
91 Nối nhựa ren trong D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
92 Nối nhựa ren trong D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
93 Nối nhựa ren trong D76 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
94 Măng sông D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
95 Măng sông D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 cái
96 Măng sông D76 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
97 Măng sông D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 cái
98 Măng sông D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 7 cái
99 Thông tắc D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
100 Thông tắc D76 Theo HSTKBVTC được duyệt 7 cái
101 Xi phông nhựa D75 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
102 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Theo HSTKBVTC được duyệt 113 cái
103 Đai ôm ống thép không gỉ Theo HSTKBVTC được duyệt 15 cái
104 Rọ chắn rác inox D120 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
105 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
106 Cút nhựa D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
107 Cút chếch D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
108 Ống PVC D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3 100m
109 Măng sông D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
110 Cô lê sắt Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
111 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 95,101 m3
112 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 1,62 m3
113 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,656 100m3
114 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,311 100m3
115 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,78 m3
116 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,12 100m2
117 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 21,694 m3
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,803 100m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,003 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,254 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,204 tấn
122 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 12,264 m3
123 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,364 m3
124 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,183 100m3
125 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,238 m3
126 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 15,367 m3
127 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,052 100m3
128 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,102 100m3
129 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,715 m3
130 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,011 100m2
131 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,727 m3
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,022 100m2
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,053 tấn
134 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,151 m3
135 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,015 100m2
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,012 tấn
137 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,991 m3
138 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,602 m3
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,034 tấn
140 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,022 100m2
141 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cấu kiện
142 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 18,754 m2
143 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 18,754 m2
144 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,618 m2
145 Ngâm nước xi măng bể phốt Theo HSTKBVTC được duyệt 3 công
146 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKBVTC được duyệt 22,372 m2
147 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,554 m3
148 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,645 100m2
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,214 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,372 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,518 tấn
152 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,478 m3
153 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,98 100m2
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,399 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,989 tấn
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,974 tấn
157 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 13,968 m3
158 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTKBVTC được duyệt 1,55 100m2
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 2,676 tấn
160 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,565 m3
161 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,254 100m2
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,068 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,082 tấn
164 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 40,822 m3
165 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,019 m3
166 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,351 m3
167 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,097 m3
168 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 85,629 m2
169 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 193,188 m2
170 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 81,223 m2
171 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 73,902 m2
172 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Theo HSTKBVTC được duyệt 81,098 m2
173 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 31,852 m2
174 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 33,154 m2
175 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 14,892 m2
176 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 34,64 m
177 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 20 m
178 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 34,92 m
179 Khơi chỉ lõm rộng 30 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 m
180 Đắp khóa vóm Theo HSTKBVTC được duyệt 5 công
181 Đắp đầu cột, chân cột Theo HSTKBVTC được duyệt 5 công
182 Quét CT11A chống thấm Theo HSTKBVTC được duyệt 81,445 m2
183 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 81,445 m2
184 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 394,247 m2
185 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 118,783 m2
186 Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox Theo HSTKBVTC được duyệt 21,82 m2
187 Vách ngăn compac có cửa chịu nước + phụ kiện inox Theo HSTKBVTC được duyệt 56,532 m2
188 Lan can con tiện bê tông đúc sẵn Theo HSTKBVTC được duyệt 36,3 cái
189 Gia công lan can inox Theo HSTKBVTC được duyệt 0,017 tấn
190 Lắp dựng lan can inox Theo HSTKBVTC được duyệt 1,815 m2
191 Nắp chụp inox Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cái
192 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
193 Bộ giá đỡ khung inox Theo HSTKBVTC được duyệt 20 bộ
194 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,421 m2
195 SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trằng dày 6,38mm Theo HSTKBVTC được duyệt 17,28 m2
196 SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhựa lõi thép , kính trắng dày 6.38mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,88 m2
197 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTKBVTC được duyệt 20,16 m2
198 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTKBVTC được duyệt 0,048 tấn
199 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 2,88 m2
200 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 2,88 m2
201 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 300x600 , vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 237,156 m2
202 Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 48,051 m2
203 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 81,57 m2
204 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,188 m2
205 Lát gạch lá nem chống nắng 400x400 , vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 61,426 m2
206 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,496 m3
207 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,012 100m2
208 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,379 m3
209 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,099 m2
210 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 2,618 100m2
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (TRƯỜNG THCS CHÀNG SƠN) (PHẦN XÂY LẮP)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTKBVTC được duyệt 10,016 m3
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 78,72 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTKBVTC được duyệt 109,44 m2
4 Phá dỡ lan can sắt Theo HSTKBVTC được duyệt 27,464 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTKBVTC được duyệt 76,297 m2
6 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTKBVTC được duyệt 9,58 1m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 3,351 m3
8 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2 tầng Theo HSTKBVTC được duyệt 48 bộ
9 Tháo dỡ đèn com pac ốp hành lang, cầu thang Theo HSTKBVTC được duyệt 11 bộ
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 805,15 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 326,204 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 99,428 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 109,472 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 119,225 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTKBVTC được duyệt 306,677 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTKBVTC được duyệt 693,678 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 27,456 m2
18 Phá dỡ gạch lát nền Theo HSTKBVTC được duyệt 591,147 m2
19 Phá lớp Granito cầu thang Theo HSTKBVTC được duyệt 23,62 m2
20 Vận chuyển phế thải Theo HSTKBVTC được duyệt 36,04 m3
21 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,919 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,429 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,038 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,254 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 11,213 m3
26 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo HSTKBVTC được duyệt 163,2 1 lỗ khoan
27 Râu thép chờ D8 Theo HSTKBVTC được duyệt 163 cái
28 Bơm keo vào lỗ khoan Theo HSTKBVTC được duyệt 163 lỗ
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,082 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,947 m3
31 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC được duyệt 113,849 1m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 123,232 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 115,6 m
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 101,88 m
35 Đắp khóa vòm Theo HSTKBVTC được duyệt 5 công
36 Đắp trang trí đầu trụ, chân trụ chi tiết Theo HSTKBVTC được duyệt 10 công
37 Khơi chỉ lõm cột Theo HSTKBVTC được duyệt 77,16 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 2.014,405 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 682,51 m2
40 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 76,297 1m2
41 Sản xuất lan can inox 304 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,054 tấn
42 Nắp chụp inox Theo HSTKBVTC được duyệt 66 cái
43 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Theo HSTKBVTC được duyệt 36 cái
44 Lắp dựng lan can inox Theo HSTKBVTC được duyệt 5,495 m2
45 Con tiện bê tông đúc sẵn cao 0.47m, a=200 Theo HSTKBVTC được duyệt 142,15 cái
46 Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 576,147 m2
47 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 23,62 m2
48 Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 25,48 m2
49 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,247 1 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,142 m3
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 45,743 m2
52 Vệ sinh sạch sẽ bề mặt cửa cũ Theo HSTKBVTC được duyệt 2 công
53 Cửa đi 2 cánh pano gỗ kính Theo HSTKBVTC được duyệt 22,777 m2
54 Khuôn cửa đơn Theo HSTKBVTC được duyệt 69,84 m
55 Khóa cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 8 bộ
56 Chốt cửa đi Theo HSTKBVTC được duyệt 8 bộ
57 Bản lề Theo HSTKBVTC được duyệt 48 bộ
58 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTKBVTC được duyệt 69,84 m cấu kiện
59 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTKBVTC được duyệt 22,777 m2 cấu kiện
60 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 150,375 1m2
61 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTKBVTC được duyệt 44,8 m2
62 Vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTKBVTC được duyệt 9,6 m2
63 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo HSTKBVTC được duyệt 44,8 m2
64 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTKBVTC được duyệt 9,6 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 5,915 100m2
66 Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ quạt trần Theo HSTKBVTC được duyệt 5 công
67 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Theo HSTKBVTC được duyệt 11 bộ
68 Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx2 Theo HSTKBVTC được duyệt 64 bộ
69 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx1 Theo HSTKBVTC được duyệt 16 bộ
70 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy 250V-10A Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
71 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 320 m
72 Máng ghen nhựa luồn dây có nắp 24x14mm Theo HSTKBVTC được duyệt 96 m
73 Ống ghen ruột gà D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 64 m
D NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 8,3117 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0208 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0623 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,0762 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,114 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,6059 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3492 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,132 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3714 tấn
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTKBVTC được duyệt 22,3887 m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 22,3887 m3
12 Bu lông M16x300 Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
13 Gia công xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 1,0371 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 1,0371 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7881 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7881 tấn
17 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4426 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4426 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1066 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1066 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 162,5588 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTKBVTC được duyệt 2,4653 100m2
E CỔNG TƯỞNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC (TRƯỜNG THCS KIM QUAN)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTKBVTC được duyệt 7,262 m3
2 Tháo dỡ mái bằng, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 26,165 m2
3 Phá dỡ cánh cổng: Theo HSTKBVTC được duyệt 16,5 m2
4 Vận chuyển phế thải Theo HSTKBVTC được duyệt 8,309 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 17,266 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,121 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,052 100m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,784 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,108 100m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,564 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,059 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,061 tấn
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,876 m3
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,033 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,183 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,023 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,141 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,33 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,219 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,045 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,187 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,191 tấn
23 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,358 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTKBVTC được duyệt 0,61 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,347 tấn
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,034 m3
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,468 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 45,192 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 21,9 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 61 m2
31 Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 22,582 m2
32 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,514 m2
33 Công tác ốp gạch thẻ trụ cổng Theo HSTKBVTC được duyệt 7,672 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 143,002 m2
35 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 33,114 m2
36 Sản xuất cổng inox Theo HSTKBVTC được duyệt 0,678 tấn
37 Lắp dựng cửa khung inox Theo HSTKBVTC được duyệt 24,916 m2
38 Bánh xe cổng Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
39 Bản lề cối Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
40 Tay nắm cổng inox Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
41 Chốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cái
42 Ray sắt cổng Theo HSTKBVTC được duyệt 6 bộ
43 Biển hiệu cổng "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIM QUAN" Theo HSTKBVTC được duyệt 1 trọn bộ
44 Khóa cổng Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
45 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 27 m
46 Dây CU/PVC 2x1,5mm Theo HSTKBVTC được duyệt 27 m
47 Công tắc đơn Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bộ
49 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 14,732 m3
50 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,078 100m3
51 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,069 100m3
52 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,868 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,026 100m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,026 100m2
55 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,434 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,036 tấn
57 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,374 m3
58 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,252 m3
59 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,34 m3
60 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,017 m3
61 Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 25,414 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 12,466 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 37,88 m2
64 Sản xuất hàng rào sắt Theo HSTKBVTC được duyệt 0,359 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 13,065 m2
66 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTKBVTC được duyệt 15,011 m2
67 Củ gang đúc Theo HSTKBVTC được duyệt 342,78 cái
68 Cắt sân để thi công rãnh thoát nước Theo HSTKBVTC được duyệt 26 10m
69 Phá dỡ nền Theo HSTKBVTC được duyệt 0,17 100m3
70 Vận chuyển phế thải Theo HSTKBVTC được duyệt 17 m3
71 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,243 100m3
72 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 25,631 m3
73 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 32,42 m3
74 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 3.021,06 m2
75 Khe co giãn chèn nhựa đường Theo HSTKBVTC được duyệt 322,973 md
76 Trải bạt nilon chống mất nước Theo HSTKBVTC được duyệt 484,46 m2
77 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 21,546 m3
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 7,538 m3
79 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTKBVTC được duyệt 3,681 m3
80 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,254 100m3
81 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,029 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,252 100m2
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,031 100m2
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,357 100m2
85 Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,876 m3
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,758 tấn
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBVTC được duyệt 155 cấu kiện
88 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,316 m3
89 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,045 m3
90 Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 88,505 m2
91 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTKBVTC được duyệt 2,376 m3
92 Vận chuyển phế thải Theo HSTKBVTC được duyệt 2,376 m3
93 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 28,793 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 9,598 m3
95 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,192 100m3
96 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,598 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,446 100m2
98 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 32,9 m3
99 Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 138,384 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 138,384 m2
101 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 59,421 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 59,421 m2
103 Dây Cu/Pvc/Pvc 2x4mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 80 m
104 Công tắc đơn Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
105 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 80 m
106 Lắp đặt đèn pha 220x100W Theo HSTKBVTC được duyệt 3 bộ
107 Di chuyển cột điện hiện trạng Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cột
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG (TRƯỜNG THCS KIM QUAN) (PHẦN XÂY LẮP)
1 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên cửa gỗ Theo HSTKBVTC được duyệt 453,66 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo HSTKBVTC được duyệt 182,45 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTKBVTC được duyệt 33,603 m3
4 Phá dỡ nền Theo HSTKBVTC được duyệt 0,279 100m3
5 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTKBVTC được duyệt 20,76 1m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 5,799 m3
7 Phá dỡ lan can tay vịn Theo HSTKBVTC được duyệt 14,088 m2
8 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2 tầng Theo HSTKBVTC được duyệt 134 bộ
9 Tháo dỡ đèn com pac ốp hành lang, cầu thang Theo HSTKBVTC được duyệt 22 bộ
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSTKBVTC được duyệt 1.466,916 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSTKBVTC được duyệt 1.016,395 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSTKBVTC được duyệt 135,859 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSTKBVTC được duyệt 237,006 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSTKBVTC được duyệt 181,376 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 629,007 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần Theo HSTKBVTC được duyệt 1.189,417 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 122,713 m2
18 Phá dỡ gạch lát nền Theo HSTKBVTC được duyệt 1.093,096 m2
19 Phá lớp Granito cầu thang Theo HSTKBVTC được duyệt 51,494 m2
20 Vận chuyển phế thải Theo HSTKBVTC được duyệt 108,995 m3
21 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,958 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,646 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,047 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,275 tấn
25 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 14,579 m3
26 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo HSTKBVTC được duyệt 696 1 lỗ khoan
27 Râu thép chờ D8 Theo HSTKBVTC được duyệt 696 cái
28 Bơm keo vào lỗ khoan Theo HSTKBVTC được duyệt 696 lỗ
29 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,806 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 92,741 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 225,127 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 118,48 m
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 363,565 m
34 Đắp khóa vòm Theo HSTKBVTC được duyệt 10 công
35 Đắp trang trí đầu trụ, chân trụ chi tiết Theo HSTKBVTC được duyệt 15 công
36 Khơi chỉ lõm cột Theo HSTKBVTC được duyệt 497,68 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 3.703,722 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 1.470,122 m2
39 Gia công lan can inox Theo HSTKBVTC được duyệt 0,139 tấn
40 Nắp chụp inox Theo HSTKBVTC được duyệt 40 cái
41 Long đen inox Theo HSTKBVTC được duyệt 118 cái
42 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Theo HSTKBVTC được duyệt 328 cái
43 Lắp dựng lan can inox Theo HSTKBVTC được duyệt 16,083 m2
44 Con tiện bê tông cao 470mm Theo HSTKBVTC được duyệt 42 cái
45 Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1.063,816 m2
46 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 51,494 m2
47 Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 49,76 m2
48 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 16,494 m3
49 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,165 100m3
50 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,215 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,129 100m2
52 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 36,082 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,672 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,537 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 1,672 m2
56 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 144,046 m2
57 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 453,66 1m2
58 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 182,45 1m2
59 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTKBVTC được duyệt 35,1 m2
60 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTKBVTC được duyệt 11,7 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTKBVTC được duyệt 35,1 m2
62 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTKBVTC được duyệt 11,7 m2
63 Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ quạt trần Theo HSTKBVTC được duyệt 5 công
64 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Theo HSTKBVTC được duyệt 22 bộ
65 Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx2 Theo HSTKBVTC được duyệt 128 bộ
66 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx1 Theo HSTKBVTC được duyệt 32 bộ
67 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy 250V-10A Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
68 Bộ đèn Led -120/36W Theo HSTKBVTC được duyệt 6 bộ
69 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 640 m
70 Máng ghen nhựa luồn dây có nắp 24x14mm Theo HSTKBVTC được duyệt 208 m
G NHÀ VỆ SINH (TRƯỜNG THCS KIM QUAN)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 84,838 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,545 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,303 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,138 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,085 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 17,691 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,605 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,618 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,085 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,239 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,827 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,354 m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,146 100m3
14 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,315 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 13,002 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,044 100m3
17 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,086 100m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,715 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,011 100m2
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,727 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,022 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,053 tấn
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,151 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,015 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,012 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,991 m3
27 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,602 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,034 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,022 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cấu kiện
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 18,754 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 18,754 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,618 m2
34 Ngâm nước xi măng bể phốt Theo HSTKBVTC được duyệt 3 công
35 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKBVTC được duyệt 22,372 m2
36 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,915 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,42 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,135 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,229 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,331 tấn
41 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,773 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,814 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,312 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,687 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,702 tấn
46 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 11,188 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTKBVTC được duyệt 1,253 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 2,053 tấn
49 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,578 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,245 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,066 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,095 tấn
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 22,218 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,874 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,167 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,969 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 171,637 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 65,074 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 75,721 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 68,736 m2
61 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Theo HSTKBVTC được duyệt 56,564 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 19,189 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 26,859 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,792 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 51,7 m
66 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 11,58 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 38,68 m
68 Khơi chỉ lõm rộng 30 Theo HSTKBVTC được duyệt 33,84 m
69 Đắp khóa vòm, Theo HSTKBVTC được duyệt 1 công
70 Đắp đầu cột, chân cột Theo HSTKBVTC được duyệt 1 công
71 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTKBVTC được duyệt 97,076 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 95,555 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 235,512 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 198,496 m2
75 Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox Theo HSTKBVTC được duyệt 22,84 m2
76 Vách ngăn compac có cửa chịu nước + phụ kiện inox Theo HSTKBVTC được duyệt 22,36 m2
77 Gia công lan can inox Theo HSTKBVTC được duyệt 0,042 tấn
78 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTKBVTC được duyệt 5,046 m2
79 Lan can con tiện bê tông đúc sẵn Theo HSTKBVTC được duyệt 140,168 cái
80 Bộ giá đỡ khung inox Theo HSTKBVTC được duyệt 12 bộ
81 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,55 m2
82 SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trằng dày 6,38mm Theo HSTKBVTC được duyệt 8,64 m2
83 SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhựa lõi thép , kính trắng dày 6.38mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,88 m2
84 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo HSTKBVTC được duyệt 11,52 m2
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTKBVTC được duyệt 0,045 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 2,88 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 2,88 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 128,46 m2
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 33,136 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 55,338 m2
91 Lát gạch lá nem 400x400 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 46,98 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTKBVTC được duyệt 2,225 100m2
93 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 2-4 modul Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
94 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Theo HSTKBVTC được duyệt 4 bộ
95 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Theo HSTKBVTC được duyệt 16 bộ
96 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
97 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
98 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
99 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
100 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
101 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 55 m
102 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 240 m
103 Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 60 m
104 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 20 m
105 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
106 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bể
107 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTKBVTC được duyệt 10 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
109 Dây cấp nước xí bệt Theo HSTKBVTC được duyệt 10 bộ
110 Móc giấy Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
111 Chậu tiểu nam Theo HSTKBVTC được duyệt 8 bộ
112 Bộ xả tiểu nam (tương đương inax UF-7V) Theo HSTKBVTC được duyệt 8 bộ
113 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyệt 8 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyệt 8 bộ
115 Lắp đặt gương soi Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
116 Dây cấp nước lavabo Theo HSTKBVTC được duyệt 8 bộ
117 Xi phông lavabo Theo HSTKBVTC được duyệt 8 bộ
118 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
119 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
120 Ống nhựa PPR D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,03 100m
121 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
122 Van phao điện Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
123 Ống PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,06 100m
124 Ống PPR D40 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,04 100m
125 Ống PPR D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,75 100m
126 Ống PPR D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2 100m
127 Ống PPR D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,15 100m
128 Tê nhựa PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
129 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
130 Tê thu nhựa PPR D50/32 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
131 Tê thu nhựa PPR D40/32 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
132 Tê thu nhựa PPR D32/20 Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
133 Cút nhựa PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
134 Cút nhựa PPR D40 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
135 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
136 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
137 Côn thu nhựa PPR D50/40 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
138 Côn thu nhựa PPR D50/20 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
139 Côn thu nhựa PPR D40/32 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
140 Côn thu nhựa PPR D32/25 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
141 Côn thu nhựa PPR D25/20 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
142 Van khóa nhựa PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
143 Van khóa nhựa PPR D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
144 Nút bịt nhựa PPR D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 26 cái
145 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 26 cái
146 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Theo HSTKBVTC được duyệt 26 cái
147 Măng sông PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
148 Măng sông PPR D40 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
149 Măng sông PPR D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
150 Măng sông PPR D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cái
151 Măng sông PPR D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
152 Rọ chắn rác inox D120 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
153 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
154 Cút nhựa D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
155 Cút chếch D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
156 Cô lê sắt Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
157 Ống PVC D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,15 100m
158 Măng sông D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
159 Ống PVC D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,55 100m
160 Ống PVC D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2 100m
161 Ống PVC D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6 100m
162 Ống PVC D75 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6 100m
163 Ống PVC D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,25 100m
164 Y nhựa D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
165 Y nhựa D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
166 Y nhựa D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
167 Y thu nhựa D110/75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
168 Y thu nhựa D110/60 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
169 Y thu nhựa D90/60 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
170 Tê nhựa 90 độ D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
171 Tê thu nhựa 90 độ D110/60 Theo HSTKBVTC được duyệt 9 cái
172 Tê thu nhựa 90 độ D90/60 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
173 Tê thu nhựa 90 độ D75/60 Theo HSTKBVTC được duyệt 9 cái
174 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cái
175 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 22 cái
176 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 cái
177 Cút nhựa chếch 45 độ D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 14 cái
178 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 22 cái
179 Cút nhựa 90 độ D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
180 Cút nhựa 90 độ D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 66 cái
181 Y cong 90 độ D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 25 cái
182 Y cong 90 độ D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
183 Y cong 90 độ D75 Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
184 Y cong thu 90 độ D90/75 Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
185 Y cong thu 90 độ D75/42 Theo HSTKBVTC được duyệt 21 cái
186 Côn thu D110/60 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
187 Côn thu D90/60 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
188 Nối nhựa ren trong D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
189 Nối nhựa ren trong D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
190 Nối nhựa ren trong D76 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
191 Măng sông D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
192 Măng sông D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 cái
193 Măng sông D75 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
194 Măng sông D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 cái
195 Măng sông D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 7 cái
196 Thông tắc D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
197 Thông tắc D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
198 Thông tắc D75 Theo HSTKBVTC được duyệt 7 cái
199 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Theo HSTKBVTC được duyệt 118 cái
200 Đai ôm ống thép không gỉ Theo HSTKBVTC được duyệt 15 cái
H XÂY THÊM BỤC GIẢNG NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN KẾT HỢP HIỆU BỘ (TRƯỜNG THCS KIM QUAN)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTKBVTC được duyệt 0,207 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTKBVTC được duyệt 40,56 m2
3 Vận chuyển phế thải Theo HSTKBVTC được duyệt 1,018 m3
4 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,207 1 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,873 m3
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 19,881 m2
7 Bê tông nền, vữa BT M150 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,459 1 m3
8 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTKBVTC được duyệt 4,375 m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC được duyệt 29,166 1m2
10 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 1,527 m3
11 Vận chuyển cát các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 7,375 m3
12 Vận chuyển gạch lát các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3 100m2
13 Vận chuyển gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Theo HSTKBVTC được duyệt 1,093 1000v
14 Vận chuyển đá ốp lát các loại Theo HSTKBVTC được duyệt 0,209 100m2
I PHÁ DỠ WC (TRƯỜNG THCS KIM QUAN)
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 22,89 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 10,521 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTKBVTC được duyệt 26,978 m3
4 Vận chuyển phế thải Theo HSTKBVTC được duyệt 45,485 m3
5 Nạo hút bể phốt cũ Theo HSTKBVTC được duyệt 1 trọn gói
J TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC (TRƯỜNG THCS KIM QUAN) (ĐIỆN PCCC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 21,07 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,075 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,136 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,075 100m3
5 Aptomat MCCB 3P-100A-22KA Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
6 Aptomat MCCB 3P-80A-22KA Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
7 Aptomat MCCB 3P-40A-18KA Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
8 Công tắc tơ 3 pha 32 A Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm CC Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bộ
10 Nút ấn điều khiển máy bơm CC Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
11 Cáp CU/XLPE/PVC 3x25 + 1x16 mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 85 m
12 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,85 100m
13 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo HSTKBVTC được duyệt 70 m
14 Sứ báo cáp Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cái
15 Cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 m
16 Dây CU/PVC 1x16 mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 85 m
17 Dây CU/PVC 1x6 mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 m
18 Tủ điện đế nhựa mặt nhựa chưa 2 mô đun Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
19 Aptomat 1 pha 2 cực 220V/10A-6KA Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
20 Ổ cắm đôi lắp chìm 220V/16A Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
21 Công tắc đơn Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
22 Đèn Philips đôi L=1200 2x40W có máng hắt Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bộ
23 Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 m
24 Dây CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 m
25 Dây C-0.6KV-CU/XLPE/PVC/PVC 2X1.5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 m
26 Ống nhựa luồn dây SP D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 13 m
27 Lắp đặt khớp nối mềm nối bích D100 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
28 Lắp đặt Y lọc rác D100 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt van một chiều D100 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
30 Lắp đặt van chặn D100 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt van một chiều D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt van chặn D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
33 Lắp đặt rọ hút cho máy bơm D100 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt rọ hút cho máy bơm D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
37 Lắp đặt ống thép đen D100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3 100m
38 Lắp đặt ống thép đen D200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,03 100m
39 Lắp đặt ống thép đen D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,05 100m
40 Lắp đặt Tê thép đen D100 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
41 Lắp đặt Tê thép đen D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
42 Lắp đặt Bích thép D200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cặp bích
43 Lắp đặt cút thép đen D100 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
44 Lắp đặt tê thép đen D200/D100 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
45 Lắp đặt cút thép đen D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
46 Lắp đặt côn thu thép D100 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
47 Sơn chống gỉ, sơn đỏ đường ống Theo HSTKBVTC được duyệt 10 kg
48 Ống PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,35 100m
49 Cút nhựa PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
50 Tê nhựa PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
51 Van phao D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
52 Nút bịt nhựa PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
53 Măng sông PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 25 cái
54 Cút nhựa chếch PPR D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 385,108 m3
56 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,027 100m3
57 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 2,824 100m3
58 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,171 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,045 100m2
60 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 21,82 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,11 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,167 tấn
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,022 100m2
64 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,169 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,006 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,046 tấn
67 Băng cản nước (sika waterbars hoặc tương đương) Theo HSTKBVTC được duyệt 78,6 m
68 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 35,018 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,159 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,217 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 5,964 tấn
72 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 13,122 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTKBVTC được duyệt 0,956 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,541 tấn
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,2 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 75,452 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 186,74 m2
78 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 186,74 m2
79 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 186,74 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 75,812 m2
81 Ngâm nước xi măng bể (xi măng 5kg/m3) Theo HSTKBVTC được duyệt 1 công
82 Gia công thang sắt Theo HSTKBVTC được duyệt 0,015 tấn
83 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,385 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,097 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,087 tấn
86 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,224 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,04 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,066 tấn
89 Gia công xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,062 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 5,85 m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,124 100m2
92 Tôn úp nóc, Tôn bịt đầu hồi Theo HSTKBVTC được duyệt 10,94 m
93 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,399 m3
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 41,608 m2
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 36,24 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,856 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 41,608 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 39,096 m2
99 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa khung sắt bịt tôn dày 0,9ly Theo HSTKBVTC được duyệt 2,88 m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,88 m2
101 Chốt cửa đi Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
102 Khóa cửa đi Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
103 Bản lề cửa Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->