Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 09:58:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,652,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC (TRƯỜNG THCS CHÀNG SƠN) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,924 | 100m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 129,318 | m3 |
| 3 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.231,6 | m2 |
| 4 | Lớp nilon lót | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.847,4 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.847,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,584 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,584 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,342 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,638 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,904 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,664 | m2 |
| 13 | Cắt sân để thi công rãnh thoát nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,238 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,257 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,251 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,845 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,565 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,849 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,289 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,216 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,366 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,929 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,019 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,157 | m2 |
| 31 | Công tắc đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn pha 220Vx100W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Dây CU/PVC/PVC 2X4 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 34 | Ống nhựa luồn dây SP D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70 | m |
| B | NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC, XÂY LẮP ) (THCS CHÀNG SƠN) | |||
| 1 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 2-4 modul | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 10 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 11 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 16 | Dây cấp nước xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 17 | Móc giấy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 18 | Chậu tiểu nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 19 | Bộ xả tiểu nam (tương đương inax UF-7V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 20 | Xi phông thoát tiểu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 21 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Xi phông lavabo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Dây cấp nước lavabo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m |
| 29 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Van phao điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Ống PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 32 | Ống PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 33 | Ống PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 34 | Ống PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 35 | Ống PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 36 | Tê nhựa PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 50 | Van khóa nhựa PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 54 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Ống PVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,85 | 100m |
| 61 | Ống PVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 62 | Ống PVC D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 63 | Ống PVC D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 64 | Ống PVC D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 65 | Y nhựa D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Y nhựa D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Y nhựa D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 68 | Y thu nhựa D110/75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Y thu nhựa D110/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Y thu nhựa D90/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Tê nhựa 90 độ D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 72 | Tê thu nhựa 90 độ D110/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 73 | Tê thu nhựa 90 độ D90/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Tê thu nhựa 90 độ D75/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 75 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 76 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 77 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 78 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 79 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 80 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 81 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66 | cái |
| 82 | Y cong 90 độ D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | cái |
| 83 | Y cong 90 độ D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Y cong 90 độ D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 85 | Y cong 90 độ D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Y cong thu 90 độ D90/76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Y cong thu 90 độ D76/42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | cái |
| 88 | Côn thu D110/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Côn thu D90/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Côn thu D110/76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 92 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 93 | Nối nhựa ren trong D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 94 | Măng sông D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 95 | Măng sông D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 96 | Măng sông D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 97 | Măng sông D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 98 | Măng sông D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 99 | Thông tắc D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 100 | Thông tắc D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 101 | Xi phông nhựa D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 113 | cái |
| 103 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 104 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Cút nhựa D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Cút chếch D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 108 | Ống PVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 109 | Măng sông D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Cô lê sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 111 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 95,101 | m3 |
| 112 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,656 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,311 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,78 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,694 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,803 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,003 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,254 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,204 | tấn |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,264 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,364 | m3 |
| 124 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,183 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,238 | m3 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,367 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,715 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,727 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,053 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,151 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,991 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,602 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,034 | tấn |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,754 | m2 |
| 143 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,754 | m2 |
| 144 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,618 | m2 |
| 145 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | công |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,372 | m2 |
| 147 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,554 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,645 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,214 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,372 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,518 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,478 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,98 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,399 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,989 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,974 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,968 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,55 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,676 | tấn |
| 160 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,565 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,068 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,082 | tấn |
| 164 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40,822 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,019 | m3 |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,351 | m3 |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,097 | m3 |
| 168 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85,629 | m2 |
| 169 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 193,188 | m2 |
| 170 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 81,223 | m2 |
| 171 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 73,902 | m2 |
| 172 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 81,098 | m2 |
| 173 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,852 | m2 |
| 174 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,154 | m2 |
| 175 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,892 | m2 |
| 176 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,64 | m |
| 177 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 178 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,92 | m |
| 179 | Khơi chỉ lõm rộng 30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 180 | Đắp khóa vóm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 181 | Đắp đầu cột, chân cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 182 | Quét CT11A chống thấm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 81,445 | m2 |
| 183 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 81,445 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 394,247 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118,783 | m2 |
| 186 | Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,82 | m2 |
| 187 | Vách ngăn compac có cửa chịu nước + phụ kiện inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,532 | m2 |
| 188 | Lan can con tiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,3 | cái |
| 189 | Gia công lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 190 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,815 | m2 |
| 191 | Nắp chụp inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 192 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 193 | Bộ giá đỡ khung inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 194 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,421 | m2 |
| 195 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trằng dày 6,38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 196 | SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhựa lõi thép , kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 197 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,16 | m2 |
| 198 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,048 | tấn |
| 199 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 200 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 201 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 300x600 , vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 237,156 | m2 |
| 202 | Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,051 | m2 |
| 203 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 81,57 | m2 |
| 204 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,188 | m2 |
| 205 | Lát gạch lá nem chống nắng 400x400 , vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 61,426 | m2 |
| 206 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,496 | m3 |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 208 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,379 | m3 |
| 209 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,099 | m2 |
| 210 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,618 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (TRƯỜNG THCS CHÀNG SƠN) (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,016 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 109,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,464 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76,297 | m2 |
| 6 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,58 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,351 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2 tầng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn com pac ốp hành lang, cầu thang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 805,15 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 326,204 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 99,428 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 109,472 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 119,225 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 306,677 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 693,678 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,456 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTKBVTC được duyệt | 591,147 | m2 |
| 19 | Phá lớp Granito cầu thang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,62 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,04 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,919 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,429 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,038 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,254 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,213 | m3 |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 163,2 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Râu thép chờ D8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 163 | cái |
| 28 | Bơm keo vào lỗ khoan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 163 | lỗ |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,082 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,947 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 113,849 | 1m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 123,232 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 115,6 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 101,88 | m |
| 35 | Đắp khóa vòm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 36 | Đắp trang trí đầu trụ, chân trụ chi tiết | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | công |
| 37 | Khơi chỉ lõm cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 77,16 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.014,405 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 682,51 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76,297 | 1m2 |
| 41 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,054 | tấn |
| 42 | Nắp chụp inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66 | cái |
| 43 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 44 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,495 | m2 |
| 45 | Con tiện bê tông đúc sẵn cao 0.47m, a=200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 142,15 | cái |
| 46 | Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 576,147 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,62 | m2 |
| 48 | Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,48 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,247 | 1 m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,142 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,743 | m2 |
| 52 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt cửa cũ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | công |
| 53 | Cửa đi 2 cánh pano gỗ kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,777 | m2 |
| 54 | Khuôn cửa đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 69,84 | m |
| 55 | Khóa cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 56 | Chốt cửa đi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 57 | Bản lề | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 69,84 | m cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,777 | m2 cấu kiện |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150,375 | 1m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44,8 | m2 |
| 62 | Vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44,8 | m2 |
| 64 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,915 | 100m2 |
| 66 | Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ quạt trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 67 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 68 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64 | bộ |
| 69 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 70 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy 250V-10A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 320 | m |
| 72 | Máng ghen nhựa luồn dây có nắp 24x14mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 96 | m |
| 73 | Ống ghen ruột gà D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64 | m |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,3117 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0208 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0623 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,0762 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,6059 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3492 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,132 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3714 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,3887 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,3887 | m3 |
| 12 | Bu lông M16x300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0371 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0371 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7881 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7881 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4426 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4426 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1066 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1066 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 162,5588 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4653 | 100m2 |
| E | CỔNG TƯỞNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC (TRƯỜNG THCS KIM QUAN) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,262 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,165 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cánh cổng: | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,5 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,309 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,266 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,784 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,564 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,061 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,876 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,033 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,023 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,141 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,33 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,045 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,187 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,191 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,358 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,61 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,347 | tấn |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,034 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,468 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,192 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,9 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 61 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,582 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,514 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch thẻ trụ cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,672 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 143,002 | m2 |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,114 | m2 |
| 36 | Sản xuất cổng inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,678 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,916 | m2 |
| 38 | Bánh xe cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Bản lề cối | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 40 | Tay nắm cổng inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Chốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Ray sắt cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 43 | Biển hiệu cổng "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIM QUAN" | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 44 | Khóa cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 2x1,5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | m |
| 47 | Công tắc đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,732 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,868 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,434 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,036 | tấn |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,374 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,252 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,34 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,017 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,414 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,466 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,88 | m2 |
| 64 | Sản xuất hàng rào sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,359 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,065 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,011 | m2 |
| 67 | Củ gang đúc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 342,78 | cái |
| 68 | Cắt sân để thi công rãnh thoát nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | 10m |
| 69 | Phá dỡ nền | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,243 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,631 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,42 | m3 |
| 74 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.021,06 | m2 |
| 75 | Khe co giãn chèn nhựa đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 322,973 | md |
| 76 | Trải bạt nilon chống mất nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 484,46 | m2 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,546 | m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,538 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,681 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,254 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,029 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,357 | 100m2 |
| 85 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,876 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,758 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 155 | cấu kiện |
| 88 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,316 | m3 |
| 89 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,045 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 88,505 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,376 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,376 | m3 |
| 93 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,793 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,598 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,598 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,446 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,9 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 138,384 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 138,384 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 59,421 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 59,421 | m2 |
| 103 | Dây Cu/Pvc/Pvc 2x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 104 | Công tắc đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt đèn pha 220x100W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 107 | Di chuyển cột điện hiện trạng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| F | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG (TRƯỜNG THCS KIM QUAN) (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên cửa gỗ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 453,66 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 182,45 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,603 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,76 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,799 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lan can tay vịn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,088 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2 tầng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 134 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn com pac ốp hành lang, cầu thang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.466,916 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.016,395 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 135,859 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 237,006 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 181,376 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 629,007 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.189,417 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 122,713 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.093,096 | m2 |
| 19 | Phá lớp Granito cầu thang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,494 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTKBVTC được duyệt | 108,995 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,958 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,646 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,047 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,275 | tấn |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,579 | m3 |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 696 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Râu thép chờ D8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 696 | cái |
| 28 | Bơm keo vào lỗ khoan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 696 | lỗ |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,806 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 92,741 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 225,127 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118,48 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 363,565 | m |
| 34 | Đắp khóa vòm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | công |
| 35 | Đắp trang trí đầu trụ, chân trụ chi tiết | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | công |
| 36 | Khơi chỉ lõm cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 497,68 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.703,722 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.470,122 | m2 |
| 39 | Gia công lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,139 | tấn |
| 40 | Nắp chụp inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 41 | Long đen inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118 | cái |
| 42 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Theo HSTKBVTC được duyệt | 328 | cái |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,083 | m2 |
| 44 | Con tiện bê tông cao 470mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 45 | Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.063,816 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,494 | m2 |
| 47 | Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 49,76 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,494 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,215 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,082 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,672 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,537 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,672 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 144,046 | m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 453,66 | 1m2 |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 182,45 | 1m2 |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,1 | m2 |
| 60 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,7 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,1 | m2 |
| 62 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,7 | m2 |
| 63 | Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ quạt trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 64 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 65 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 128 | bộ |
| 66 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 67 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy 250V-10A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 68 | Bộ đèn Led -120/36W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 69 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 640 | m |
| 70 | Máng ghen nhựa luồn dây có nắp 24x14mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 208 | m |
| G | NHÀ VỆ SINH (TRƯỜNG THCS KIM QUAN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 84,838 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,138 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,691 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,605 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,618 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,085 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,239 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,827 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,354 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,315 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,002 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,715 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,727 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,053 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,151 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,991 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,602 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,034 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,754 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,754 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,618 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | công |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,372 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,915 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,135 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,229 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,331 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,773 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,814 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,312 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,687 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,702 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,188 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,253 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,053 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,578 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,066 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,095 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,218 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,874 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,167 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,969 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 171,637 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65,074 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75,721 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 68,736 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,564 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,189 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,859 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,792 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,7 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,58 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,68 | m |
| 68 | Khơi chỉ lõm rộng 30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,84 | m |
| 69 | Đắp khóa vòm, | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | công |
| 70 | Đắp đầu cột, chân cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | công |
| 71 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTKBVTC được duyệt | 97,076 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 95,555 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 235,512 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 198,496 | m2 |
| 75 | Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,84 | m2 |
| 76 | Vách ngăn compac có cửa chịu nước + phụ kiện inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,36 | m2 |
| 77 | Gia công lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,042 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,046 | m2 |
| 79 | Lan can con tiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140,168 | cái |
| 80 | Bộ giá đỡ khung inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,55 | m2 |
| 82 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trằng dày 6,38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,64 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhựa lõi thép , kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,52 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,045 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 128,46 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,136 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55,338 | m2 |
| 91 | Lát gạch lá nem 400x400 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46,98 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,225 | 100m2 |
| 93 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 2-4 modul | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 94 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 96 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 102 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 103 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 104 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 109 | Dây cấp nước xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 110 | Móc giấy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 111 | Chậu tiểu nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 112 | Bộ xả tiểu nam (tương đương inax UF-7V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 116 | Dây cấp nước lavabo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 117 | Xi phông lavabo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 119 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 121 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Van phao điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Ống PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 124 | Ống PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 125 | Ống PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 126 | Ống PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 127 | Ống PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 128 | Tê nhựa PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 130 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 136 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 137 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 141 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 142 | Van khóa nhựa PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 143 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 145 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 146 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 147 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 148 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 151 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Cút nhựa D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Cút chếch D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 156 | Cô lê sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 157 | Ống PVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 158 | Măng sông D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Ống PVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,55 | 100m |
| 160 | Ống PVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 161 | Ống PVC D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 162 | Ống PVC D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 163 | Ống PVC D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 164 | Y nhựa D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 165 | Y nhựa D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 166 | Y nhựa D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 167 | Y thu nhựa D110/75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Y thu nhựa D110/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Y thu nhựa D90/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 170 | Tê nhựa 90 độ D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 171 | Tê thu nhựa 90 độ D110/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 172 | Tê thu nhựa 90 độ D90/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 173 | Tê thu nhựa 90 độ D75/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 174 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 175 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 176 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 177 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 178 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 179 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 180 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66 | cái |
| 181 | Y cong 90 độ D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 182 | Y cong 90 độ D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Y cong 90 độ D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 184 | Y cong thu 90 độ D90/75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 185 | Y cong thu 90 độ D75/42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 186 | Côn thu D110/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 187 | Côn thu D90/60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 188 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 189 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 190 | Nối nhựa ren trong D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 191 | Măng sông D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 192 | Măng sông D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 193 | Măng sông D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 194 | Măng sông D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 195 | Măng sông D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 196 | Thông tắc D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 197 | Thông tắc D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 198 | Thông tắc D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 199 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118 | cái |
| 200 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| H | XÂY THÊM BỤC GIẢNG NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN KẾT HỢP HIỆU BỘ (TRƯỜNG THCS KIM QUAN) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,207 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40,56 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,018 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,207 | 1 m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,873 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,881 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,459 | 1 m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,375 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,166 | 1m2 |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,527 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,375 | m3 |
| 12 | Vận chuyển gạch lát các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,093 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển đá ốp lát các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,209 | 100m2 |
| I | PHÁ DỠ WC (TRƯỜNG THCS KIM QUAN) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,521 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,978 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,485 | m3 |
| 5 | Nạo hút bể phốt cũ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| J | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC (TRƯỜNG THCS KIM QUAN) (ĐIỆN PCCC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,07 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 5 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3P-80A-22KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3P-40A-18KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Công tắc tơ 3 pha 32 A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm CC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Nút ấn điều khiển máy bơm CC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25 + 1x16 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,85 | 100m |
| 13 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 14 | Sứ báo cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 16 | Dây CU/PVC 1x16 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 1x6 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 18 | Tủ điện đế nhựa mặt nhựa chưa 2 mô đun | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/10A-6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi lắp chìm 220V/16A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Công tắc đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đèn Philips đôi L=1200 2x40W có máng hắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 24 | Dây CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 25 | Dây C-0.6KV-CU/XLPE/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 26 | Ống nhựa luồn dây SP D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | m |
| 27 | Lắp đặt khớp nối mềm nối bích D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọ hút cho máy bơm D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rọ hút cho máy bơm D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen D200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Tê thép đen D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thép đen D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Bích thép D200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép đen D200/D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép đen D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu thép D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Sơn chống gỉ, sơn đỏ đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | kg |
| 48 | Ống PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 49 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Tê nhựa PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Van phao D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 54 | Cút nhựa chếch PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 385,108 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,027 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,824 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,171 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,82 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,167 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,169 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,046 | tấn |
| 67 | Băng cản nước (sika waterbars hoặc tương đương) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,6 | m |
| 68 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,018 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,159 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,217 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,964 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,122 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,956 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,541 | tấn |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,2 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75,452 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 186,74 | m2 |
| 78 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 186,74 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 186,74 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75,812 | m2 |
| 81 | Ngâm nước xi măng bể (xi măng 5kg/m3) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | công |
| 82 | Gia công thang sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,015 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,385 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,087 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,224 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,066 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,062 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,85 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc, Tôn bịt đầu hồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,94 | m |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,399 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41,608 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,24 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,856 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41,608 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,096 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa khung sắt bịt tôn dày 0,9ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 101 | Chốt cửa đi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Khóa cửa đi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Bản lề cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi