Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615656-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200546415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 14:56:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,498,868,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ - THÁO DỠ
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 21,4295 M2
2 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch ceramic Theo hồ sơ thiết kế 132,7025 M2
3 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,925 M2
4 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 0,066 M3
5 Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế 28,6798 M2
6 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch ceramic Theo hồ sơ thiết kế 84,8759 M2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 35,6105 M2
8 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 43,3083 M2
9 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 0,96 M2
10 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1,0625 M2
11 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 1,9358 M3
12 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 2,208 M3
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 21,255 M2
14 Phá dỡ bằng thủ công: Cầu thang đá mài Theo hồ sơ thiết kế 6,979 M2
15 Phá dỡ bằng thủ công: Lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 5,445 M2
16 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
17 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
18 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
19 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,2385 100M3
20 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,2385 100M3/Km
21 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch ceramic Theo hồ sơ thiết kế 37,828 M2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 24,7 M2
23 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 0,1197 M3
24 Phá dỡ bằng thủ công: Cầu thang đá mài Theo hồ sơ thiết kế 7,0416 M2
25 Phá dỡ bằng thủ công: Lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 7,99 M2
26 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,0378 100M3
27 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,0378 100M3/Km
28 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch ceramic Theo hồ sơ thiết kế 14,84 M2
29 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 2,284 M3
30 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,875 M2
31 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 0,3911 M3
32 Phá dỡ bằng thủ công: Lam BTCT Theo hồ sơ thiết kế 0,08 M3
33 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 42,475 M2
34 Phá dỡ bằng thủ công: Cầu thang đá mài Theo hồ sơ thiết kế 8,0442 M2
35 Phá dỡ bằng thủ công: Lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 11,055 M2
36 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 10,6655 M2
37 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 1,176 M2
38 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
39 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
40 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
41 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,0752 100M3
42 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,0752 100M3/Km
43 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch ceramic Theo hồ sơ thiết kế 14,84 M2
44 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 2,284 M3
45 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,875 M2
46 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 0,3911 M3
47 Phá dỡ bằng thủ công: Lam BTCT Theo hồ sơ thiết kế 0,32 M3
48 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 42,475 M2
49 Phá dỡ bằng thủ công: Cầu thang đá mài Theo hồ sơ thiết kế 8,0442 M2
50 Phá dỡ bằng thủ công: Lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 16,055 M2
51 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 10,6655 M2
52 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 1,176 M2
53 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
54 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
55 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
56 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,0797 100M3
57 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,0797 100M3/Km
58 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch ceramic Theo hồ sơ thiết kế 84,436 M2
59 Tháo dỡ simili ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 27,435 M2
60 Phá dỡ bằng thủ công: Lam BTCT Theo hồ sơ thiết kế 0,4 M3
61 Tháo dỡ tường thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 20,6785 M2
62 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 9,55 M2
63 Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế 28,256 M2
64 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Theo hồ sơ thiết kế 42,4612 M2
65 Tháo dỡ kết cấu đỡ mái Cao < 16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0085 Tấn
66 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,2104 100M3
67 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,2104 100M3/Km
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
1 Ốp gạch trang trí cổng tường rào Theo hồ sơ thiết kế 13,8085 M2
2 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 32,7449 M2
3 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Theo hồ sơ thiết kế 2,328 M2
4 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,728 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,95 M2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,15 M2
7 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 3,15 M2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3,15 M2
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế 10,115 M2
10 Bê tông nền đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,1775 M3
11 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 191,1018 M2
12 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 191,1018 M2
13 Ốp tấm Alu ngoài trời dày 5mm - khung đỡ bằng sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế 48,9788 M2
14 Ốp vách simili bọc nệm Theo hồ sơ thiết kế 14,388 M2
15 Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 28,6798 M2
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,1195 M2
17 Lát đá granite cầu thang, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,7736 M2
18 CCLĐ nẹp đồng chống trượt L24x8x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 12,94 M
19 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 6,922 M2
20 CCLD lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 6,3527 M2
21 CCLD cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế 9,28 M2
22 CCLD cửa sắt kéo Theo hồ sơ thiết kế 6,75 M2
23 CCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8mm cường lực (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 29,9374 M2
24 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 43,5371 M2
25 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,3456 M3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,92 M2
27 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1,92 M2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1,92 M2
29 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,6375 M2
30 Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường Theo hồ sơ thiết kế 18,6975 M2
31 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 13,6875 M2
32 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,28 M3
33 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,4 M2
34 Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường Theo hồ sơ thiết kế 14,02 M2
35 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 11,4 M2
36 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,823 M3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,3247 M2
38 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 4,3247 M2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 4,3247 M2
40 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 34,8622 M2
41 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,0915 M3
42 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 1,7935 M2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan lavabo, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,119 M3
44 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2,2244 M2
45 Vách ngăn tấm Compact HPL, khung Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 8,25 M2
46 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 99,9593 M2
47 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 65,8231 M2
48 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 85,3858 M2
49 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 19,7469 M2
50 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 25,6157 M2
51 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 29,9878 M2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 151,2089 M2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 99,9593 M2
54 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo hồ sơ thiết kế 36,649 M2
55 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 36,649 M2
56 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,137 M2
57 Lát đá granite cầu thang, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,0371 M2
58 CCLĐ nẹp đồng chống trượt L24x8x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 12,11 M
59 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 6,505 M2
60 CCLD lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 8,943 M2
61 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 26,786 M2
62 Lát sàn gỗ nhân tạo dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 26,786 M2
63 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,042 M2
64 Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường Theo hồ sơ thiết kế 13,682 M2
65 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 11,042 M2
66 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,1176 M3
67 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 24,7 M2
68 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 19,137 M2
69 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 21,161 M2
70 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 42,3873 M2
71 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 6,3483 M2
72 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 12,7162 M2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 63,5483 M2
74 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo hồ sơ thiết kế 3,33 M2
75 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 3,33 M2
76 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,9802 M2
77 Lát đá granite cầu thang, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,9002 M2
78 CCLĐ nẹp đồng chống trượt L24x8x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 15,64 M
79 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 6,39 M2
80 CCLD lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 10,2499 M2
81 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 37,033 M2
82 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,1424 M3
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,78 M2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,78 M2
85 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1,78 M2
86 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1,78 M2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1,78 M2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1,78 M2
89 CCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8mm cường lực (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1,983 M2
90 CCLD cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế 1,28 M2
91 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,42 M2
92 Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường Theo hồ sơ thiết kế 5,08 M2
93 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 3,42 M2
94 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,1016 M3
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,347 M2
96 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 6,947 M2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 6,947 M2
98 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,6577 M3
99 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,0515 M2
100 Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường Theo hồ sơ thiết kế 14,4415 M2
101 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 11,0515 M2
102 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 33,157 M2
103 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,044 M3
104 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6252 M2
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan lavabo, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0636 M3
106 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 1,212 M2
107 Vách ngăn tấm Compact HPL, khung Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 5,22 M2
108 Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 10,8575 M2
109 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 66,115 M2
110 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 60,5408 M2
111 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 6,1368 M2
112 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 46,8778 M2
113 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 18,1622 M2
114 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 14,0633 M2
115 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 19,8345 M2
116 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 1,841 M2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 107,4186 M2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 72,2518 M2
119 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo hồ sơ thiết kế 8,93 M2
120 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 8,93 M2
121 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,9802 M2
122 Lát đá granite cầu thang, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,9002 M2
123 CCLĐ nẹp đồng chống trượt L24x8x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 15,64 M
124 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 6,39 M2
125 CCLD lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 4,536 M2
126 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 37,033 M2
127 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,2624 M3
128 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,28 M2
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,28 M2
130 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 3,28 M2
131 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 3,28 M2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3,28 M2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3,28 M2
134 CCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8mm cường lực (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1,9844 M2
135 CCLD cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế 1,28 M2
136 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,42 M2
137 Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường Theo hồ sơ thiết kế 5,08 M2
138 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 3,42 M2
139 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,1016 M3
140 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,947 M2
141 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 6,947 M2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 6,947 M2
143 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,0515 M2
144 Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường Theo hồ sơ thiết kế 14,4415 M2
145 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 11,0515 M2
146 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 33,1556 M2
147 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,044 M3
148 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6252 M2
149 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan lavabo, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0636 M3
150 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 1,212 M2
151 Vách ngăn tấm Compact HPL, khung Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 5,22 M2
152 Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 10,8575 M2
153 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 69,715 M2
154 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 60,5408 M2
155 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 6,1368 M2
156 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 46,8778 M2
157 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 18,1622 M2
158 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 14,0633 M2
159 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 20,9145 M2
160 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 1,841 M2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 107,4186 M2
162 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 75,8518 M2
163 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo hồ sơ thiết kế 8,93 M2
164 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 8,93 M2
165 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,9546 M3
166 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,4332 M2
167 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,4332 M2
168 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 24,4332 M2
169 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 24,4332 M2
170 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 24,4332 M2
171 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 24,4332 M2
172 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 12,833 M2
173 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 44,358 M2
174 Lát sàn gỗ nhân tạo dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 44,358 M2
175 Ốp vách simili bọc nệm Theo hồ sơ thiết kế 27,435 M2
176 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,92 M2
177 Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường Theo hồ sơ thiết kế 17,654 M2
178 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 14,92 M2
179 CCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8mm cường lực (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 7,82 M2
180 CCLD cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế 1,56 M2
181 Lợp mái Tôn bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4362 100M2
182 Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.2mm dài 3,8m Theo hồ sơ thiết kế 0,109 Tấn
183 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,109 Tấn
184 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 11,856 M2
185 Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 13,64 M2
186 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 126,2626 M2
187 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 60,4234 M2
188 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 31,608 M2
189 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 18,127 M2
190 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 9,4824 M2
191 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà hiện hữu (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 37,8788 M2
192 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 92,0314 M2
193 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 126,2626 M2
194 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo hồ sơ thiết kế 26,6646 M2
195 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 26,6646 M2
196 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,048 M2
197 Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường Theo hồ sơ thiết kế 30,72 M2
198 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo hồ sơ thiết kế 94,8582 M2
199 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 94,8582 M2
200 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0468 100M3
201 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0171 100M3
202 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 M3
203 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,2704 M3
204 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,1029 M3
205 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2304 100M2
206 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0206 100M2
207 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0121 Tấn
208 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
209 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,136 M2
210 Láng đáy hố ga dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,08 M2
211 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2723 100M3
212 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0629 100M3
213 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,856 M3
214 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,1246 M3
215 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,18 M2
216 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,76 M2
217 Láng bể tự hoại dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,44 M2
218 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể tự hoại, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,476 M3
219 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,1014 100M2
220 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp bề tự hoại, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0787 Tấn
221 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 CCLĐ chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế 9 Bộ
2 CCLĐ chậu xí bệt người lớn Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
3 CCLĐ vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
4 CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
5 CCLĐ van góc (van vặn khóa chữ T) Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
6 CCLĐ chậu tiểu nam - Bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
7 CCLĐ chậu rửa lavabo bàn trẻ em - Vòi - Bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 11 Bộ
8 CCLĐ chậu rửa lavabo treo tường - Vòi - Bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
9 CCLĐ vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
10 CCLĐ vòi tắm nước nóng kiểu trực tiếp Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
11 CCLĐ vòi rửa loại 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
12 CCLĐ Dây cấp nước Theo hồ sơ thiết kế 26 Sợi
13 CCLĐ gương soi Theo hồ sơ thiết kế 3,66 Cái
14 CCLĐ máy sấy tay Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
15 CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
16 CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 CCLĐ máy bơm li tâm trục ngang: Q=5m3/h-H=20m Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
18 CCLĐ van phao D27 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
19 CCLĐ cảm biến mực nước Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
20 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60x3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100M
21 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34x3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100M
22 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27x3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 1,24 100M
23 CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x27mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
24 CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
25 CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
26 CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
27 CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 42 Cái
28 CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x27mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
29 CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
30 CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
31 CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
32 CCLĐ cút nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27x21mm (co răng trong bằng đồng) Theo hồ sơ thiết kế 44 Cái
33 CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (ren ngoài - loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
34 CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (ren ngoài - loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
35 CCLĐ van chặn, đường kính van 60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
36 CCLĐ van chặn, đường kính van 34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
37 CCLĐ van chặn, đường kính van 27mm Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
38 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 168x7,3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100M
39 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 140x6,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100M
40 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114x4,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100M
41 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90x3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,44 100M
42 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60x3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,64 100M
43 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42x3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100M
44 CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
45 CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 168mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
46 CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
47 CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
48 CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
49 CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
50 CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 168mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
51 CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 140mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
52 CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
53 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
54 CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 42 Cái
55 CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
56 CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
57 CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
58 CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 26 Cái
59 CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 140x114mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
60 CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x90mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
61 CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
62 CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
63 CCLĐ nút bịt xả nối măng sông, đường kính 90mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
64 CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
65 CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
66 CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
67 CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 42mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
68 CCLĐ phểu thu đường kính 100mm - Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
69 CCLĐ con thỏ ngăn mùi D60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m Theo hồ sơ thiết kế 6 Cọc
2 Kéo rải cáp đồng trần 1x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 26 Mét
3 CCLĐ tủ điện 16 lines H385xW340xD65 gắn nổi Theo hồ sơ thiết kế 1 Hộp
4 CCLĐ tủ điện 13 lines H200xW338xD65 gắn nổi Theo hồ sơ thiết kế 5 Hộp
5 CCLĐ MCB 3 pha, 63A - 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
6 CCLĐ MCB 3 pha, 32A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
7 CCLĐ MCB 2 pha, 63A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
8 CCLĐ MCB 2 pha, 50A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
9 CCLĐ MCB 2 pha, 32A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
10 CCLĐ MCB 2 pha, 25A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
11 CCLĐ MCB 2 pha, 20A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
12 CCLĐ MCB 2 pha, 16A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
13 CCLĐ MCB 1 pha, 20A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
14 CCLĐ MCB 1 pha, 16A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
15 CCLĐ MCB 1 pha, 10A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
16 CCLĐ RCBO 2 pha, 20A - 30mA Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
17 CCLĐ hộp đèn Led Tube 3 bóng 0m6 âm trần - 3x9W Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
18 CCLĐ đèn Led Tube 2 bóng 1m2 gắn nổi - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 37 Bộ
19 CCLĐ đèn Led Tube 1 bóng 1m2 gắn nổi - 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
20 CCLĐ đèn Led Tube 1 bóng 0m6 gắn nổi - 1x9W Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
21 CCLĐ đèn downlight Led âm trần ánh sáng trắng, ĐK 115 - 1x11W Theo hồ sơ thiết kế 16 Bộ
22 CCLĐ quạt treo tường 45W - 220V Theo hồ sơ thiết kế 37 Cái
23 CCLĐ đèn ốp trần D300 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
24 CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 25 Bộ
25 CCLĐ đèn exit Theo hồ sơ thiết kế 13 Bộ
26 CCLĐ ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V - hộp gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
27 CCLĐ công tắc điện 2 hạt 1 chiều 16A - hộp gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
28 CCLĐ công tắc điện 3 hạt 1 chiều 16A - hộp gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
29 CCLĐ ống nhựa cứng PVC D20 âm tường Theo hồ sơ thiết kế 24 Mét
30 CCLĐ ống nhựa cứng PVC D25 âm tường Theo hồ sơ thiết kế 12 Mét
31 CCLĐ ống nhựa cứng PVC D32 đặt nổi Theo hồ sơ thiết kế 8 Mét
32 CCLĐ ống nhựa mềm (ruột gà) D20 đặt nổi Theo hồ sơ thiết kế 24 Mét
33 CCLĐ nẹp vuông 50x35 Theo hồ sơ thiết kế 24 Mét
34 CCLĐ nẹp vuông 40x18 Theo hồ sơ thiết kế 12 Mét
35 CCLĐ nẹp vuông 30x16 Theo hồ sơ thiết kế 160 Mét
36 CCLĐ nẹp vuông 24x16 Theo hồ sơ thiết kế 32 Mét
37 CCLĐ nẹp vuông 20x10 Theo hồ sơ thiết kế 220 Mét
38 Kéo rải dây dẫn 3C/CU/PVC 3x6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 11 Mét
39 Kéo rải dây dẫn 3C/CU/PVC 3x4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 6 Mét
40 Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 48 Mét
41 Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 198 Mét
42 Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 69 Mét
43 Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 63 Mét
44 Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 822 Mét
45 Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 760 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->