Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 14:56:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,498,868,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 21,4295 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 132,7025 | M2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,925 | M2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | M3 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6798 | M2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 84,8759 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 35,6105 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 43,3083 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | M2 |
| 10 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0625 | M2 |
| 11 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9358 | M3 |
| 12 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,208 | M3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 21,255 | M2 |
| 14 | Phá dỡ bằng thủ công: Cầu thang đá mài | Theo hồ sơ thiết kế | 6,979 | M2 |
| 15 | Phá dỡ bằng thủ công: Lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 5,445 | M2 |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 19 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2385 | 100M3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2385 | 100M3/Km |
| 21 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 37,828 | M2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7 | M2 |
| 23 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1197 | M3 |
| 24 | Phá dỡ bằng thủ công: Cầu thang đá mài | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0416 | M2 |
| 25 | Phá dỡ bằng thủ công: Lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 7,99 | M2 |
| 26 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0378 | 100M3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0378 | 100M3/Km |
| 28 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 14,84 | M2 |
| 29 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,284 | M3 |
| 30 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,875 | M2 |
| 31 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3911 | M3 |
| 32 | Phá dỡ bằng thủ công: Lam BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | M3 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 42,475 | M2 |
| 34 | Phá dỡ bằng thủ công: Cầu thang đá mài | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0442 | M2 |
| 35 | Phá dỡ bằng thủ công: Lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 11,055 | M2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6655 | M2 |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,176 | M2 |
| 38 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 40 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 41 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0752 | 100M3 |
| 42 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0752 | 100M3/Km |
| 43 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 14,84 | M2 |
| 44 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,284 | M3 |
| 45 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,875 | M2 |
| 46 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3911 | M3 |
| 47 | Phá dỡ bằng thủ công: Lam BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | M3 |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 42,475 | M2 |
| 49 | Phá dỡ bằng thủ công: Cầu thang đá mài | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0442 | M2 |
| 50 | Phá dỡ bằng thủ công: Lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 16,055 | M2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6655 | M2 |
| 52 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,176 | M2 |
| 53 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 54 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 55 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 56 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0797 | 100M3 |
| 57 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0797 | 100M3/Km |
| 58 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 84,436 | M2 |
| 59 | Tháo dỡ simili ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 27,435 | M2 |
| 60 | Phá dỡ bằng thủ công: Lam BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | M3 |
| 61 | Tháo dỡ tường thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 20,6785 | M2 |
| 62 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,55 | M2 |
| 63 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 28,256 | M2 |
| 64 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 42,4612 | M2 |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu đỡ mái Cao < 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0085 | Tấn |
| 66 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2104 | 100M3 |
| 67 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2104 | 100M3/Km |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Ốp gạch trang trí cổng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8085 | M2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,7449 | M2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,328 | M2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,728 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,95 | M2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | M2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 10,115 | M2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1775 | M3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 191,1018 | M2 |
| 12 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 191,1018 | M2 |
| 13 | Ốp tấm Alu ngoài trời dày 5mm - khung đỡ bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 48,9788 | M2 |
| 14 | Ốp vách simili bọc nệm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,388 | M2 |
| 15 | Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6798 | M2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1195 | M2 |
| 17 | Lát đá granite cầu thang, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7736 | M2 |
| 18 | CCLĐ nẹp đồng chống trượt L24x8x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,94 | M |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,922 | M2 |
| 20 | CCLD lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3527 | M2 |
| 21 | CCLD cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,28 | M2 |
| 22 | CCLD cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | M2 |
| 23 | CCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8mm cường lực (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9374 | M2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,5371 | M2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3456 | M3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | M2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | M2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6375 | M2 |
| 30 | Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6975 | M2 |
| 31 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6875 | M2 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | M3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4 | M2 |
| 34 | Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,02 | M2 |
| 35 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4 | M2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,823 | M3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3247 | M2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3247 | M2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3247 | M2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,8622 | M2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0915 | M3 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7935 | M2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan lavabo, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | M3 |
| 44 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2244 | M2 |
| 45 | Vách ngăn tấm Compact HPL, khung Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,25 | M2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 99,9593 | M2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,8231 | M2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 85,3858 | M2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,7469 | M2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6157 | M2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9878 | M2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 151,2089 | M2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 99,9593 | M2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 36,649 | M2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 36,649 | M2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,137 | M2 |
| 57 | Lát đá granite cầu thang, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0371 | M2 |
| 58 | CCLĐ nẹp đồng chống trượt L24x8x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,11 | M |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,505 | M2 |
| 60 | CCLD lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,943 | M2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,786 | M2 |
| 62 | Lát sàn gỗ nhân tạo dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,786 | M2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,042 | M2 |
| 64 | Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 13,682 | M2 |
| 65 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,042 | M2 |
| 66 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1176 | M3 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7 | M2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,137 | M2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,161 | M2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 42,3873 | M2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3483 | M2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7162 | M2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,5483 | M2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,33 | M2 |
| 75 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,33 | M2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9802 | M2 |
| 77 | Lát đá granite cầu thang, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9002 | M2 |
| 78 | CCLĐ nẹp đồng chống trượt L24x8x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,64 | M |
| 79 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,39 | M2 |
| 80 | CCLD lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2499 | M2 |
| 81 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,033 | M2 |
| 82 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1424 | M3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,78 | M2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,78 | M2 |
| 85 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1,78 | M2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1,78 | M2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,78 | M2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,78 | M2 |
| 89 | CCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8mm cường lực (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,983 | M2 |
| 90 | CCLD cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | M2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | M2 |
| 92 | Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,08 | M2 |
| 93 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | M2 |
| 94 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1016 | M3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,347 | M2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 6,947 | M2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,947 | M2 |
| 98 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6577 | M3 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0515 | M2 |
| 100 | Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4415 | M2 |
| 101 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0515 | M2 |
| 102 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,157 | M2 |
| 103 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | M3 |
| 104 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6252 | M2 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan lavabo, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0636 | M3 |
| 106 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,212 | M2 |
| 107 | Vách ngăn tấm Compact HPL, khung Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | M2 |
| 108 | Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8575 | M2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 66,115 | M2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,5408 | M2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1368 | M2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8778 | M2 |
| 113 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1622 | M2 |
| 114 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,0633 | M2 |
| 115 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8345 | M2 |
| 116 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,841 | M2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 107,4186 | M2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 72,2518 | M2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,93 | M2 |
| 120 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8,93 | M2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9802 | M2 |
| 122 | Lát đá granite cầu thang, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9002 | M2 |
| 123 | CCLĐ nẹp đồng chống trượt L24x8x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,64 | M |
| 124 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,39 | M2 |
| 125 | CCLD lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,536 | M2 |
| 126 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,033 | M2 |
| 127 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2624 | M3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | M2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | M2 |
| 130 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | M2 |
| 131 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | M2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | M2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | M2 |
| 134 | CCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8mm cường lực (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9844 | M2 |
| 135 | CCLD cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | M2 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | M2 |
| 137 | Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,08 | M2 |
| 138 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | M2 |
| 139 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1016 | M3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,947 | M2 |
| 141 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 6,947 | M2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,947 | M2 |
| 143 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0515 | M2 |
| 144 | Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4415 | M2 |
| 145 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0515 | M2 |
| 146 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,1556 | M2 |
| 147 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | M3 |
| 148 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6252 | M2 |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan lavabo, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0636 | M3 |
| 150 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,212 | M2 |
| 151 | Vách ngăn tấm Compact HPL, khung Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | M2 |
| 152 | Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8575 | M2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 69,715 | M2 |
| 154 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,5408 | M2 |
| 155 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1368 | M2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8778 | M2 |
| 157 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1622 | M2 |
| 158 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,0633 | M2 |
| 159 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9145 | M2 |
| 160 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,841 | M2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 107,4186 | M2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,8518 | M2 |
| 163 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,93 | M2 |
| 164 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8,93 | M2 |
| 165 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9546 | M3 |
| 166 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4332 | M2 |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4332 | M2 |
| 168 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4332 | M2 |
| 169 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4332 | M2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4332 | M2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4332 | M2 |
| 172 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,833 | M2 |
| 173 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,358 | M2 |
| 174 | Lát sàn gỗ nhân tạo dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44,358 | M2 |
| 175 | Ốp vách simili bọc nệm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,435 | M2 |
| 176 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,92 | M2 |
| 177 | Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 17,654 | M2 |
| 178 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,92 | M2 |
| 179 | CCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8mm cường lực (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,82 | M2 |
| 180 | CCLD cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | M2 |
| 181 | Lợp mái Tôn bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4362 | 100M2 |
| 182 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.2mm dài 3,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | Tấn |
| 183 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | Tấn |
| 184 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 11,856 | M2 |
| 185 | Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,64 | M2 |
| 186 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 126,2626 | M2 |
| 187 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,4234 | M2 |
| 188 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 31,608 | M2 |
| 189 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,127 | M2 |
| 190 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4824 | M2 |
| 191 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà hiện hữu (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8788 | M2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 92,0314 | M2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 126,2626 | M2 |
| 194 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6646 | M2 |
| 195 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6646 | M2 |
| 196 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,048 | M2 |
| 197 | Quét phụ gia chống thấm nền - chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 30,72 | M2 |
| 198 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 94,8582 | M2 |
| 199 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 94,8582 | M2 |
| 200 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0468 | 100M3 |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0171 | 100M3 |
| 202 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | M3 |
| 203 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2704 | M3 |
| 204 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1029 | M3 |
| 205 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2304 | 100M2 |
| 206 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0206 | 100M2 |
| 207 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0121 | Tấn |
| 208 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 209 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,136 | M2 |
| 210 | Láng đáy hố ga dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | M2 |
| 211 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2723 | 100M3 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0629 | 100M3 |
| 213 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,856 | M3 |
| 214 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1246 | M3 |
| 215 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,18 | M2 |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,76 | M2 |
| 217 | Láng bể tự hoại dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,44 | M2 |
| 218 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể tự hoại, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,476 | M3 |
| 219 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1014 | 100M2 |
| 220 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp bề tự hoại, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0787 | Tấn |
| 221 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 2 | CCLĐ chậu xí bệt người lớn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 4 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 5 | CCLĐ van góc (van vặn khóa chữ T) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 6 | CCLĐ chậu tiểu nam - Bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 7 | CCLĐ chậu rửa lavabo bàn trẻ em - Vòi - Bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 8 | CCLĐ chậu rửa lavabo treo tường - Vòi - Bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | CCLĐ vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | CCLĐ vòi tắm nước nóng kiểu trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | CCLĐ vòi rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | CCLĐ Dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Sợi |
| 13 | CCLĐ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,66 | Cái |
| 14 | CCLĐ máy sấy tay | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | CCLĐ máy bơm li tâm trục ngang: Q=5m3/h-H=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | CCLĐ van phao D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | CCLĐ cảm biến mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 21 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100M |
| 22 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100M |
| 23 | CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x27mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 24 | CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 25 | CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 26 | CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 27 | CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 28 | CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x27mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 32 | CCLĐ cút nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27x21mm (co răng trong bằng đồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 33 | CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (ren ngoài - loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (ren ngoài - loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | CCLĐ van chặn, đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | CCLĐ van chặn, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | CCLĐ van chặn, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 38 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 168x7,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100M |
| 39 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 140x6,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100M |
| 40 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100M |
| 41 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100M |
| 42 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100M |
| 43 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100M |
| 44 | CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 45 | CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 168mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 46 | CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 47 | CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 48 | CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 49 | CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 50 | CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 168mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 51 | CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 140mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 52 | CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 53 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 54 | CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 55 | CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 56 | CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 57 | CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 58 | CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 59 | CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 140x114mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 60 | CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x90mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 61 | CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 62 | CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 63 | CCLĐ nút bịt xả nối măng sông, đường kính 90mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 64 | CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 65 | CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 66 | CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 67 | CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 42mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 68 | CCLĐ phểu thu đường kính 100mm - Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 69 | CCLĐ con thỏ ngăn mùi D60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cọc |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Mét |
| 3 | CCLĐ tủ điện 16 lines H385xW340xD65 gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 4 | CCLĐ tủ điện 13 lines H200xW338xD65 gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Hộp |
| 5 | CCLĐ MCB 3 pha, 63A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | CCLĐ MCB 3 pha, 32A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | CCLĐ MCB 2 pha, 63A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | CCLĐ MCB 2 pha, 50A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | CCLĐ MCB 2 pha, 32A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | CCLĐ MCB 2 pha, 25A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | CCLĐ MCB 2 pha, 20A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 12 | CCLĐ MCB 2 pha, 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | CCLĐ MCB 1 pha, 20A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 14 | CCLĐ MCB 1 pha, 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 15 | CCLĐ MCB 1 pha, 10A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 16 | CCLĐ RCBO 2 pha, 20A - 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 17 | CCLĐ hộp đèn Led Tube 3 bóng 0m6 âm trần - 3x9W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 18 | CCLĐ đèn Led Tube 2 bóng 1m2 gắn nổi - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | Bộ |
| 19 | CCLĐ đèn Led Tube 1 bóng 1m2 gắn nổi - 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 20 | CCLĐ đèn Led Tube 1 bóng 0m6 gắn nổi - 1x9W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | CCLĐ đèn downlight Led âm trần ánh sáng trắng, ĐK 115 - 1x11W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 22 | CCLĐ quạt treo tường 45W - 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | Cái |
| 23 | CCLĐ đèn ốp trần D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| 25 | CCLĐ đèn exit | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 26 | CCLĐ ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V - hộp gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 27 | CCLĐ công tắc điện 2 hạt 1 chiều 16A - hộp gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 28 | CCLĐ công tắc điện 3 hạt 1 chiều 16A - hộp gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 29 | CCLĐ ống nhựa cứng PVC D20 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 30 | CCLĐ ống nhựa cứng PVC D25 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 31 | CCLĐ ống nhựa cứng PVC D32 đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 32 | CCLĐ ống nhựa mềm (ruột gà) D20 đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 33 | CCLĐ nẹp vuông 50x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 34 | CCLĐ nẹp vuông 40x18 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 35 | CCLĐ nẹp vuông 30x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | Mét |
| 36 | CCLĐ nẹp vuông 24x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Mét |
| 37 | CCLĐ nẹp vuông 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | Mét |
| 38 | Kéo rải dây dẫn 3C/CU/PVC 3x6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Mét |
| 39 | Kéo rải dây dẫn 3C/CU/PVC 3x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Mét |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | Mét |
| 42 | Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | Mét |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | Mét |
| 44 | Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 822 | Mét |
| 45 | Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 760 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi