Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo đường dây 0,4kV sau các TBA An Sinh A, An Sinh B, An Sinh C, An Sinh 1 - Huyện Kinh Môn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610989-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo đường dây 0,4kV sau các TBA An Sinh A, An Sinh B, An Sinh C, An Sinh 1 - Huyện Kinh Môn
Số hiệu KHLCNT 20200573607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 08:55:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,513,878,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG ( Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
C Vật liệu B cấp và xây dựng:
1 Móng cột bê tông M8 52 Móng
2 Móng cột bê tông M10 44 Móng
3 Móng cột bê tông M15 4 Móng
4 Móng cột bê tông M16 5 Móng
5 Móng cột bê tông M20 10 Móng
6 Móng cột bê tông MT2-10 1 Móng
D Phần phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ mặt đường bê tông 8,6 m3
2 Hoàn trả mặt đường, mương bê tông mác M200#, đá 1x2 8,1 m3
3 Xây kè gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 1,24 m3
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
F Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-3,0 28 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-5,4 34 Cột
3 Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-4,3 63 Cột
4 Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-5,0 1 Cột
5 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 6 Cột
6 Kèm S1(LT) 26 Bộ
7 Kèm S1(190) 25 Bộ
8 Kèm S2(ĐD) 6 Bộ
9 Kèm S2(ĐB) 2 Bộ
10 Kèm S2(ĐD190) 10 Bộ
11 Kèm S2(ĐN190) 1 Bộ
12 Kèm S3 64 Bộ
13 Kèm S4 1 Bộ
14 Xà X2L(LT) 6 Bộ
15 Xà X2L(190) 2 Bộ
16 Xà X2L(H) 2 Bộ
17 Móc treo MT 32 Bộ
18 Tiếp địa lặp lại 38 Bộ
19 Xử lý dựng cột các vị trí sát cột hiện có 11 Vị trí
20 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x120 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng) 93 mét
21 Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x35 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. 750 mét
22 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x35 tận dụng 750 mét
23 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 8 Bộ
24 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 34 Bộ
25 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 44 Bộ
26 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35 52 Bộ
27 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 12 Bộ
28 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 32 Bộ
29 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 5 Bộ
30 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35 23 Bộ
31 Ghíp nhôm A120 + 3 bu lông + hộp bọc 16 Bộ
32 Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bu lông + hộp bọc 40 Bộ
33 Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bu lông + hộp bọc 40 Bộ
34 Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 56 Bộ
35 Ghíp nhôm A70 loại 3 bu lông + hộp bọc 32 Bộ
36 Ghíp nhôm A70-50 loại 3 bu lông + hộp bọc 92 Bộ
37 Ghíp nhôm A70-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 64 Bộ
38 Ghíp nhôm A50 loại 3 bu lông + hộp bọc 48 Bộ
39 Ghíp nhôm A50-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 236 Bộ
40 Ghíp nhôm A35 loại 3 bu lông + hộp bọc 16 Bộ
41 Ốp bổ trợ vòng đơn 88 Cái
42 Bu lông xuyên 35 Cái
43 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 301 Cái
44 Đầu cốt AM120 8 Cái
45 Đầu cốt AM50 (bắt dây xuống hộp chia điện) 140 Cái
46 Đầu cốt A35 bắt dây tiếp địa 40 Cái
47 Ghíp GN2 169 Cái
48 Ghíp GN4 146 Cái
49 Đầu cốt AM16 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 96 Cái
50 Đầu cốt AM35 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 150 Cái
51 Bịt đầu cáp 132 Cái
52 Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện 60 Cái
53 Đai thép không rỉ + khóa đai 466 Cái
54 Hộp chia điện 6 đầu ra 35 Hộp
55 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/1 11 Hộp
56 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/2 46 Hộp
57 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/3 10 Hộp
58 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/4 62 Hộp
59 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) 4 Hộp
60 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 11 Hộp
61 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 35 Hộp
62 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 11 Hộp
63 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 43 Hộp
64 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) 6 Hộp
65 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 292 Hộ
66 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x16mm2 (vào H2/1 và H2/2, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 284 mét
67 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x35mm2 (vào hòm H4/3 và H4/4, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 242 mét
68 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 (vào hòm công tơ 3 pha, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 37 mét
69 Cáp ra hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi) 2.940 mét
70 Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 60 mét
71 Dây nối tiếp địa lặp lại Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 191 mét
72 Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) luồn cáp vào hộp chia điện 81 mét
73 Băng dính cách điện 60 Cuộn
74 Dây đai thít bó dây vào hộp công tơ và bó dây ra sau công tơ tại cột 116 Vị trí cột
G Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt
1 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 561 mét
2 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 1.607 mét
3 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 1.069 mét
4 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 1.545 mét
5 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 vào hộp chia điện 113 mét
H PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
I Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Thu hồi cột TĐ4m 3 Cột
2 Thu hồi cột H5,0m 2 Cột
3 Thu hồi cột H6,5m 51 Cột
4 Thu hồi cột H7,5m 11 Cột
5 Thu hồi cột LT7,5m 4 Cột
6 Thu hồi cột K5m 1 Cột
J Phần vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương
1 Thu hồi xà X2-8Đ 3 Bộ
2 Thu hồi xà X2-4Đ 70 Bộ
3 Thu hồi xà X1-4Đ 28 Bộ
4 Thu hồi xà X1-2Đ 41 Bộ
5 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 264 mét
6 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 471 mét
7 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 3.160 mét
8 Thu hồi dây AV95 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 540 mét
9 Thu hồi dây AV70 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 180 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->