Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (mục chi quản lý hành chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 10:02:00 đến ngày 2020-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,454,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ, thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 602,57 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (từ cos -1.45-:-+2.0) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 598,8 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (cos +0.00-:-+2.00) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 259,48 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 598,8 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 259,48 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 940,47 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 866,37 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 180,93 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.093,25 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm thạch cao, trần giật cấp, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan, dày 9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 602,57 | m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 602,57 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 826 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.178,73 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.539,27 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,19 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,08 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,83 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ Granito bậc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,73 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,73 | m2 |
| B | SỬA GHẾ HỘI TRƯỜNG: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 908,59 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,66 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,66 | m2 |
| 4 | Dán mặt bàn đại biểu bằng gỗ teak | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 454,29 | m2 |
| 6 | Sửa chữa, thay thế bản lề, trục quay ghế ngồi những vị trí bị hỏng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | Công |
| 7 | Mua Bản lề ghế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | Bộ |
| C | SƠN LẠI CỬA, THAY MỚI GỖ ỐP CHÂN TƯỜNG, TRẢI THẢM SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 307,81 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi đã sơn lại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 153,9 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 291,09 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 291,09 | m2 |
| 5 | Cửa đi, cửa sổ pano gỗ lim Nam Phi dày 3.7-:-4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,32 | m2 |
| 6 | Bản lề cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Thay khóa cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Thay clemon cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105,96 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105,96 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng gỗ ốp chân tường, gỗ Lim Nam Phi, tấm dày 12mm, sơn PU | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 13 | Nẹp viền ốp chân tường, gỗ Lim Nam Phi. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,12 | m |
| 14 | Thi công ốp gỗ chân tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ thảm đỏ cũ trên sân khấu hội trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | Công |
| 16 | Lát nền bằng gỗ công nghiệp dày 1.2mm Malaysia | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 138,9 | m2 |
| 17 | Cao su lót nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 138,9 | m2 |
| 18 | Thi công mặt sàn gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 138,9 | m2 |
| D | KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,89 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104,41 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu cảm ứng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Chân chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Mua xifon chậu rửa (ống thải chậu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Dây cấp nước chậu rửa và xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | Chiếc |
| 17 | Bộ phụ kiện wc ( hộp giấy, kệ gương, thanh treo...) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| E | THIẾT BỊ ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo quạt trần cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Tháo quạt treo tường cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Tháo dỡ các loại hộp đèn, đèn tường cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 195 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có phản quang, âm trần) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường nến 2 tay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn downlight | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần wc có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 ( dây tới đèn mới thay thế, đường trục hiện trạng vẫn giữ nguyên) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 350 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi