Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200606809-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200572223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 14:39:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,470,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC (DÃY A)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) 820,12 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) 896,466 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 833,534 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 13,6 m2
5 Tháo dỡ trần, thủ công 339,72 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 615,12 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 151,65 m2
8 Tháo dỡ lan can 103,34 m
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 23,52 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 23,52 m2
11 Láng granitô cầu thang 23,52 m2
12 Ống inox 304 fi 60 dày 2 ly 148,34 mét
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công 706,4 m2
14 Tháo dỡ hệ thống điện 6 công
15 Lắp đặt quạt trần 20 cái
16 Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 2x36W 220V 40 bộ
17 Đèn Led nổi fi 170, 12w, 220v 12 bộ
18 Lắp đặt đế + mặt công tắc, ổ cắm, MCB 22 hộp
19 Tủ điện kim loại 3 module 1 cái
20 Tủ điện kim loại 2 module 1 cái
21 Lắp đặt công tắc âm tường 26 cái
22 Lắp ổ cắm điện âm tường 20 cái
23 Lắp đặt MCB 1 pha 10A/6KA 10 cái
24 Lắp đặt MCB 2 pha 100A 1 cái
25 Lắp đặt MCB 2 pha 50A 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 150 m
27 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14 170 m
28 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18 50 m
29 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 1.478 m
30 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 98 m
31 Đóng Cọc thép mạ đồng fi 26 - l=2,4m 1 cọc
32 Kéo rải dây Cáp đông trần 25mm2 3 m
33 Hộp kiểm tra nối đất 1 hộp
34 Nối nhựa fi 20 20 cái
35 Co nhựa fi 20 20 cái
36 Cầu chì âm tường 12 cái
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 151,65 m2
38 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô vuông, kính cường lực dày 8 ly 31,5 m2
39 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô vuông, kính cường lực dày 8 ly 120,15 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa 117 m2
41 Hoa sắt bảo vệ cửa 117 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 35,1 1m2
43 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 8,426 m3
44 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm 706,4 m2
45 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 8,426 m3
46 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 31,776 m2
47 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm 31,776 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 82,22 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.780 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 820,12 m2
51 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 13,6 m2
52 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 13,6 m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 5zem 6,1512 100m2
54 Trần tôn lạnh mạ màu dày 2,7 zem (tận dụng khung trần cũ) 339,72 m2
B SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC (DÃY B)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) 820,12 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) 896,466 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 833,534 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 13,6 m2
5 Tháo dỡ trần, thủ công 339,72 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 615,12 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 151,65 m2
8 Tháo dỡ lan can 103,34 m
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 23,52 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 23,52 m2
11 Láng granitô cầu thang 23,52 m2
12 Ống inox 304 fi 60 dày 2 ly 148,34 mét
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công 706,4 m2
14 Tháo dỡ thiết bị điện 6 công
15 Lắp đặt quạt trần 20 cái
16 Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 2x36W 220V 40 bộ
17 Đèn Led nổi fi 170, 12w, 220v 12 bộ
18 Lắp đặt đế + mặt công tắc, ổ cắm, MCB 22 hộp
19 Tủ điện kim loại 3 module 1 cái
20 Tủ điện kim loại 2 module 1 cái
21 Lắp công tắc âm tường 26 cái
22 Lắp ổ cắm điện âm tường 20 cái
23 Lắp đặt MCB 1 pha 10A/6KA 10 cái
24 Lắp đặt MCB 2 pha 100A 1 cái
25 Lắp đặt MCB 2 pha 50A 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 150 m
27 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14 170 m
28 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18 50 m
29 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 1.478 m
30 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 98 m
31 Đóng Cọc thép mạ đồng fi 26 - l=2,4m 1 cọc
32 Kéo rải dây Cáp đông trần 25mm2 3 m
33 Hộp kiểm tra nối đất 1 hộp
34 Nối nhựa fi 20 20 cái
35 Co nhựa fi 20 20 cái
36 Cầu chì âm tường 12 cái
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 151,65 m2
38 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô vuông, kính cường lực dày 8 ly 31,5 m2
39 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô vuông, kính cường lực dày 8 ly 120,15 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa 117 m2
41 Hoa sắt bảo vệ cửa 117 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 35,1 1m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 706,4 m2
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 31,776 m2
45 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm 31,776 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 82,22 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.780 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 820,12 m2
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 13,6 m2
50 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 13,6 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5zem 6,1512 100m2
52 Trần tôn lạnh mạ màu dày 2,7 zem (tận dụng khung trần cũ) 339,72 m2
C SỬA CHỮA KHỐI 8 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) 715,82 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) 725,946 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 697,884 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 13,6 m2
5 Tháo dỡ trần, thủ công 326,92 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 496,32 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 121,95 m2
8 Tháo dỡ lan can 83,94 m
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 23,52 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 23,52 m2
11 Láng granitô cầu thang 23,52 m2
12 Ống inox 304 fi 60 dày 2 ly 117,54 mét
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 121,95 m2
14 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô vuông, kính cường lực dày 8 ly 25,2 m2
15 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô vuông, kính cường lực dày 8 ly 96,75 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa 93,6 m2
17 Hoa sắt cửa 93,6 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 28,08 1m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 31,776 m2
20 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm 31,776 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 75,92 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.473,83 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 715,82 m2
24 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 13,6 m2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 13,6 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5zem 4,9632 100m2
27 Trần tôn lạnh mạ màu dày 2,7 zem (tận dụng khung trần cũ) 326,92 m2
28 Tháo dỡ thiết bị điện 6 công
29 Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 2x36W 220V 32 bộ
30 Đèn led tròn đặt nổi fi 170, 12w, 220v 10 bộ
31 Lắp công tắc âm tường 20 cái
32 Lắp ổ cắm điện âm tường 16 cái
33 Lắp đặt MCB 1 pha 10A/6KA 8 cái
34 Tủ điện kim loại 3 module 1 cái
35 Tủ điện kim loại 2 module 1 cái
36 Cầu chì âm tường 8 cái
37 Lắp đặt đế + mặt công tắc ổ cắm, MCB 26 hộp
38 Lắp đặt MCB 2 pha 100A 1 cái
39 Lắp đặt MCB 2 pha 50A 2 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 112 m
41 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14 124 m
42 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18 40 m
43 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 1.478 m
44 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 98 m
45 Đóng Cọc thép mạ đồng fi 26 - l=2,4m 1 cọc
46 Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2 3 m
47 Hộp kiểm tra nối đất 1 hộp
48 Nối nhựa fi 20 18 cái
49 Co nhựa fi 20 18 cái
50 Lắp đặt quạt trần 16 cái
D SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) 718,812 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) 886,66 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 483,212 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 80,48 m2
5 Tháo dỡ trần, thủ công 176,7 m2
6 Tháo dỡ lan can 51,4 m
7 Ống inox 304 fi 60 dày 2 ly 51,4 mét
8 Tháo dỡ hệ thống điện 6 công
9 Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 2x36W 220V 28 bộ
10 Lắp đặt đèn led đơn 0,6m 18W 220V 10 bộ
11 Đèn led tròn đặt nổi fi 170, 12w, 220v 10 bộ
12 Lắp đặt Quạt trần cánh 1,2m 14 cái
13 Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm, MCB 71 hộp
14 Tủ điện kim loại 3 module 1 cái
15 Tủ điện kim loại 2 module 1 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt 48 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đơn 90 cái
18 Cầu chì âm tường 45 cái
19 Lắp đặt MCB 2P 10A 10 cái
20 Lắp đặt MCB 2P 100A 1 cái
21 Lắp đặt MCB 2P 50A 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 115 m
23 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 391 m
24 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 172 m
25 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 177 m
26 Đóng Cọc thép mạ đồng fi 26 - l=2,4m 1 cọc
27 Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2 3 m
28 Hộp kiểm tra nối đất 1 hộp
29 Nối nhựa fi 20 18 cái
30 Co nhựa fi 20 12 cái
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.399,872 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 718,812 m2
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 80,48 m2
34 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 80,48 m2
35 Trần tôn lạnh mạ màu dày 2,7 zem (tận dụng khung trần cũ) 176,7 m2
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 100,88 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 100,88 m2
38 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô vuông, kính cường lực dày 8 ly 47 m2
39 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô vuông, kính cường lực dày 8 ly 53,88 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa 51,48 m2
41 Hoa sắt cửa 51,48 m2
42 Tháo dỡ bệ xí, thủ công 4 cái
43 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
44 Tháo dỡ lavabo 8 cái
45 Lắp đặt Lavabo (cả kệ kính+gương soi) 8 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa inox D21 8 bộ
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 55,2 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 15,444 1m2
49 Tháo dỡ lan can 17,4 m
50 Lan can thép hộp mạ kẽm, tay vịn gỗ nhóm 3 sơn phủ PU 15,66 m2
51 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 132,044 m2
52 Lợp thay thế mái tôn kẽm giả ngói dày 5zem 132,044 m2
E XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 64,9 m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 14,938 m3
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 47,2 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,472 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,9512 m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,1683 tấn
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0968 100m3 đất nguyên thổ
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 7,5928 1m3 đất nguyên thổ
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0926 100m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 3,316 m3
11 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 2,485 m3
12 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 3,5761 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 3,332 m3
14 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,7488 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,62 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,62 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,405 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,44 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,888 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,8125 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,2282 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,048 100m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2316 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,292 100m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1181 100m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,209 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0056 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1061 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0196 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1073 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0427 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2819 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0965 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0948 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,4906 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,368 m3
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 20,55 m2
38 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô vuông, kính cường lực dày 8 ly 18,6 m2
39 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô vuông, kính cường lực dày 8 ly 1,95 m2
40 Gia công giằng mái thép 0,0298 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,4621 tấn
42 Gia công xà gồ thép 0,4621 tấn
43 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,0298 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5zem 0,7384 100m2
45 Trần tôn lạnh mạ màu dày 2,7 zem + khung trần thép hộp (VL+NC) 37,73 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 6,88 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 64,5 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 94,639 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 12,58 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 16,57 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 20,9 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 13 m
53 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm 14,3 m2
54 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm 118,326 m2
55 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 7,51 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm 37,73 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 123,789 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 85,4 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 32,5272 1m2
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 3,8mm 0,45 100m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mm 0,3 100m
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1,6mm 0,52 100m
63 Lắp đặt cút nhựa D114mm 15 cái
64 Lắp đặt cút nhựa D60mm 3 cái
65 Lắp đặt cút nhựa D21mm 35 cái
66 Lắp đặt tê nhựa D114mm 5 cái
67 Lắp đặt tê nhựa D60mm 15 cái
68 Lắp đặt tê nhựa D21mm 21 cái
69 Lắp đặt nối nhựa D21mm (ren trong) 10 cái
70 Lắp đặt van nhựa D21mm 3 cái
71 Lắp đặt phễu thu inox 304 D60mm 15 cái
72 Lắp đặt chậu xí xổm (két nước) 10 bộ
73 Lắp đặt vòi inox 304 D21mm 10 bộ
74 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,2317 100m3 đất nguyên thổ
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0735 100m3
76 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 0,0034 100m3
77 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,178 m3
78 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,0148 m3
79 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,7821 m3
80 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 23,4 m2
81 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 23,4 m2
82 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 4,35 m2
83 Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 4,1 m2
84 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5037 m3
85 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0442 tấn
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0166 100m2
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
90 Đèn led tròn đặt nổi fi 170, 12w, 220v 8 bộ
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
92 Cầu chì âm tường 2 Cái
93 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 85 m
94 Lắp đặt hộp + mặt công tắc 2 hộp
F XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1764 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 10,3667 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1589 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 4,027 m3
5 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 4,4638 m3
6 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 26,89 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,476 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,8712 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,864 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1232 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1584 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2864 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1133 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,117 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0766 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3896 tấn
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 16,134 m3
18 Kẻ roon 268,9 m2
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,75 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,75 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình 0,57 tấn
22 Lắp cột thép các loại 0,57 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép 1,57 tấn
24 Gia công xà gồ thép 1,57 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5zem 2,3256 100m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 250,282 1m2
27 Bu lông neo M20 88 bộ
28 Bu lông liên kết M16 154 bộ
29 Liên kết bằng sika (1,7kg/m2) 1,98 m2
G SỬA CHỮA MẶT TRƯỚC CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 295,13 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 22,628 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 22,628 1m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 295,13 m2
5 Khắc tên trường 1 bộ
H SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,625 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 9,5 m2
3 Phá dỡ móng gạch 0,045 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,122 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) 35,295 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) 16,375 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 6,9 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 1,525 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 1,525 m2
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 6,9 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,5 m2
12 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô vuông, kính cường lực dày 8 ly 2 m2
13 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô vuông, kính cường lực dày 8 ly 7,5 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,5 m2
15 Hoa sắt bảo vệ cửa 7,5 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,25 1m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 36,82 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 17,9 m2
19 Tháo dỡ trần, thủ công 6,44 m2
20 Trần tole lạnh dày 2,7 zem (tận dụng khung cũ) 6,44 m2
21 Lắp đặt đèn led 1,2m 1 bộ
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
23 Lắp đặt ô cắm đơn 3 cái
24 Lắp đặt MCB 2P 10A 1 cái
25 Lắp đặt cầu chì 1 cái
26 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 10 m
27 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 10 m
28 Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 3 hộp
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->