Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình công nghiệp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình công nghiệp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191158911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ứng trước từ Quỹ đầu tư Phát triển thành phố Hà Nội, sẽ được hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất ở của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 17:45:00 đến ngày 2020-06-15 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,559,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp bọc 24kV-XLPE/2.5/HDPE/AAAC 1x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.128 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,128 | 1 km dây |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14C | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 5 | Cách điện chuỗi néo composite 24kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1 bộ cách điện |
| 7 | Sứ đứng 24kV kèm đầy đủ phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43 | quả |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,3 | 10 sứ |
| 9 | Xà giá đỡ, tiếp địa đường dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.266,79 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 10 cọc |
| 12 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | 10 m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,92 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,27 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,234 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0195 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0499 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,25 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,2 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m3 |
| D | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây bọc CU/XLPE 24kV 1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1 m |
| 3 | Kẹp hotline | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Kẹp quai ép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 bộ |
| 6 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 bắt chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | 10 đầu cốt |
| 13 | Sứ đứng 24kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | quả |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1 cái |
| 15 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | 1 m |
| 17 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 m |
| 19 | Cột BTLT 12B | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 21 | Biển an toàn, biển tên trạm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 22 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 bộ |
| 23 | Xà giá đỡ, tiếp địa TBA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.003,71 | kg |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0037 | tấn |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 10 cọc |
| 26 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,11 | 10 m |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,32 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,32 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,32 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,48 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m3 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0078 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,02 | m3 |
| E | HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m B | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,868 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,988 | m3 |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (41,69kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 166,76 | kg |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 bắt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 8 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,2 | 10 m |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m3 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 10 cọc |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m3 |
| 14 | Cáp ABC 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 612 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,612 | km/dây |
| 16 | Cáp ABC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,057 | km/dây |
| 18 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 20 | kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 22 | Tấm treo ABC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | Cái |
| 23 | Ghíp IPC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84 | Cái |
| 24 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 25 | Đai thép không gỉ + khóa đai cho HPD, HCT, tấm treo ABC, tiếp địa RC2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 149 | bộ |
| 26 | Hộp phân dây (bao gồm đầu cốt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | Hộp |
| 27 | Hòm Công tơ H4 (bao gồm đầu cốt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Hòm |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 10 đầu cốt |
| F | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| G | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | tụ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 vị trí |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA 22/0,4kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV 100A-12KA-63A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van ô xít kim loại 24kV (01 bộ/03 cái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Tủ hạ thế tổng TĐT- 600V-400A, kèm tụ bù 415V-30KVAR | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi