Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình Đường lâm nghiệp vào vùng sản xuất gỗ rừng trồng của Hợp tác xã Dịch vụ tổng hợp nông lâm nghiệp - Xây dựng Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617617-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình Đường lâm nghiệp vào vùng sản xuất gỗ rừng trồng của Hợp tác xã Dịch vụ tổng hợp nông lâm nghiệp - Xây dựng Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200617463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn góp đối ứng của Hợp tác xã dịch vụ tổng hợp lâm nghiệp xây dựng Xuân Lai, huyện Yên Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 17:14:00 đến ngày 2020-06-15 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,292,691,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí thuế tài nguyên, phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C ĐƯỜNG THÔN CÂY MƠ
D Nền đường
1 Đào nền đường + cấp đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,1974 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,141 100m3
3 Đào vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3608 100m3
4 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3608 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9818 100m3
6 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,878 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2331 100m3
8 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,414 100m3
9 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,414 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8113 100m3
E Mặt đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7802 100m3
2 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,1511 100m2
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6453 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6696 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,9696 m3
6 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.646,5764 m3
7 Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,3283 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,911 100m2
9 Di chuyển cột điện 0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6496 m3
F Công trình thoát nước
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0749 100m3
2 Đào móng cống, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3643 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
5 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2232 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2232 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8796 100m2
8 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,62 m3
9 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,34 m3
10 Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 m3
11 Bê tông móng, đá 2x4 , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,48 m3
12 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,81 m3
13 Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m3
14 Đắp mối nối cống vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m2
15 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,73 m3
16 Cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2538 tấn
17 Cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6506 tấn
18 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,682 tấn
19 Cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3979 tấn
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m2
21 Lắp đặt ống cống D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đoạn ống
22 Nối ống bê tông, đường kính 2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,96 m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cấu kiện
25 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4387 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4387 tấn
27 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
28 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
29 Doăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
G Ngầm tràn
1 Đào nền tràn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8053 100m3
2 Đào rãnh đất cấp III bằng TC 3% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8985 m3
3 Đào rãnh bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1707 100m3
4 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5658 100m3
5 Đào móng, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0996 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9854 100m3
7 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2603 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4231 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0805 100m3
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3806 100m2
12 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3142 100m3
13 Đào vét bùn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1626 100m3
14 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1626 100m3
15 Tháo dỡ ống cống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
16 Làm mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,776 100m2
17 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,968 m3
18 Bê tông mái tràn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2205 m3
19 Bê tông sân tràn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4872 m3
20 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
21 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,545 m3
22 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,454 m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5681 100m2
24 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9938 m3
25 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
26 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1906 tấn
27 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,96 m2
28 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
29 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Cột đỡ biển báo D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Bê tông móng, đá 2x4 , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8168 m3
32 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8741 m3
33 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,79 m3
34 Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1158 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
36 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,2891 m3
37 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7313 m3
38 Cốt thép phủ mặt cầu, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5271 tấn
39 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1834 tấn
40 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6039 tấn
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0571 tấn
43 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
44 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
45 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 tấn
46 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4273 100m3
47 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8201 100m3
48 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2855 100m3
49 Đào cải khe, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1424 100m3
50 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100m3
51 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7977 100m3
52 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m3
53 Đào xúc đất bằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9762 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9762 100m3
55 Bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3216 100m2
56 Lắp đặt ống cống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn ống
57 Đào xúc đất vào bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 bao
58 Nhân công đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 bao
59 Nhân công phá bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 bao
H ĐƯỜNG THÔN CÂY TRE
I Nền đường
1 Đào nền đường + cấp đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6112 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3063 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8182 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3569 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,602 100m3
J Mặt đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8504 100m3
2 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1555 100m2
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0467 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6668 100m3
5 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,9079 m3
6 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7141 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5567 100m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5615 m3
K Công trình thoát nước
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6928 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6306 100m2
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
5 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
6 Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,29 m3
8 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,31 m3
9 Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
10 Đắp mối nối cống vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m2
11 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
12 Cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 tấn
13 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2456 tấn
14 Cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 tấn
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 m2
16 Lắp đặt ống cống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn ống
17 Nối ống bê tông, đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
20 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2997 tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2997 tấn
L ĐƯỜNG THÔN TRUNG TÂM
M Nền đường
1 Đào nền đường + cấp đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9362 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4412 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6038 100m3
4 Đào vét bùn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4124 100m3
5 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4124 100m3
6 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0724 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2136 100m3
N Mặt đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9326 100m3
2 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4353 100m2
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2306 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3412 100m3
5 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,4889 m3
6 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7308 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8431 100m2
O Công trình thoát nước
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4297 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2505 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4551 100m2
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
5 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
6 Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39 m3
8 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m3
9 Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
10 Đắp mối nối cống vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
11 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
12 Cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 tấn
13 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2302 tấn
14 Cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m2
16 Lắp đặt ống cống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
17 Tháo dỡ ống cống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
18 Nối ống bê tông, đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->