Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thùng nghiền 3B – nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thùng nghiền 3B – nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cung cấp, lắp đặt thùng nghiền 3B – nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 11:09:00 đến ngày 2020-06-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,215,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 798,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng tan (cao su non) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 2 | Cao su tấm chịu dầu 3 mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Kg |
| 3 | Cao su tấm chịu dầu dầy 5mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Kg |
| 4 | Đá cắt 125x22x2mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 17,38 | Cái |
| 5 | Đá mài 125x22x6mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 9,16 | Cái |
| 6 | Dầu chống rỉ RP7 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 7,22 | Bình |
| 7 | Dầu CS100 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | Lít |
| 8 | Dây Chì phi6-6.3mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Kg |
| 9 | Dây chì sợi Phi 1,5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | Kg |
| 10 | Giẻ lau máy | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Kg |
| 11 | Khí Acetylen (C2H2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 45,1 | Kg |
| 12 | Khí Oxy (O2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 23,05 | Chai |
| 13 | Mỡ bôi trơn Vucano KOG13 (16) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 137,25 | Kg |
| 14 | Mỡ L2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | Kg |
| 15 | Nỉ tấm dầy 18mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | M2 |
| 16 | Nước thủy tinh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 38,13 | Kg |
| 17 | Pa ra nhít 2 x1500x 1500-T= 250 oC, P= 4Mpa | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | M2 |
| 18 | Pa ra nhít-3x 1500x1500 T=250 0C, P= 4Mpa | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | M2 |
| 19 | Phớt cao su chịu dầu TC 25x42x10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Que hàn E4301 phi 2.5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | Kg |
| 21 | Que hàn N46 Phi 2.5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 78,53 | Kg |
| 22 | Tấm pyrotherm U1 1000x1000x10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.602 | kg |
| 23 | Tấm pyrotherm U1 1000x1000x5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 500,4 | kg |
| 24 | Tết tẩm dầu mỡ AII-31 40x40 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | Kg |
| 25 | Tết sợi cô tông tẩm dầu XbII-31-10x10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Kg |
| 26 | Thép L 63x63x6 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 279,35 | Kg |
| 27 | Thép tấm đen D= 3ly | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 149,5 | Kg |
| 28 | Thép V75x75x7mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 260 | Kg |
| 29 | Tôn mắt võng d= 5 ly | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 320,05 | Kg |
| 30 | Vải cách nhiệt, dày 1.5mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 152,5 | Kg |
| 31 | Vải nhám mịn khổ 600 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 11,62 | Mét |
| 32 | Vải nhám thô khổ 600 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | Mét |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bánh răng chủ máy nghiền DC1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Bệ đỡ máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Bu lông khương tuyến máy nghiền ren suốt M30x90 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 4 | Bu lông thép M22x100mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 5 | Bu lông vành răng lớn máy nghiền M42x 311 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 6 | Gối đỡ đầu ra máy nghiền БЩM 370/850 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Gối đỡ đầu vào máy nghiền БЩM 370/850 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Khương tuyến máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Thanh |
| 9 | Ổ bi 23264 CC/W33 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Ống lồng khương tuyến máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Thùng nghiền ЩБMP-370/850 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Vành bánh răng lớn máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Vành phòng mòn mặt bích khương tuyến (bích khương tuyến) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| C | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Chương 1: Tháo dỡ hệ thống máy nghiền cũ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 01 máy nghiền |
| 2 | Ra 65 tấn bi trong thùng nghiền vào các thùng phi bằng phương pháp thủ công | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 65 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ tống các tấm phòng hộ thùng nghiền bằng phương pháp lắp nối bu lông và hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao > 2m | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống tấm lót lượn sóng thùng nghiền lắp nối bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao > 2m | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Tấn |
| 5 | Tháo đỡ hệ thống khớp nối trục trung gian, các cút đầu ra và đầu vào máy nghiền lắp nối bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao > 2m | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước làm mát và dầu bôi trơn lắp nối bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao > 2m | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống cổ và thân thùng nghiền cũ. Lắp nối bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao > 2m | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ gối đỡ đầu ra và đầu vào (cả bệ cầu lõm và gối cầu lồi), ống lồng khương tuyến máy nghiền lắp nối bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao > 2m | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống bánh răng chủ và vành răng lớn máy nghiền lắp nối bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao > 2m | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ hộp giảm tốc chuyển động phụ máy nghiền lắp nối bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | Tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống lan can phòng hộ sàn lát mặt mương phía trước máy nghiền, lắp nối bằng phương pháp hàn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | Tấn |
| 12 | Chương 2: Lắp đặt hệ thống máy nghiền mới | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 01 máy nghiền |
| 13 | Cạo rà, lắp đặt, căn chỉnh gối và bệ gối đỡ đầu ra và đầu vào máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt thùng nghiền than mới kiểu Щ БMP - 370/850 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 68 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt các tấm lót lượn sóng thùng nghiền ( trọn bộ ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt hệ thống bánh răng chủ và vành răng lớn máy nghiền mới | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt các cút đầu ra và đầu vào và hệ thống tấm phòng hộ thùng nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt căn chỉnh hộp giảm tốc chuyển động phụ máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt hệ thống lan can phòng hộ sàn lát mặt mương phía trước máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt tổ hợp ống lồng khương tuyến, khớp nối trục trung gian máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | Tấn |
| 21 | Phục hồi bảo ôn thùng nghiền phi 3,84 m dài 8,3m | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 22 | Lắp đặt hệ hống đường ống nước làm mát và dầu bôi trơn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | Tấn |
| 23 | Đại tu hệ thống bơm dầu bôi trơn máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy nghiền |
| 24 | Tư vấn lắp đặt máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy nghiền |
| 25 | Thiết bị lắp đặt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 01 máy nghiền |
| 26 | Chương 3: Hoàn thiện - chạy thử máy nghiền sau lắp đặt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 01 máy nghiền |
| 27 | Chạy không tải máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy nghiền |
| 28 | Đổ 65 tấn bi vào máy nghiền bằng phương pháp thủ công | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 65 | Tấn |
| 29 | Chạy thử máy nghiền sau lắp đặt đến mang tải định mức | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy nghiền |
| D | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Cầu trục gian tua bin | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ca |
| 2 | Máy hàn hơi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 17,17 | Ca |
| 3 | Máy mài 220v-1000W | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | Ca |
| 4 | Máy xiết bu lông | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | Ca |
| 5 | Máy mài cầm tay AC220V-550W | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 13,82 | Ca |
| 6 | Pa lăng xích 5 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 59,16 | Ca |
| 7 | Máy định tâm quang học | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | Ca |
| 8 | Máy hàn điện 23 KW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 18,18 | Ca |
| 9 | Tời điện 5 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 72,86 | Ca |
| 10 | Xe ô tô đầu kéo 20tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | Ca |
| 11 | Xe cẩu tự hành 20 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | Ca |
| E | CÁC CHI PHÍ KHÁC (NHÂN CÔNG CHUYÊN GIA NƯỚC NGOÀI) | |||
| 1 | Tư vấn lắp đặt máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy nghiền |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi