Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618004-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200617991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 23:44:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,766,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 100m
3 Khấu hao cọc cừ (thời gian thi công 01 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,0198 kg
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8293 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8293 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8293 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 100m
8 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3174 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7627 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1232 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,796 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5134 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,274 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5005 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1064 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3372 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3225 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,0739 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3375 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6482 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6599 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1296 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2447 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2571 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1085 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9694 100m3
33 Nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,588 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5588 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7451 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2346 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1058 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4744 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1225 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0513 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2948 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1688 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2108 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7804 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5606 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 m3
50 Mua và lắp dựng con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 con
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0174 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7847 100m2
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4769 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2803 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5847 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6354 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0764 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9826 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1622 m3
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4063 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6042 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,33 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7452 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2346 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1058 tấn
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4744 100m2
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1225 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0513 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2739 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1427 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9966 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8266 m3
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5606 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0658 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 tấn
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 m3
79 Mua và lắp dựng con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 con
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3375 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7847 100m2
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,748 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2803 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5847 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6354 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7717 tấn
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9836 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,825 m3
89 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9427 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0647 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
92 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3388 m3
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
94 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2998 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1179 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 tấn
97 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2971 m3
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,3668 m2
99 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,052 m2
100 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,884 m2
101 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5386 tấn
102 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,36 m2
103 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5386 tấn
104 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5949 100m2
105 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5 m
106 Máng nước inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m
107 Bẹp chống bão bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.628 cái
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,856 m2
109 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,1488 m2
110 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 599,432 m2
111 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,172 m2
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,5408 m2
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,039 m2
114 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,348 m2
115 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,36 m
116 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,32 m
117 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,1248 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,912 m2
119 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,148 m2
120 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,074 m2
121 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,916 m2
122 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 848,57 m2
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,765 m2
124 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,765 m2
125 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,7 m
126 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 tấn
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0336 m2
128 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
129 Sản xuất cửa đi, gỗ nhóm 3 dày 3 cm, pano kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
130 Phụ kiện, khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
131 Sản xuất cửa đi, gỗ nhóm 3 dày 3 cm, pano kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
132 Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
133 Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
134 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,6 m2 cấu kiện
135 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0398 tấn
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m2
137 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m2
138 Thép bặc lên mái, D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,38 kg
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
140 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
141 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
144 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
145 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
147 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
148 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
149 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
150 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
151 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
154 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
155 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
156 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
157 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
158 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 m
160 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
161 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
162 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
163 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
164 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
165 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
166 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
167 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m
168 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
169 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
170 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
171 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
172 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
173 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
175 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
176 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
182 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
183 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
184 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
185 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
186 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
187 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
188 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
189 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
190 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
191 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
192 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
193 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
194 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
195 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
196 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
197 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
198 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
199 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
200 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
201 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
202 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
203 Tấm ngăn conpac Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,32 m2
204 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0339 m3
205 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8276 m3
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0605 tấn
207 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7702 m3
208 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
209 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5132 m3
210 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,65 m2
211 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0945 100m2
212 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 tấn
213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4928 m3
214 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
215 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 100m3
216 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5965 m3
217 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 100m2
218 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0596 tấn
220 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 tấn
221 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0989 100m2
222 Bulon M24x4x750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
223 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4204 m3
224 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2378 tấn
225 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2378 tấn
226 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1855 tấn
227 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1855 tấn
228 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4608 100m2
229 Tôn ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
230 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m2
231 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
232 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,915 m3
233 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 m2
234 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
235 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,288 m3
236 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3396 m3
237 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m2
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
239 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,012 m3
240 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,78 m2
241 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0502 100m2
242 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1012 tấn
243 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9016 m3
244 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
245 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6383 100m3
246 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5 m2
247 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 m3
248 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4972 m3
249 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,216 m3
250 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
251 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
252 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->