Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20191170608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 19:22:00 đến ngày 2020-06-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 282,821,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công tại TBA 500kV Nho Quan | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 9,72 | m2 | |
| 2 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 1x2 (đổ đợt 2) | 0,486 | m3 | |
| 3 | Quét Sikadur 732 | 9,72 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ tiếp địa (tạm tính bằng 0,5 lần lắp đặt) | 0,226 | 100kg | |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa | 0,516 | 100kg | |
| 6 | Gia công, chế tạo tiếp địa | 51,6 | kg | |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | 48 | mối | |
| B | TBA 220kV Thái Nguyên: phá dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Phá dỡ gạch xây tường rào | 1,329 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ thép hàng rào | 0,043 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép | 3,888 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển VL phá dỡ đi đổ | 0,052 | 100m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cột BTLT | 2 | cột | |
| 6 | Tháo dỡ xà thép | 0,545 | tấn | |
| C | TBA 220kV Thái Nguyên: MÓNG M1 (Khối lượng cho 2 móng) | |||
| 1 | Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 21 | m2 | |
| 2 | Đóng cọc L60x6, dài 3m | 0,36 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc L60x6, dài 3m | 0,36 | 100m | |
| 4 | Khấu hao cọc L60x6 | 9,112 | kg | |
| 5 | Đào móng thủ công đất C3 sâu >1m, rộng>1m | 34,81 | m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy, đất cấp 3 | 1,044 | 100m3 | |
| 7 | Lót móng BT M100 đá 4x6, R>250cm | 3,536 | m3 | |
| 8 | Sản xuất cốt thép móng Ø<=10 | 0,08 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cốt thép móng Ø<=18 | 1,087 | tấn | |
| 10 | Đổ BT móng M250, đá 1x2, R>250cm (Đã bao gồm lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | 21,814 | m3 | |
| 11 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 1x2 (đổ đợt 2) | 0,079 | m3 | |
| 12 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | 267,571 | kg | |
| 13 | Lắp đặt bu lông, đi ốc, vòng đệm | 0,268 | tấn | |
| 14 | Lấp đất chân móng (k ≥0,95) | 1,143 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ | 0,25 | 100m3 | |
| D | TBA 220kV Thái Nguyên: Tường rào | |||
| 1 | Thép hàng rào | 0,043 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt thép hàng rào | 1,085 | m2 | |
| 3 | Xây mảng rào bằng gạch vữa XM M75, dày <=110 | 0,289 | m3 | |
| 4 | Xây mảng rào bằng gạch vữa XM M75, dày <=220 | 0,927 | m3 | |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm VXM75 cao <=4m | 6,84 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 cao <=4m | 6,84 | m2 | |
| 7 | Quét vôi tường hàng rào, 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | 14,395 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ dày 1,5cm VXM75 | 0,715 | m | |
| E | TBA 220kV Thái Nguyên: Xà cột | |||
| 1 | Gia công chế tạo và lắp đặt cột thép hình | 2,8141 | tấn | |
| 2 | Gia công chế tạo và lắp đặt xà thép hình | 0,5002 | tấn | |
| 3 | Gia công chế tạo và lắp đặt tấm đỡ thiết bị | 0,4295 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi