Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Ngầm hóa lưới điện đồng bộ với dự án Xây dựng đường nối Nguyễn Văn Hưởng đến Xa lộ Hà Nội”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200616986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Ngầm hóa lưới điện đồng bộ với dự án Xây dựng đường nối Nguyễn Văn Hưởng đến Xa lộ Hà Nội” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200578560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 16:22:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,900,741,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,100,000 VNĐ ((Mười chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 2 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 3 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp Cu trần M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Kg |
| 5 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cọc |
| 6 | Cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 7 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 8 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tấm |
| 9 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tấm |
| 10 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Dây |
| 11 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 12 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Tấm |
| 13 | Mối hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mối |
| B | Cung cấp Vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Xà thép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 2 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Kg |
| 4 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Mét |
| 5 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 9 | Băng keo cách điện TT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cuộn |
| 10 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 11 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 12 | Boulon thép mạ VR2Đ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 13 | Ống nhựa PVC d27 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 14 | Mối hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | NẮP CHỤP LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| C | Cung cấp Vật liệu hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Kg |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 4 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cọc |
| 5 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 6 | Cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | Cosse cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 8 | Nắp che sứ cao MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 9 | TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thùng |
| 10 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 11 | Bảng điện hạthế (loại lắp 1CB 250A + 4CB 250A + thanh cái) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bảng |
| 12 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 13 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 14 | Co PVC đk 42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 16 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 17 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (600mm x 900 mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 18 | Mối hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mối |
| 19 | Nắp chụp máy biến áp (B.P.E) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| D | Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng Zn D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 2 | Potelet l50-2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 3 | Collier 42 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 4 | Collier scell/90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Kg |
| 6 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 7 | Ống nối ép bọc cách điện 11-35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 8 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 9 | Móc treo kẹp dừng cáp 2*11 (đầu potelet) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 10 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 11 | Cosse ép cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cọc |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 14 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Cosse ép cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 16 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 17 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 18 | Bolt 12*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Cái |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 20 | Vis 4*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 21 | Boulon xoắn 12*60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 22 | Ống nhựa PVC d27 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 23 | Ống nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Mét |
| 24 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 25 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 26 | Mối hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Mối |
| 27 | Thẻ chỉ danh đầu cáp HT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Tấm |
| 28 | Thẻ chỉ danh đầu cáp MĐ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Tấm |
| E | Lắp thiết bị vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU1 Trần Não ngăn (4L) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ RMU 5 ngăn (3L+2T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp nối đất tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.674,22 | Mét |
| 5 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 410,82 | Mét |
| 6 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | Lắp chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 8 | Lắp bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 9 | Lắp bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 10 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp T-plug đơn 22kV 3x240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp T-plug đôi 22kV 3x240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| F | Lắp thiết bị vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 2 | Tháo chống sét van, điện áp < = 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,3333 | Bộ 3P |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3333 | Bộ 3P |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha < = 35kV loại ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Vtrí |
| 8 | Lắp tiếp địa thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dây nhôm lõi thép b22kv 50mm2 (thủ công ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,006 | Km |
| 10 | Tháo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 (thủ công ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,148 | Km |
| 11 | Tháo dây đồng bọc 24kV 25mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,93 | Km |
| 12 | Tháo dây đồng trần 25mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,168 | Km |
| 13 | Tháo hạ trụ BTLT <=12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Trụ |
| 14 | Tháo sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,1 | 10 cái |
| 15 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 16 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 25kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| 17 | Tháo sứ treo 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 18 | Tháo bộ Uclevis và sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 19 | Tháo đặt kẹp các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| G | Lắp thiết bị vật liệu hạng mục trạm biến thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 160kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp TI hạ thế 250/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 4 | Tháo máy biến áp phân phối 1P 15(10);(6)/0,4kV; <=100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 5 | Tháo thùng cầu dao đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo TI hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | Tháo chống sét van, điện áp < = 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3333 | Bộ 3P |
| 8 | Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3333 | Bộ 3P |
| H | Lắp thiết bị vật liệu hạng mục hạ thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Hộp |
| 2 | Hạ cột beton < = 10m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,22 | Km |
| 4 | Tháo dỡ dây đồng tiết diện <=16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,284 | Km |
| I | Lắp thiết bị vật liệu hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế composite 1050*600*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp Aptomat hạ thế, loại: <= 100 A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Lắp nối đất tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 5 | Lắp đầu cosse 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đầu cosse 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 7 | Lắp đầu cosse 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 8 | Lắp cáp ngầm hạ thế đồng 3*150+1*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 678,72 | Mét |
| 9 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột đồng 3x150+1x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 10 | Lắp cáp ngầm hạ thế 2M14mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 696,15 | Mét |
| 11 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,43 | Mét |
| 12 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột đồng 3x95+1x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp ống nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Vị trí |
| 14 | Lắp bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 15 | Lắp Potelet l50-2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 16 | Lắp bảng chỉ danh đầu cáp HT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 17 | Lắp bảng chỉ danh đầu cáp MĐ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 18 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d90) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp tiếp địa cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| J | Đào mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM,… | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 82,2 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM gạch,… | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,17 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,164 | m3 |
| 5 | Đào lớp đá mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,919 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77,666 | m3 |
| K | Tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,47 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,32 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,15 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa phẳng PVC D160 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,13 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa HDPE phẳng D90 để luồn cáp quang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,8 | 100m |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 484 | m |
| 7 | Lắp đặt tấm đan betông bảo vệ hộp nối cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0252 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép đk D8<= 10mm tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0408 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | m3 |
| 11 | Xếp gạch thẻ mương cáp 45x90x190 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91,96 | m2 |
| 12 | Lấp cát gia cố | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3402 | 100m3 |
| 13 | Lấp đất tái lập độ chặt K=0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,042 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gối đỡ ống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,5055 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gối đỡ đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,819 | 100m2 |
| 16 | SXLĐ cốt thép gối đỡ đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,0678 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt gối đỡ ống: = 698 cái, <= 50Kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 698 | Cái |
| 18 | Lắp bulon liên kết gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 698 | Cái |
| 19 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,142 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,097 | 100m2 |
| 21 | Trải cán BTNN hạt min dày 5cm (bao gồm cả phần cào bóc sang 2 bên) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,257 | 100m2 |
| 22 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m2 (bao gồm phần cào bóc sang 2 bên) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,257 | 100m2 |
| 23 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,097 | 100m2 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0333 | 100m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0291 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6 M150, dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,48 | m3 |
| 27 | Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124,8 | m2 |
| 28 | Láng vữa lót M100, dày 2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,496 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M300, dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107 | Cái |
| 31 | Gia công thép hình giá đỡ cáp treo trên thành cầu, cống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2513 | Tấn |
| 32 | Sơn chống rỉ thép giá đỡ cáp trên thành cầu, cống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,136 | m2 |
| L | Xây dựng 6 đế tủ hạ thế (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0336 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót đá 4x6, M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,104 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,204 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính D8 <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,057 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính D6 <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,018 | tấn |
| 7 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,64 | m3 |
| 8 | Ôp đá tự nhiên kích thước70mmx220mm (màu xám xanh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m2 |
| M | Xây dựng 1 đế tủ RMU (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót đá 4x6, M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2745 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,477 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0518 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính D10 <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0568 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính D8 <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0193 | tấn |
| 7 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9701 | m3 |
| 8 | Ôp đá tự nhiên kích thước70mmx220mm (màu xám xanh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,59 | m2 |
| N | Xây dựng móng trạm 1 cột (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,734 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1142 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót đá 4x6, M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,324 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,214 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0685 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính D6<=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,012 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính D18<=18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0044 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính D16<=18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0537 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính D12<=18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0713 | Tấn |
| 10 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,152 | m3 |
| 11 | Tái lập bề mặt bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,654 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống PVC 168 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| O | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 4.587.623.690 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi