Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế phường Tam Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618216-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trạm y tế phường Tam Thanh
Số hiệu KHLCNT 20200504906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 09:33:00 đến ngày 2020-06-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,152,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ 02 TẦNG
B PHẦN THÂN ( từ cốt +0.00 ):
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7107 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2396 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2957 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6418 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,409 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7728 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4982 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4767 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7977 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7769 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,582 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5566 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,22 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8064 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2876 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9448 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1436 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2672 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,7208 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9634 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6642 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2335 m3
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8272 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8272 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,4128 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6409 100m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,518 m2
35 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,882 m2
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8704 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,3932 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3576 m2
39 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3775 m2
40 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,445 m
41 Trát trần, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,2 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,4816 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,274 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,445 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,6325 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,8324 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,9125 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.239,508 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,96 m
50 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0338 m2
51 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0338 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8554 1m2
53 Lan can Inox 304, đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9085 kg
54 Cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,08 m2
55 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,08 m2
57 Cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
58 Vách kính sắt sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,98 m2
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6018 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5629 1m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
63 Trụ gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
65 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
66 Cửa tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4728 100m2
C Điện:
1 Tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 x 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
8 Dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 0.0
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
15 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bảng
16 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
20 Tủ điện nhựa chứa 2-4 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
D Chống sét:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt chụp lọc sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 0.0
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
8 Bù giá dây thép d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
E Cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR hàn, ĐK 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR hàn, ĐK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt côn nhựa PPR hàn, ĐK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lơ đồng ren ngoài nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR hàn, ĐK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR hàn, ĐK 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR hàn, ĐK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt rắc co PPR ĐK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt rắc co PPR ĐK 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
14 Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren, ĐK 20-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
17 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren, ĐK 34-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
F Thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Cầu thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
23 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
G Thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Móc treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Van phao đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Máy bơm Q=3.6m3/h, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H PCCC:
1 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bình chữa cháy ABC MFZ4: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Hộp đặt bình chữa cháy: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I CÁC HẠNG MỤC CÒN LẠI
J Móng nhà trạm:
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 100m
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 100m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1525 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2119 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 tấn
7 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2144 tấn
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8297 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,775 1m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9746 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,176 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0098 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4458 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0576 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0312 m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1111 1m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0449 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5495 m3
K Nhà để xe:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6575 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3875 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8675 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7123 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m2
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3613 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5989 1m2
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3613 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 1m2
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4688 100m2
L San nền:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0294 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4532 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5762 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5762 100m3/1km
M Sân bê tông:
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m3
3 Khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3184 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0349 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,776 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,776 m2
N Rãnh thoát nước:
O Hệ thống trong tường rào:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m3/1km
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,717 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,571 m3
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,5016 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,26 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,26 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1002 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1541 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6134 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 1cấu kiện
P Hệ thống ngoài tường rào:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,44 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 100m3/1km
Q Cổng, tường rào xây gạch:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3966 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,958 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2801 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9695 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1264 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,935 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2472 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2472 100m3/1km
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,601 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9113 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,38 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,38 m2
16 Cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
R Tường rào cây xanh:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 m3
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6484 tấn
4 Bù giá thép L50x5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,4 kg
5 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6484 tấn
6 Lắp dựng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
7 Cây dâm bụt trồng trong và ngoài 20cm/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,6667 cây
S Bể tự hoại:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9734 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1559 m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m2
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,64 m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 m3
11 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4744 m2
T Hố thấm:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 m3
3 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9304 m3
4 Xếp gạch dày 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,598 viên
5 Gạch vỡ dày 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9346 m3
6 Xếp than xỉ dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4673 m3
7 Xếp than củi dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4673 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4178 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
U Bể nước:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1491 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8284 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7706 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4778 m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,16 m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6893 m3
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,746 m2
V Điện ngoài nhà:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
3 Kẹp siết cáp + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 10 tấn/1km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cấu kiện
6 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
W HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->