Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615327-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200534006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (ngân sách huyện 30%, ngân sách xã Phong Hiền 70%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 15:57:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,252,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- San nền, cắm mốc
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3 1 m2
3 Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 1 tấn
4 Định vị mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 mốc
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 Cái
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.034,48 1 m3
7 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 1 m3
8 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 1 m3
B *\2- Giao thông
1 Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,15 1 m3
2 Đắp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,29 1 m3
3 Rải ni lông sọc làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.225,77 1 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,64 1 m2
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.979,05 1 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 1 m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,68 1 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,68 1 m3
C *\3- Kênh băng đường
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1 m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 m2
6 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 1 m2
7 Gia công cốt thép kênh, Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 Tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào, gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m3
D *\4- Kênh tưới
1 Bê tông xà, dầm, giằng kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1 m3
2 Bê tông tường kênh,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 1 m3
3 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 1 m3
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 m2
6 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 1 m2
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 1 m2
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 1 m2
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 Tấn
10 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 Tấn
12 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m3
13 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,75 1 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1 m3
E *\5- Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, Đkính ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, Đkính ống D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 1 m
3 Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 LĐ côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1lớp, tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 LĐ ống nối mềm D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt van mặt bích D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 LĐ Tê nhựa 90-63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 LĐ nút bịt nhựa D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Dây tín hiệu cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 556 m
10 Đào rãnh đặt ống bằng máy đào, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,36 1 m3
11 Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,28 1 m3
12 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,22 1 m3
13 LĐ trụ tiếp nước chữa cháy 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
14 Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 1 m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 1 m
16 Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống D90mm, D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 556 1 m
F + Hộp van tín hiệu:
1 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 1 m3
2 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 1 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 m3
4 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1 m3
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 1 m2
6 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m2
8 Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 1 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1 m3
G *\6- Thoát nước
H + Đường ống thoát:
1 Lắp đặt ống BTLT, Đkính ống D600mm - ống chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,58 1 đoạn
2 Lắp đặt ống BTLT, Đkính ống D600mm - ống không chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,92 1 đoạn
3 Nối ống BT bằng gioăng cao su, Đkính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 1mối nối
4 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.680,8 1 m3
5 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,93 1 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép , Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.997,35 1 m3
7 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 1 m3
8 Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,07 1 m3
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 m2
10 SXLĐ gối cống D600 (gối mua), Mô tả kỹ thuật theo chương V 445 1 c/kiện
I + Hố ga và giằng hố ga, nối ống cống
1 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,92 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 1 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 1 m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn tường, Cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,1 1 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 1 m3
6 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 1 m3
7 Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 1 tấn
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 Tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76 1 m2
10 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1 c/kiện
11 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 100mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 1 m
12 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,24 1 m3
13 Gia công cốt thép ống cống, ống buy..., Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 Tấn
14 Bê tông ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 1 m3
15 Ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 1 m2
16 Lắp ống bê tông đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng <=3 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Gia công cấu kiện thép góc V80x80x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 1 tấn
18 Gia công cấu kiện thép thép góc V90x90x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 1 tấn
J + Họng thu nước
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm ghi chắn rác, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 1 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89 1 m3
4 Cốt thép tấm đan, ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 1 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,47 1 m2
6 Bê tông móng chiều, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 1 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3 1 m2
9 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa họng TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 c/kiện
10 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn đan họng TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
11 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn đan họng TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
K + Cửa xã
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 1 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 1 m2
5 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 1 m2
6 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 1 m3
L + Tấm đan kênh tưới
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,32 1 m2
3 Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 1 tấn
4 Cốt thép tấm đan d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,623 1 tấn
5 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 1 c/kiện
M *\1- Đường dây hạ thế :
N 1.1 Đường dây và cột:
1 Kéo rãi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,975 1 m
2 Kéo rãi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 m
3 SXLD cột bê tông ly tâm 10 - 3.5 - NPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 Cột
4 SXLD cột bê tông ly tâm 10 - 5.0 - NPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 Cột
5 Khóa néo cáp vặn xoắn ABC-4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
6 Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC-4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
7 Kẹp răng 1 bulon 35-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
8 Kẹp răng 2 bulon 70-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
9 Giá móc treo cáp DK-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
10 Đai thép và khóa đai inox 20x0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
11 Cung cấp và lắp hộp chia dây (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Hộp
O 1.2. Phần hạ tầng tuyến điện:
P + Móng MT-1 (05 móng)
1 Bê tông lót đá 2x4 M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 1 m3
2 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 1 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 1 m3
4 SXLD cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 Tấn
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 m2
6 Đào móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,735 1 m3
7 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 1 m3
Q + Móng MT-2 (01 móng)
1 Bê tông lót đá 2x4 M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 1 m3
2 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 1 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 1 m3
4 SXLD cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 Tấn
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 1 m2
6 Đào móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 1 m3
7 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 1 m3
R + Móng MTĐ-1 (02 móng)
1 Bê tông lót đá 2x4 M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1 m3
2 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 1 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
4 SXLD cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Tấn
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 1 m2
6 Đào móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,662 1 m3
7 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 1 m3
S +Tiếp địa RC-4 (6 bộ)
1 SXLD dây tiếp địa D12-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 Tấn
2 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cọc
3 SXLD cọc thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 Tấn
4 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 1 m3
5 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 1 m3
T + Thí nghiệm vật liệu:
1 Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 vị tri
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->