Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (ngân sách huyện 30%, ngân sách xã Phong Hiền 70%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 15:57:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,252,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- San nền, cắm mốc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 1 tấn |
| 4 | Định vị mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 mốc |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Cái |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.034,48 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 1 m3 |
| B | *\2- Giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,15 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,29 | 1 m3 |
| 3 | Rải ni lông sọc làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.225,77 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,64 | 1 m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.979,05 | 1 m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 1 m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,68 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,68 | 1 m3 |
| C | *\3- Kênh băng đường | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép kênh, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | Tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m3 |
| D | *\4- Kênh tưới | |||
| 1 | Bê tông xà, dầm, giằng kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1 m3 |
| E | *\5- Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, Đkính ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, Đkính ống D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | LĐ côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1lớp, tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | LĐ ống nối mềm D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | LĐ Tê nhựa 90-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | LĐ nút bịt nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Dây tín hiệu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m |
| 10 | Đào rãnh đặt ống bằng máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,36 | 1 m3 |
| 11 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,28 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,22 | 1 m3 |
| 13 | LĐ trụ tiếp nước chữa cháy 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | 1 m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống D90mm, D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | 1 m |
| F | + Hộp van tín hiệu: | |||
| 1 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| G | *\6- Thoát nước | |||
| H | + Đường ống thoát: | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT, Đkính ống D600mm - ống chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,58 | 1 đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT, Đkính ống D600mm - ống không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,92 | 1 đoạn |
| 3 | Nối ống BT bằng gioăng cao su, Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | 1mối nối |
| 4 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.680,8 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,93 | 1 m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.997,35 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 m2 |
| 10 | SXLĐ gối cống D600 (gối mua), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | 1 c/kiện |
| I | + Hố ga và giằng hố ga, nối ống cống | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,92 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn tường, Cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,1 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | 1 m2 |
| 10 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 c/kiện |
| 11 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 100mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1 m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,24 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy..., Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | Tấn |
| 14 | Bê tông ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | 1 m2 |
| 16 | Lắp ống bê tông đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng <=3 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Gia công cấu kiện thép góc V80x80x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 1 tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép thép góc V90x90x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | 1 tấn |
| J | + Họng thu nước | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm ghi chắn rác, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3 | 1 m2 |
| 9 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa họng TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 c/kiện |
| 10 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn đan họng TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 11 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn đan họng TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| K | + Cửa xã | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 m3 |
| L | + Tấm đan kênh tưới | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,32 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | 1 tấn |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | 1 c/kiện |
| M | *\1- Đường dây hạ thế : | |||
| N | 1.1 Đường dây và cột: | |||
| 1 | Kéo rãi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,975 | 1 m |
| 2 | Kéo rãi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 m |
| 3 | SXLD cột bê tông ly tâm 10 - 3.5 - NPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Cột |
| 4 | SXLD cột bê tông ly tâm 10 - 5.0 - NPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Cột |
| 5 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 7 | Kẹp răng 1 bulon 35-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 8 | Kẹp răng 2 bulon 70-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Giá móc treo cáp DK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 10 | Đai thép và khóa đai inox 20x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp hộp chia dây (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Hộp |
| O | 1.2. Phần hạ tầng tuyến điện: | |||
| P | + Móng MT-1 (05 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,735 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 1 m3 |
| Q | + Móng MT-2 (01 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 1 m3 |
| R | + Móng MTĐ-1 (02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,662 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 1 m3 |
| S | +Tiếp địa RC-4 (6 bộ) | |||
| 1 | SXLD dây tiếp địa D12-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cọc |
| 3 | SXLD cọc thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | Tấn |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| T | + Thí nghiệm vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị tri |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi