Gói thầu: Xây dựng các hạng mục sân bãi, hàng rào, nhà xe, nhà kho nhà làm việc Điện lực Phước Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục sân bãi, hàng rào, nhà xe, nhà kho nhà làm việc Điện lực Phước Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200618537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 14:18:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,331,484,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHO VẬT TƯ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 4 | Cung cấp, san gạt, đắp đất nền móng công trình, đầm chặn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 40x60, M100, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,828 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,204 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà,SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,277 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,311 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, sê nô SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,472 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,069 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,577 | tấn |
| 24 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 25 | Bulong M16*350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 26 | Bulong M18*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 27 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 132,988 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu, sóng vuông, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,072 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,094 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,805 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 392,46 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 456,04 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 172,74 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.021,24 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 456,04 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 565,2 | m2 |
| 38 | Xoa nền bằng máy có phụ gia chống mài mòn, hardener 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn, bao gồm cả các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi, khung sắt sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm, kèm khóa và phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ, khung sắt sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm, kèm khóa và phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt vách kính cố định, khung sắt sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm, kèm khóa và phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, trộn vởi Sika chống thấm, Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 172,74 | m2 |
| B | Phần thoát nước nhà kho vật tư | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| C | Phần điện nhà kho vật tư | |||
| 1 | Gia công lắp đặt tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Gia công lắp đặt tủ điện P1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Gia công lắp đặt tủ điện P2, P3, P4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Cung cấp, kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Cung cấp, Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 9 | Cung cấp, Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 10 | Cung cấp, Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Cung cấp, Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 12 | Cung cấp, Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 600 | m |
| D | NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 4 | Cung cấp, san gạt, đắp đất nền móng công trình, đầm chặn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79,846 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 40x60, M100, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,598 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,795 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,337 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,57 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng,SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cầu thang thường,SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,656 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,365 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,512 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,657 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,62 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, trộn vởi Sika chống thấm, Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 168,48 | m2 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,7544 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,209 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,352 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,615 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 520,69 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 574,708 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117,545 | m2 |
| 39 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.212,94 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 480,31 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 638,234 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94,4 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,681 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường móng, gạch 100x200 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 45 | Kẻ ron tường; cho mặt dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 270,5 | m |
| 46 | Kẻ ron tường; cho mặt dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 132,1 | m |
| 47 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0.16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm siêu bóng kiếng, công nghệ na nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 307,5 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 50 | Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,301 | m2 |
| 51 | Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 52 | Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào lên cửa, bệ Lavabo… | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,907 | m2 |
| 53 | Cắt và dán nẹp mũi bậc; cho bậc cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,6 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 261,83 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm cho khu vực vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,29 | m2 |
| 56 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 319,12 | m2 |
| 57 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 319,12 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt cừa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, bản lề âm sàn kính cường lực 10ly, kèm ổ khóa + phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm, kèm khóa và phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,1 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính 8mm, kèm khóa và phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 67,7 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lật, vách cố định khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính 8mm, kèm khóa và phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,2 | m2 |
| 62 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 8mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,608 | 1m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tiểu đứng (Compact) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,58 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72,012 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt trụ đề ba cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang kính cường lực 10mm, tay vịnh gỗ gõ đỏ 60x80, trụ inox 304. kiểu ốp thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,3 | m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304, kèm phụ kiện, theo hồ sơ t hiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,8 | m |
| E | Phần thoát nước nhà xe ô tô | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,508 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,241 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Co 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Nối 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Nối 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Nối 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Nối D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Nối D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Nối D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Nối D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Lơi D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Lơi D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Co răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| F | Phần cấp nước nhà xe ô tô | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,065 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt lưới thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bộ xã Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van xã tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Bồn nước inox 1,5m3 và chân bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Chậu rửa chén công nghiệp, bao gồm cả vòi rửa, bộ xã thoát nước và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện 6 món (khăn treo, kệ gương, lô *à bông, lô giấy vệ sinh, móc áo, lô bàn chải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| G | Phần điện nhà xe ô tô | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng lắp ngầm tường 400*600*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện đặt trong tủ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Cung cấp,Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.522 | m |
| 7 | Cung cấp, Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 970 | m |
| 8 | Cung cấp, kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 6 mm2 (dây internet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | 10 m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led downlight 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | bảng |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | bảng |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 980 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| H | Phần máy lạnh nhà xe ô tô | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 2,5HP INVERTER | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,183 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,851 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,349 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao <= 4 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,535 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,93 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,409 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,748 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,136 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,199 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,14 | m3 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 525,665 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 195,84 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 184,003 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 525,665 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 379,843 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 905,508 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng hàng rào khung sắt, chông bít nhọn, theo hồ sơ thiết kế, bao gồm cả đơn giá sơn 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 339,422 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 331,079 | m2 |
| 24 | Kẻ joint cột rộng 20mm sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| J | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 16m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,071 | m3 |
| 5 | Đổ bê dầm, giằng, chiều cao <= 4m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,681 | m3 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,88 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,312 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,312 | m2 |
| 20 | Công tác cung câp, ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,328 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ tên bảng hiệu theo thương hiệu điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cửa xếp hợp kim nhôm, điều khiển tự động, bao gồm cả khởi động từ và các phụ kiện liên quan (chạy định hướng bằng nam châm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Đầu kéo điều khiển và moto điểu khiển cửa xếp tự động, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cổng phụ khung sắp theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| K | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,397 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 16m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,235 | m3 |
| 5 | Đổ bê dầm, giằng, chiều cao <= 4m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cổng phụ khung sắp, chông bít nhọn, theo thiết kế, bao gồm cả đơn giá sơn 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 22 | Kẻ joint cột rộng 20mm sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,549 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 16m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,901 | m3 |
| 5 | Đổ bê dầm, giằng, chiều cao <= 4m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 6 | Đổ bê dầm, giằng, chiều cao <= 16m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,024 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,277 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,554 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, trộn vởi Sika chống thấm, Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,19 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,582 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,328 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,06 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,185 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,36 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 139,545 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,94 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 98,605 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm siêu bóng kiếng, công nghệ na nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực, dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,58 | m2 |
| M | NHÀ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,627 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,463 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 16m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê dầm, giằng, chiều cao <= 4m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,568 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 8 | Cung cấp đất sỏi đỏ, đắp đôn nền, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,56 | m3 |
| 10 | Đổ bê nền nhà, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,272 | m3 |
| 11 | Xoa mặt bằng máy có phủ chất chống mài mòn, lăn gai, kẻ jont | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 285,6 | m2 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 13 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,774 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,973 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,582 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m, theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,224 | tấn |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt, theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 22 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64 | con |
| 23 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 260,479 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu, sóng vuông, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,312 | 100m2 |
| N | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,276 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,844 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 5 | Đổ bê nền nhà, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 7 | Công tác lát, ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,256 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm siêu bóng mờ, chống trượt, công nghệ na nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,298 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cột cờ inox sus 304 cao 12m, ống D168x1.5, ống D141x1.5, ống D114x1.5, phụ kiện bulong neo, ròng rọc, dây cáp, lá cờ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| O | SÂN NỀN, BÓ VĨA | |||
| 1 | San gạt mặt bằng, lu lèn nền hạ độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,597 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, san gạt, lu lèn lớp đã cấp phối 0-:-40, chiều dày theo hồ sơ thiết kế, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,725 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê nền nhà, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 217,992 | m3 |
| 4 | Xoa mặt bằng máy, lăn gai, kẻ jont | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.816,6 | m2 |
| P | BÓ VĨA BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 123,2 | m2 |
| Q | BỒN HOA | |||
| 1 | Cung cấp đắp đất màu tròng cây, trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 86,6 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 122,4 | m2 |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ MSB 1400x1000x600 (Form 2B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ ATS 800x1800x600 (Form 2B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt trụ đèn STK D90, L=7000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 5 | Lắp đặt cần đèn STK D60, bóng led 250w ( cần đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cần |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | vị trí |
| 8 | Lắp đặt trụ BTCT 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ camera quan sát ngoài trời (1 bộ 4 camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-10A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Kéo rải cáp đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | vị trí |
| 15 | Hóa chất gem giảm điện trở đất ( 1bao 11.3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | bao |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx4mm2 + E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx6mm2 + E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx16mm2 + E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx11mm2 + E11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx4.0mm2 + E4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CXV 1x2Cx2.5mm2 + E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CXV 1x2Cx2.0mm2 + E2.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CXV 1x2Cx4.0mm2 + E4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CXV 1x2Cx1.5mm2 + E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D75, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC D20, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D32, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 29 | Tụ bù công suất 3P-12KVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Bộ điều khiển 6 bước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bộ cắt sét 80KA-400V-4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt MCCB 4P-320A, 36KA + Shunt trip | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P-320A, 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P-225A, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3P-125A, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 3P-63A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 3P-50A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 3P-40A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt contactor 3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P-40A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ATS 3P-160A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bộ công tơ điện điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCT 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Ampe kế + công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Volt kế + công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, (móng trụ đèn, đường chốn cáp điện…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4592 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5664 | m3 |
| 55 | Đổ bê móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,024 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 58 | Đổ bê mương, hố ga, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| S | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đồng hồ áp 0-75BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Giếng khoan D90, L=80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC D34, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt T uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp T giảm uPVC D34-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tủ bơm nước (IF65) 600x800x200 ( bao gồm toàn bộ thiết bị điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 29 | Đổ bê mương, hố ga, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| T | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, kên mương… đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,563 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,012 | m3 |
| 5 | Đổ bê móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 6 | Đổ bê mương, hố ga, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,308 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,86 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 208,6 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 208,6 | m2 |
| 10 | Đổ bê mương, hố ga, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,148 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,248 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 96,5 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,28 | m2 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,625 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | mối nối |
| U | THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp cáp camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 235 | m |
| 5 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | mối |
| 10 | Hóa chất gem giảm điện trở đất ( 1 bao 11.3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bao |
| 11 | Trung tâm báo cháy 20zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| V | MƯƠNG CÁP, HỐ GA THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 3 | Gạch thẻ 4x8x18 làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 980 | viên |
| 4 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 5 | Đổ bê móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 7 | Đổ bê móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| W | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp PCCC trong nhà + cuộn dây D50+ vòi lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 2 | Lắp đặt van khóa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt họng chờ cấp nước PCCC D114, 2 đầu ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà + tủ chữa cháy ngoài nhà ( gồm 2 cuộn dây D65 + 2 vòi lăng phun D65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống STK D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK D114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm STK D90 ra D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm STK D114 ra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm STK D90 ra D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co giảm STK D114 ra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống mềm chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống mềm chống rung D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lược D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lược D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tủ DB-PCCC ( tủ điều khiển bơm PCCC bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt LUP-PÊ D114 ( van hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt LUP-PÊ D90 ( van hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Fr/XLPE 1x3Cx35mm2 + E25mm2 ( cấp nguồn cho bơm điện PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 27 | Đào đất đặt dường ống, đường cá, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ theo HS thiết kế |
| X | Điện Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ âm tường 9 MOD (vỏ nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 40 A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2P 16A, 4.5KA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | m |
| Y | Điện Nhà xe | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led bóng U 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| Z | Thoát nước nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AA | ỐP ĐÁ THANG MÁY NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác ốp đá marble vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,2675 | m2 |
| AB | PHẦN NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Cung cấp, gián giấy đề can 02 lớp vào kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 377,645 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng lan can Inox 304, kính cường lực dày 10ly, trụ các trụ <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi