Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Ngô Quyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Ngô Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 09:55:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,315,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 199,700,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| B | Cống hiện trạng cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 83,76 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng cống | Chương V của E-HSMT | 49,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường cống | Chương V của E-HSMT | 18,79 | m3 |
| C | Nạo vét cống hiện trạng | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất | Chương V của E-HSMT | 230,8 | m3 |
| D | Phá dỡ hố ga | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 10,09 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 19,02 | m3 |
| E | Phá dỡ bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 77,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 53,39 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông rãnh biên | Chương V của E-HSMT | 29,66 | m3 |
| F | Phá dỡ cống dưới lòng đường | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 11,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường cống | Chương V của E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 13,21 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông rãnh biên | Chương V của E-HSMT | 158,3 | 10m |
| G | Phá dỡ bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông lót bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 12,01 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch chỉ bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 3 | Đào gốc cây | Chương V của E-HSMT | 6 | gốc |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 7,28 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây, đường kính gốc cây <=20cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V của E-HSMT | 10,71 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn nạo vét đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,31 | 100m3 |
| H | Hoàn trả lại cống hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông giằng cống mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 48,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng cống | Chương V của E-HSMT | 5,96 | 100m2 |
| 3 | SX+LD cốt thép giằng F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 2,1 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 83,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,71 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1.384 | 1cấu kiện |
| 7 | Cốt thép tấm đan F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 7,31 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan F>10mm | Chương V của E-HSMT | 3,04 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông đường | Chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| I | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 497,76 | m3 |
| 2 | Lát gạch bê tông giả đá mác 250 KT 400x 400x4,5 | Chương V của E-HSMT | 4.977,6 | m2 |
| 3 | Đào vỉa hè đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| J | Bó vỉa vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 71,15 | m3 |
| 2 | Viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT35x23x100cm | Chương V của E-HSMT | 1.056 | m |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa đổ thủ công mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 63,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 8,55 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 8,22 | m3 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT35x23x30cm | Chương V của E-HSMT | 122 | m |
| 8 | Bê tông viên bó vỉa mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 10 | Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 13,99 | m3 |
| 12 | Viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT 18x22x100cm | Chương V của E-HSMT | 259 | m |
| 13 | Bê tông rãnh mác 200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,83 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 15 | Viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT 18x22x30cm | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 16 | Bê tông rãnh mác 200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| K | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 2 | Viên bó vỉa đá KT 10 x 15 x 100cm | Chương V của E-HSMT | 567,2 | m |
| 3 | Tấm bê tông đục lỗ bảo vệ gốc cây | Chương V của E-HSMT | 624 | Tấm |
| 4 | Cây Sấu D150 | Chương V của E-HSMT | 25 | Cây |
| L | Bê tông nhựa | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày 10cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 5 | Lót nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 180 | m2 |
| 6 | Đá dăm cấp phối loại 2 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| M | Cống thoát nước xây mới | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,19 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót rãnh M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 69,829 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,586 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 168,511 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 34,878 | m3 |
| 6 | SX+LD cốt thép giằng F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,579 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 4,039 | 100m2 |
| 8 | Láng đáy không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 338,572 | m2 |
| 9 | Trát thành, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 997,437 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 53,347 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,514 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,859 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 941 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,729 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,186 | 100m3 |
| N | Hố thu HT (54 hố) | |||
| 1 | Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 12,5 KN | Chương V của E-HSMT | 54 | Tấm |
| 2 | Đào hố thu đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,538 | 100m3 |
| 3 | Lấp đá mạt hố đào | Chương V của E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót hố thu, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 9,271 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 51,163 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 5,227 | 100m2 |
| 7 | SX+LD cốt thép hố thu F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,883 | tấn |
| 8 | SX+LD cốt thép hố thu F<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,612 | tấn |
| O | Cống BTCT KT 600 x 800 (Cống qua đường) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành cống mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy cống mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thành cống | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 7 | SX+LD cốt thép cống F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 8 | SX+LD cốt thép cống F<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 11 | SX+LD cốt thép tấm đan F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 12 | SX+LD cốt thép cống F<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2921 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 31 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đá mạt đầm chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| Q | Tháo dỡ đường dây điện hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m, BT chữ H | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,01 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | km/dây |
| 4 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,57 | km/dây |
| 5 | Tháo dỡ xà đỡ dây hạ thế | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H1 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 tủ |
| 7 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H2 | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 tủ |
| 8 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H4 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 tủ |
| 9 | Tháo dỡ hòm công tơ 3P | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 tủ |
| 10 | Tháo dỡ công tơ 1P | Chương V của E-HSMT | 218 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ 3P | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ <=2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.308 | m |
| 13 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ <=4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,46 | km/dây |
| 14 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ <=2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.270 | m |
| 15 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ <=4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,76 | km/dây |
| 16 | Tháo dỡ aptomat 1P | Chương V của E-HSMT | 218 | cái |
| 17 | Tháo dỡ aptomat 3P | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| R | Điện hạ thế | |||
| S | Vật liệu - lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 tủ |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Chương V của E-HSMT | 18,85 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 1.885 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=6kg/m | Chương V của E-HSMT | 3,01 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 191 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | Chương V của E-HSMT | 32,7 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 3.270 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=3kg/m | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 11 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=2kg/m | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 13 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V của E-HSMT | 20,86 | 100m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (luồn cáp sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 12,55 | 100m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 32,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 2,06 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 206 | m |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7 | 10 cọc |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 70 | cọc |
| 21 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 19,25 | 10m |
| 22 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 192,5 | m |
| 23 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,8 | 10 cọc |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 78 | cọc |
| 26 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 19,5 | 10m |
| 27 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 28 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 29 | Dây đồng trần bọc PVC/50 | Chương V của E-HSMT | 12,012 | kg |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 32 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 33 | Ống nối cáp hạ thế 50-120 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | Chương V của E-HSMT | 22,2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng M120 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 222 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng M95 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt đồng M70 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Chương V của E-HSMT | 43,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 436 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 1 pha | Chương V của E-HSMT | 218 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 3 pha | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 44 | Aptomat 2P - 40A | Chương V của E-HSMT | 218 | cái |
| 45 | Aptomat 3P - 40A | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| T | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt đường bê tông Asphal | Chương V của E-HSMT | 41,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 3 | Đào đất đá, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 4 | Rải base đá dăm | Chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,22 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,54 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 100m2 |
| 9 | Lưới báo cáp b500 | Chương V của E-HSMT | 1.519 | m |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,68 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,54 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng tủ điện, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 13 | Ốp gạch thẻ 210x600mm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,75 | m2 |
| 14 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 15 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1435 | 100m3 |
| U | Phần hố ga và ống HDPE | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V của E-HSMT | 9,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 4 | Đào móng hố ga kéo cáp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,5195 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,303 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,7448 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,8664 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,006 | tấn |
| 10 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 384 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3157 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| V | Thí nghiệm điện hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=50A | Chương V của E-HSMT | 256 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 sợi, 1 ruột |
| W | Điện chiếu sáng | |||
| X | Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn thép tròn côn H=7m + cần rời đơn H=2m, vươn xa 1,5m | Chương V của E-HSMT | 20 | cột |
| 2 | Bộ đèn led đường phố P=90W | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Bu lông khung móng M24x300x300x750 | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Bê tông móng cột đá 1x2 M200, KT 700x700x1000 | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1274 | 100m3 |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | Chương V của E-HSMT | 8,63 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Chương V của E-HSMT | 863 | m |
| 8 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 3x2,5 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Dây đồng nối tiếp địa M10 | Chương V của E-HSMT | 863 | m |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 20 | cọc |
| 12 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 6 | 10m |
| 13 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa lặp lại chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 cọc |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 15 | cọc |
| 17 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,75 | 10m |
| 18 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 37,5 | m |
| 19 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 8,63 | 100m |
| 22 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Cầu đấu dây 60A-250V | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Bảng điện Baketit dày 10ly | Chương V của E-HSMT | 20 | bảng |
| 25 | Đánh số cột thép, cột gang | Chương V của E-HSMT | 2 | 10 cột |
| 26 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 20 | đầu cáp |
| 27 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi <=1Km | Chương V của E-HSMT | 2 | 10 cột/km |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| Y | Rãnh cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Đào vỉa hè đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 5,34 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 3,155 | 100m2 |
| 4 | Lưới báo cáp | Chương V của E-HSMT | 631 | m |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,89 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 100m3 |
| Z | Thí nghiệm chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| AA | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V của E-HSMT | 28 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V của E-HSMT | 7 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi