Gói thầu: XL – 06 - 20: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | XL – 06 - 20: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 09:04:00 đến ngày 2020-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,178,766,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di dời MBT 250 kVA | Theo BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU loại 3 ngăn (2L+1T) - I.D | Theo BCKTKT | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU loại 4 ngăn (3L+1T) - I.D | Theo BCKTKT | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU loại 4 ngăn (2L+2T) - I.D | Theo BCKTKT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ RMU loại 5 ngăn (2L+3T) - I.D | Theo BCKTKT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ RMU loại 5 ngăn (3L+2T) - I.D | Theo BCKTKT | 2 | Tủ |
| 7 | Tủ RMU loại 4 ngăn (4L) - I.D | Theo BCKTKT | 1 | Tủ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi DS 3P 630 A – 24 kV ID | Theo BCKTKT | 23 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi DS 3P 2000 A – 24 kV + bợ chì ID | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 10 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | TB |
| C | Phần vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 3M240 – 24 kV trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 6 | m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 3M50 – 24 kV trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 151,5 | m |
| 3 | Nhân công lắp phụ kiện tủ RMU (không tính giá trị) | Theo BCKTKT | 1 | TB |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp đơn ngầm TT (BOLT 16*300) | Theo BCKTKT | 24 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa tăng cường loại 1 | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Làm tiếp địa tủ RMU loại 2 | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Làm tiếp địa tủ RMU loại 3 | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | Làm tiếp địa tủ RMU loại 4 | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Làm tiếp địa tủ RMU loại 5 | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Làm tiếp địa tủ RMU loại 6 | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi thanh cái đồng bản 40*6 | Theo BCKTKT | 198 | m |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi sứ đỡ thanh cái trong trạm | Theo BCKTKT | 147 | Bộ |
| 13 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | TB |
| D | PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VTTB NHÀ THẦU CUNG CẤP) | |||
| E | Hạng mục: Đào, tái lập mương cáp | |||
| F | PHẦN ĐÀO | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Theo BCKTKT | 7,28 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo BCKTKT | 2,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo BCKTKT | 4,95 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1 m, Đất cấp IV) | Theo BCKTKT | 4,24 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1 m, Đất cấp III) | Theo BCKTKT | 6,94 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000 m-đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,183 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5 T, ngoài phạm vi 5 km - đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,183 | 100m3 |
| G | PHẦN TÁI LẬP | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25 kg (Đan) | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1*2 | Theo BCKTKT | 0,03 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10 mm (d6) | Theo BCKTKT | 0,001 | T |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10 mm (d8) | Theo BCKTKT | 0,003 | T |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo BCKTKT | 6,01 | m2 |
| 8 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT | 39 | m |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BCKTKT | 0,042 | 100m3 |
| 10 | Đổ Bê tông XM đá 1*2 mác 300 | Theo BCKTKT | 2,12 | m3 |
| 11 | Cọc định vị cáp ngầm | Theo BCKTKT | 9 | Cọc |
| H | Hạng mục: Đế móng thép tủ RMU trong trạm phòng (bao gồm VTTB nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo BCKTKT | 1,662 | T |
| 2 | Lắp dựng tấm Bakelite | Theo BCKTKT | 0,478 | 100m2 |
| I | Hạng mục: Sơn nước trong trạm (bao gồm VTTB nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Theo BCKTKT | 444,92 | m2 |
| 2 | Bả matit vào tường trong trạm | Theo BCKTKT | 444,92 | m2 |
| 3 | Sơn nước vào tường đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) - Trong nhà | Theo BCKTKT | 444,92 | m2 |
| J | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (3 máy 250 kVA, 5 máy 400 kVA, 1 máy 500 kVA, 2 máy 800 kVA, 1 máy 1000 kVA, 1 máy 1500 kVA), | Theo BCKTKT | 1 | Ctrình |
| K | MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo BCKTKT | 1 | Ctrình |
| L | VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP PHẦN ĐIỆN | |||
| M | THIẾT BỊ | |||
| N | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT | 36 | Lọ |
| 2 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | Theo BCKTKT | 24 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo BCKTKT | 54 | kg |
| 4 | boulon cu chẻ 50-70mm2 | Theo BCKTKT | 38 | Cái |
| 5 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo BCKTKT | 36 | Cái |
| 6 | Cosse ép cu 50mm2 | Theo BCKTKT | 94 | Cái |
| 7 | Ống co nhiệt cách điện | Theo BCKTKT | 36 | M |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT | 24 | Cái |
| 9 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 94 | Cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn ĐK 100. | Theo BCKTKT | 67,5 | M |
| 11 | Chụp sứ cao thế MBT | Theo BCKTKT | 39 | Bộ |
| 12 | Bảng tên đầu cáp. | Theo BCKTKT | 46 | Tấm |
| 13 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Theo BCKTKT | 37 | Tấm |
| 14 | Gối đỡ bảng đồng | Theo BCKTKT | 18 | Cái |
| O | PHẦN THỬ NGHIỆM | |||
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ RMU | Theo BCKTKT | 9 | 1máy |
| Q | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm thông tuyến cáp ngầm | Theo BCKTKT | 34 | Sợi |
| 2 | Thử nghiệm PDtest cáp ngầm | Theo BCKTKT | 24 | Sợi |
| 3 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35 kV | Theo BCKTKT | 9 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi