Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617453-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200550840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 16:40:00 đến ngày 2020-06-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,880,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,47 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 1 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,2 1 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,17 1 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12 1 m3
6 Đào rãnh bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,17 1 m3
7 Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.862,87 1 m2
8 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T (Đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,42 1 m3
9 Đào dọn gốc cây bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m2
10 Phát quang tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 686 1 m2
B *\2- Mặt đường :
1 Đệm cát dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 1 m3
2 Bê tông mặt đường, dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,62 1 m3
3 Lót ni long sọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,09 1 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,85 1 m2
C *\3- Rãnh dọc gia cố :
1 Đào rãnh bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,45 1 m3
2 Xây đá hộc rãnh VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,57 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 1 m3
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1 m3
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 1 m2
6 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1 tấn
7 SXLĐ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Bù bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 m3
9 Vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 1 m3
D *\4- Nhà trưng bày:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,976 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,32 1 m3
3 Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,737 1 m3
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,04 1 m2
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,47 1 m2
7 Bê tông cổ cột cột có tiết diện <= 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,253 1 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 1 m2
9 Xây tường gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 1 m3
10 Xây móng đá hộc,Dày <=60 cm, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,667 1 m3
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 1 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,215 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 Tấn
15 Đắp đất công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,19 1 m3
16 Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90(nông nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,223 1 m3
17 Bê tông nền đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,864 1 m3
18 Ôp tường đá vỏ màu sẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,708 1 m2
19 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8 1 m
20 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,843 1 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,436 1 m2
22 Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,156 1 m2
23 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 Tấn
24 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 Tấn
25 Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,464 1 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,72 1 m2
27 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,31 1 m2
28 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 Tấn
29 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 Tấn
30 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,748 1 m3
31 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 1 m2
32 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 1 m2
33 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 Tấn
34 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,965 1 m3
35 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,988 1 m2
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,31 1 m2
37 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 Tấn
38 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 Tấn
39 Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Cao <=4m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 1 m3
40 Xây tường gạch thẻ nung (6x9.5x20), Dày <=30cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,382 1 m3
41 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,33 1 m2
42 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,33 1 m2
43 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), cao <=4m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,547 1 m3
44 Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), cao <= 4m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,128 1 m3
45 Trát má cửa, trụ, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,449 1 m2
46 Trát tường xây gạch ko nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,83 1 m2
47 Trát tường xây gạch ko nung, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,13 1 m2
48 Lát nền, sàn gạch gốm Hạ Long, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,392 1 m2
49 Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7 1 m2
50 Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 1 m2
51 SXLD lan can INOX ống D60x2mm+Hộp KT214x14x0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
52 Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 Tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 Tấn
54 Sản xuất hệ khung cầu phong, li tô lợp ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 1 tấn
55 Lắp dựng khung thép lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,161 m2
56 Lợp mái ngói 22 V/m2 Hạ Long Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,161 1 m2
57 Xây các bộ phận, kcấu phức tạp khác, =Gạch chỉ 6x9.5x20, Cao <=4m ,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,078 1 m3
58 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,641 1 m2
59 Lát đá Granit đen Huế mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 1 m2
60 SXLD cửa đi khung uPVC+kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,57 m2
61 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
62 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
63 SXLD cửa sổ khung uPVC+kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,199 m2
64 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
65 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
66 SXLD vách khung uPVC+kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,662 m2
67 SXLD vách khung kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,925 m2
68 SXLD hoa sắt cửa sổ KT14x14x1.2mm, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
69 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 1 m2
70 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 1 m2
71 Quét Sika Membrane RD 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 1 m2
72 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 1 m2
73 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2 1 m
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, k bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,866 1m2
75 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,69 1m2
76 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,17 1 m2
E + Hệ thống điện:
1 SXLĐ đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
2 SXLĐ đèn ống dài 0.6m bóng led 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
3 SXLĐ đèn trần Led D110mm, 11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 Bộ
4 SXLĐ đèn tường led 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 Bộ
5 SXLĐ công tắc đơn+đế+mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 SXLĐ công tắc đôi+đế+mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
7 SXLĐ công tắc ba+đế+mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 SXLĐ công tắc 2chiều đơn+đế+mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 SXLĐ ổ cắm đôi 2 chấu+đế chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
10 Lắp bảng điện tổng (12cực EM2PL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Hệ thống phân phối Internet-Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Đóng cọc đồng trần D14mm, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cọc
13 Kéo rải dây đồng trần M70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 SXLĐ dây dẫn 2 ruột nhôm ABC2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1m
15 SXLĐ dây dẫn 2 ruột CVV2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 1m
16 SXLĐ dây dẫn 2 ruột CVV2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 1m
17 SXLĐ MCB 1 pha 6A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 SXLĐ MCB 1 pha 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 SXLĐ MCB 2 pha 40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 SXLĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1 m
F + Cấp nước:
1 SXLĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 m
2 SXLĐ ống nhựa PPR D25x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 m
3 SXLĐ ống nhựa PPR D20x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m
4 SXLĐ van khoá PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
G + Bể tự hoại:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 1 m3
3 Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 1 m3
4 Xây BTH Bơlô 10x20x30, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 m3
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 1 tấn
9 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 1 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 1 m2
11 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1 m2
12 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1 m2
13 Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
H *\5- Nhà vệ sinh:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,368 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,343 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,785 1 m3
4 Bê tông đá dăm 2x4,M100 lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,997 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,706 1 m3
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 1 m2
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 1 m2
8 Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 1 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 1 m2
10 Xây móng Bơlô 10x20x30, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,026 1 m3
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 1 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 Tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 1 m3
16 Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,305 1 m3
17 Bê tông nền đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 1 m3
18 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,035 1 m2
19 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 1 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,54 1 m2
21 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,82 1 m2
22 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 Tấn
23 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 Tấn
24 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,778 1 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng, Trát xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,73 1 m2
26 Trát xà dầm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,41 1 m2
27 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 Tấn
28 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 Tấn
29 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 1 m3
30 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,06 1 m2
31 Trát trần, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,06 1 m2
32 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 Tấn
33 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 Tấn
34 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 1 m3
35 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,344 1 m2
36 Trát lanh tô, ô văng, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 1 m2
37 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 Tấn
38 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 Tấn
39 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày <=30cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,864 1 m3
40 Xây tường trong gạch ko nung 6lỗ (9.5x13.5x20), Dày <=10cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,224 1 m3
41 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,32 1 m2
42 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,84 1 m2
43 Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1m2
44 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt, Gạch 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,76 1 m2
45 Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,96 1 m2
46 Vách ngăn+cửa bằng Compact HPL dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,38 m2
47 SXLD cửa đi khung uPVC+kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
48 Phụ kiện cửa đi 1cánh uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
49 Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 Tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 Tấn
51 Lợp tôn 0.45mm+ke chống bảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,346 1 m2
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,54 1 m2
53 Quét phụ gia 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,54 1 m2
54 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,54 1 m2
55 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 1 m
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ,k bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,07 1m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,447 1m2
I - Bể tự hoại:
1 Đào BTH bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,175 1 m3
3 Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 1 m3
5 Xây BTH Bơlô 10x20x30, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 1 m3
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 1 m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 1 tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 1 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 1 m2
12 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,86 1 m2
13 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,86 1 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1 m2
15 Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 SXLĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m
17 SXLĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m
18 SXLĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m
19 SXLĐ cút nhựa PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
20 SXLĐ tê nhựa PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 SXLĐ tê nhựa PVC D125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 SXLĐ cút nhựa PVC D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 SXLĐ chụp nhựa PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Kẹp ống OMEGA INOX D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
J - Hố ga:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 1 m3
3 Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 1 m3
4 Xây BTH bờ lô 10x20x30, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 m3
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 1 tấn
9 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 1 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 1 m2
11 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1 m2
12 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1 m2
13 Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
K - Điện chiếu sáng:
1 SXLĐ đèn Led âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Bộ
2 SXLĐ công tắc đôi+hộp+mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 SXLĐ hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
4 SXLĐ dây đơn CV1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1m
5 SXLĐ ống nhựa SP D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 m
L - Nước sinh hoạt:
1 SXLĐ chậu xí bệt+PK 2 chế độ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
2 Lắp hang xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 SXLĐ van khống chế chữ T bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 SXLĐ Lavabo+vòi lavabo lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Bộ
5 Lắp bộ thu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 SXLĐ chậu tiểu nam+PK Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Bộ
7 Lắp bộ xã nước tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Lắp phễu thu INOX KT150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
9 SXLĐ ống nhựa PPR D20x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 m
10 SXLĐ ống nhựa PPR D25x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 m
11 SXLĐ cút nhựa PPR D20mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
12 SXLĐ cút nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
13 SXLĐ cút nhựa PPR D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 SXLĐ tê nhựa PPR D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
15 SXLĐ van PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 SXLĐ ống nhựa PPR D63x5.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 m
17 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m3
18 Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 1 m2
19 Đắp bột đá bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m3
20 Đắp đất công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 m3
21 SXLĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m
22 SXLĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 m
23 SXLĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m
24 SXLĐ cút nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
25 SXLĐ cút nhựa PVC D90x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
26 SXLĐ tê nhựa PVC D90x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 SXLĐ cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
28 SXLĐ tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
29 SXLĐ cút nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
30 SXLĐ tê nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
31 SXLĐ côn nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
M *\6- Điện chiếu sáng:
1 SXLĐ cột bê tông ly tâm LT- 10.5A m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
2 Móng trụ BTLT ; MT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
3 SXLĐ tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
4 SXLĐ cáp vặn xoắn ABC-A(2x16) - 0.6 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,575 m
5 Cần đèn chiếu sáng sử dụng cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
6 SXLĐ bộ đèn chiếu sáng đường Led 90W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
7 Khóa đỡ thẳng cáp vặn xoắn ABC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Khóa néo cáp vặn xoắn ABC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Giá đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
10 Đai thép buộc + Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
11 Đánh số cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
12 Kẹp răng hạ thế một bulông KR-35/35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
13 Kẹp răng hạ thế một bulông KR-35/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->