Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 16:40:00 đến ngày 2020-06-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,880,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,47 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,17 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | 1 m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,17 | 1 m3 |
| 7 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.862,87 | 1 m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T (Đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,42 | 1 m3 |
| 9 | Đào dọn gốc cây bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m2 |
| 10 | Phát quang tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686 | 1 m2 |
| B | *\2- Mặt đường : | |||
| 1 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,62 | 1 m3 |
| 3 | Lót ni long sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,09 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,85 | 1 m2 |
| C | *\3- Rãnh dọc gia cố : | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,45 | 1 m3 |
| 2 | Xây đá hộc rãnh VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,57 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 tấn |
| 7 | SXLĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Bù bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 9 | Vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 1 m3 |
| D | *\4- Nhà trưng bày: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,976 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,32 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,737 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,04 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,47 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột cột có tiết diện <= 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,253 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | 1 m2 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc,Dày <=60 cm, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,667 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,215 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | Tấn |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,19 | 1 m3 |
| 16 | Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90(nông nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,223 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,864 | 1 m3 |
| 18 | Ôp tường đá vỏ màu sẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,708 | 1 m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | 1 m |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,843 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,436 | 1 m2 |
| 22 | Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,156 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,464 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,72 | 1 m2 |
| 27 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,31 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | 1 m2 |
| 32 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | 1 m2 |
| 33 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | Tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,965 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,988 | 1 m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,31 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | Tấn |
| 39 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Cao <=4m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường gạch thẻ nung (6x9.5x20), Dày <=30cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | 1 m3 |
| 41 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,33 | 1 m2 |
| 42 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,33 | 1 m2 |
| 43 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), cao <=4m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,547 | 1 m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), cao <= 4m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,128 | 1 m3 |
| 45 | Trát má cửa, trụ, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,449 | 1 m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch ko nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,83 | 1 m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch ko nung, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,13 | 1 m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch gốm Hạ Long, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,392 | 1 m2 |
| 49 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7 | 1 m2 |
| 50 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | 1 m2 |
| 51 | SXLD lan can INOX ống D60x2mm+Hộp KT214x14x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 52 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | Tấn |
| 54 | Sản xuất hệ khung cầu phong, li tô lợp ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 1 tấn |
| 55 | Lắp dựng khung thép lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,161 | m2 |
| 56 | Lợp mái ngói 22 V/m2 Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,161 | 1 m2 |
| 57 | Xây các bộ phận, kcấu phức tạp khác, =Gạch chỉ 6x9.5x20, Cao <=4m ,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | 1 m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,641 | 1 m2 |
| 59 | Lát đá Granit đen Huế mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1 m2 |
| 60 | SXLD cửa đi khung uPVC+kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 63 | SXLD cửa sổ khung uPVC+kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,199 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 66 | SXLD vách khung uPVC+kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,662 | m2 |
| 67 | SXLD vách khung kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,925 | m2 |
| 68 | SXLD hoa sắt cửa sổ KT14x14x1.2mm, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | 1 m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | 1 m2 |
| 71 | Quét Sika Membrane RD 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | 1 m2 |
| 72 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | 1 m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2 | 1 m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, k bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,866 | 1m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,69 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,17 | 1 m2 |
| E | + Hệ thống điện: | |||
| 1 | SXLĐ đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 2 | SXLĐ đèn ống dài 0.6m bóng led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 3 | SXLĐ đèn trần Led D110mm, 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 4 | SXLĐ đèn tường led 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 Bộ |
| 5 | SXLĐ công tắc đơn+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | SXLĐ công tắc đôi+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | SXLĐ công tắc ba+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | SXLĐ công tắc 2chiều đơn+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | SXLĐ ổ cắm đôi 2 chấu+đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 10 | Lắp bảng điện tổng (12cực EM2PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Hệ thống phân phối Internet-Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đóng cọc đồng trần D14mm, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | SXLĐ dây dẫn 2 ruột nhôm ABC2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m |
| 15 | SXLĐ dây dẫn 2 ruột CVV2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1m |
| 16 | SXLĐ dây dẫn 2 ruột CVV2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1m |
| 17 | SXLĐ MCB 1 pha 6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | SXLĐ MCB 1 pha 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | SXLĐ MCB 2 pha 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | SXLĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| F | + Cấp nước: | |||
| 1 | SXLĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 m |
| 2 | SXLĐ ống nhựa PPR D25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 3 | SXLĐ ống nhựa PPR D20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 4 | SXLĐ van khoá PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | + Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 4 | Xây BTH Bơlô 10x20x30, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 1 tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 13 | Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| H | *\5- Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,368 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,785 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm 2x4,M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,997 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,706 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng Bơlô 10x20x30, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | Tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | 1 m3 |
| 16 | Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 1 m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,035 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | 1 m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | 1 m2 |
| 26 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,41 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | 1 m2 |
| 31 | Trát trần, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,344 | 1 m2 |
| 36 | Trát lanh tô, ô văng, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 39 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày <=30cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,864 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường trong gạch ko nung 6lỗ (9.5x13.5x20), Dày <=10cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | 1 m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,32 | 1 m2 |
| 42 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,84 | 1 m2 |
| 43 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt, Gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,76 | 1 m2 |
| 45 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | 1 m2 |
| 46 | Vách ngăn+cửa bằng Compact HPL dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 47 | SXLD cửa đi khung uPVC+kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 1cánh uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 49 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | Tấn |
| 51 | Lợp tôn 0.45mm+ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,346 | 1 m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | 1 m2 |
| 53 | Quét phụ gia 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | 1 m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | 1 m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | 1 m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ,k bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,07 | 1m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,447 | 1m2 |
| I | - Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào BTH bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 1 m3 |
| 5 | Xây BTH Bơlô 10x20x30, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 1 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 15 | Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | SXLĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 17 | SXLĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 18 | SXLĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 19 | SXLĐ cút nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 20 | SXLĐ tê nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | SXLĐ tê nhựa PVC D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | SXLĐ cút nhựa PVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | SXLĐ chụp nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Kẹp ống OMEGA INOX D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| J | - Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 4 | Xây BTH bờ lô 10x20x30, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 1 tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 13 | Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| K | - Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | SXLĐ đèn Led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 2 | SXLĐ công tắc đôi+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | SXLĐ hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 4 | SXLĐ dây đơn CV1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1m |
| 5 | SXLĐ ống nhựa SP D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 m |
| L | - Nước sinh hoạt: | |||
| 1 | SXLĐ chậu xí bệt+PK 2 chế độ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hang xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | SXLĐ van khống chế chữ T bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | SXLĐ Lavabo+vòi lavabo lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp bộ thu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | SXLĐ chậu tiểu nam+PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp bộ xã nước tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp phễu thu INOX KT150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | SXLĐ ống nhựa PPR D20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 10 | SXLĐ ống nhựa PPR D25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 11 | SXLĐ cút nhựa PPR D20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 12 | SXLĐ cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | SXLĐ cút nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | SXLĐ tê nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 15 | SXLĐ van PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | SXLĐ ống nhựa PPR D63x5.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m3 |
| 18 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 1 m2 |
| 19 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m3 |
| 21 | SXLĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 22 | SXLĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 23 | SXLĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 24 | SXLĐ cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | SXLĐ cút nhựa PVC D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 26 | SXLĐ tê nhựa PVC D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | SXLĐ cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 28 | SXLĐ tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | SXLĐ cút nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 30 | SXLĐ tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | SXLĐ côn nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| M | *\6- Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | SXLĐ cột bê tông ly tâm LT- 10.5A m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 2 | Móng trụ BTLT ; MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | SXLĐ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | SXLĐ cáp vặn xoắn ABC-A(2x16) - 0.6 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,575 | m |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng sử dụng cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | SXLĐ bộ đèn chiếu sáng đường Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Khóa đỡ thẳng cáp vặn xoắn ABC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Đai thép buộc + Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 12 | Kẹp răng hạ thế một bulông KR-35/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Kẹp răng hạ thế một bulông KR-35/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi