Gói thầu: Thi công xây lắp công trình hạng mục: Hội trường và nhà xe

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617899-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình hạng mục: Hội trường và nhà xe
Số hiệu KHLCNT 20190118758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 19:28:00 đến ngày 2020-06-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,709,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HỘI TRƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I 0,6101 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4007 100M3
3 Ép trước cọc BTCT 15x15, L = 2m 5,98 100M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 11,9515 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 33,4363 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 2,0244 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, hvs đường kính cốt thép <=10mm 0,5602 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9691 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 12mm 0,1656 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 08mm 0,3339 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 20mm 0,2668 Tấn
B CỘT
1 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 12,7701 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 2,3882 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,4552 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 2,2493 Tấn
C ĐÀ KIỀNG-DALE RAM DỐC - DALE BỒN HOA- DALE TAM CẤP DỐC
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 17,109 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 1,9095 100M2
3 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,4704 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,5237 Tấn
5 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,7132 Tấn
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 1,4812 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 30,8063 M3
8 Lót tấm ni lon 0,6677 100M2
9 Bê tông sàn sân khấu đá 1x2 Mác 200 5,72 M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm 0,7045 Tấn
11 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 362,1 M2
12 Lát gạch , vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm 9,5625 M2
13 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 ( bó nền ) 16,0038 M3
D ĐÀ MÁI -SÊ NÔ - BỔ TRỤ MÁI-Ô VĂNG - ĐÀ Ô VĂNG
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 28,9052 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 4,4676 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,5001 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 1,2056 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm 0,4738 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,6397 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,1963 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,5471 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,2415 Tấn
10 Lắp dựng cửa đi, sổ khung nhôm hệ 700 (tính trong vật tư) 53,12 M2
E XÀ GỒ
1 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 2,5637 Tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép hộp 2,5637 Tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m 2,6519 Tấn
4 Lắp dựng thép inox lan can 0,4144 Tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 2,6519 Tấn
6 Sơn thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ 262,731 M2
7 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông d0,42mm 3,9093 100M2
8 Làm trần bằng tấm trần thạch cao 357 M2
F XÂY TƯỜNG
1 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 55,1011 M3
2 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 19,868 M3
G Ô văng - LCN
1 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 ( bó nền ) 3,582 M3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 382,164 M2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 349,68 M2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 108,567 M2
5 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 12,72 M2
6 Trát trụ, cột nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 116,46 M2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 507,76 M2
8 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 128,1 M2
9 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà 349,68 M2
10 Bả bằng ma tít vào tường ngoài 490,731 M2
11 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 116,46 M2
12 Bả bằng ma tít vào lanh tô, dầm 288,16 M2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 490,731 M2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 754,3 M2
15 Bảng tên, bông lúa 1 cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đèn led tuyp đôi 1,2m - 2x18w 15 Bộ
2 Lắp đèn led tuyp đơn 1,2m - 1x18w 4 Bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần 12 Bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 38 Bộ
5 Lắp đặt quạt trần 10 Cái
6 Lắp đặt công tắc dôi 1 chiều 3 Bảng
7 Lắp ổ cắm điện loại 2 cực 16 Cái
8 Lắp đặt mcp-2 pha, cường độ dòng điện <= 10A 1 Cái
9 Lắp đặt mcb-1pha 5 Cái
10 Lắp đặt mcp 1 pha, 6 Cái
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 50 Mét
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 470 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 935 Mét
14 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm 280 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm 75 Mét
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 400x400mm 1 cái
I BỐC XẾP-VẬN CHUYỂN
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 269,3891 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 26,9389 10m3/km
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại 130,0298 M3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 13,003 10m3/km
5 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 2,7818 Tấn
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 2,7818 Tấn
7 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,2782 10tấn/1km
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống 140,9601 Tấn
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống 140,9601 Tấn
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km 14,096 10tấn/1km
11 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại 3,9784 100m2
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại 3,9784 100m2
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km 0,4655 10tấn/1km
14 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 49,9131 Tấn
15 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 49,9131 Tấn
16 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km 4,9913 10tấn/1km
17 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 16,9095 Tấn
18 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 16,9095 Tấn
19 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 1,691 10tấn/1km
J II. NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,1582 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1055 100M3
3 Đóng đá tiết diện 100x100, L=1,4M vào đất cấp I 0,9148 100M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,924 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 2,0195 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0592 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,0544 100M2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 0,825 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0246 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0883 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,1155 100M2
12 Trải tấm nilon đen lót sân 0,8455 100M2
13 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 8,4175 M3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,2092 Tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông 0,0466 100M2
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,3375 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0074 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0435 Tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,054 100M2
20 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,1192 Tấn
21 Sản xuất cột Bằng thép tấm 0,0848 Tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại 0,204 Tấn
23 Sản xuất xà gồ thép 0,3397 Tấn
24 Sản xuất xà gồ thép 0,0138 Tấn
25 Sản xuất xà gồ thép 0,0073 Tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép 0,3608 Tấn
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m 0,1626 Tấn
28 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m 0,0687 Tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,2313 Tấn
30 Sản xuất giằng mái thép 0,0508 Tấn
31 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông 0,0508 Tấn
32 Sơn thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ 53,3132 M2
33 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông d0,42mm 0,9927 100M2
34 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 84,175 M2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 1,2 M2
36 Lắp đặt bulong chân cột 20 Cái
37 Lắp đặt bulong chân cột 45 Cái
K HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 Bộ
2 Lắp đặt automat MCB - 2A - 10A 1 Cái
3 Lắp đặt công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 4 công tắc, Hộp + Mặt 1 Cái
4 Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV 60 Mét
5 Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV 30 Mét
6 Lắp đặt ống luồn dây điện PCV loại gân xoán fi 20 55 Mét
L BỐC XẾP-VẬN CHUYỂN
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 9,3353 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,9335 10m3/km
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại 10,8423 M3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 1,0842 10m3/km
5 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 4,0652 Tấn
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 4,0652 Tấn
7 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,4065 10tấn/1km
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 4,0652 Tấn
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 4,0652 Tấn
10 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km 0,4065 10tấn/1km
11 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 0,9636 Tấn
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 0,9636 Tấn
13 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,0964 10tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->