Gói thầu: Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20190641149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 10:39:00 đến ngày 2020-06-26 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,944,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1- Tuyến kè chính : | |||
| B | *\1.1- Tuyến kè : | |||
| 1 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Độ chặt k=0.85( tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 491,92 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 491,92 | 1 m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 20m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33.700,853 | 1 m3 |
| 5 | Đào phong hóa bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 205,973 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7.243,664 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Độ chặt k=0.90 (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10.294,381 | 1 m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp giáp thổ Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17.538,045 | 1 m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt K=0.95 (đất cấp phối) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.583,136 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 506,486 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.012,957 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5.245,343 | 1 m3 |
| 13 | Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.694,676 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông đỉnh kè Vữa bê tông đá 2x4M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 209,338 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88,599 | 1 m3 |
| 16 | Sỏi lọc 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72,9 | 1 m3 |
| 17 | Cát lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 125,15 | 1 m3 |
| 18 | ống nhựa PVC d60mm, dày 2,3ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 810 | 1 m |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 810 | Cái |
| 20 | Lắp tê nhựa d=60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 405 | Cái |
| 21 | Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.515,5 | 1 m2 |
| 22 | Nhổ cọc thép tấm trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.515,5 | 1 m2 |
| 23 | Đóng cọc thép C180x70, trên mặt đất Chiều dài <=10 m, P=21.3kg/1md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9.895 | 1 m |
| 24 | Nhổ cọc thép hình Làm tường chắn đất, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9.895 | 1 m |
| 25 | Lắp dựng giằng thép U(180X70) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,716 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,3 | Tấn |
| 27 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp I Bằng máy đào 0.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 156.030 | 1 m |
| 28 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.674,704 | 1 m2 |
| 29 | Ván khuôn kim loại đỉnh kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 837,352 | 1 m2 |
| 30 | Ván khuôn kim loại gờ chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.063,125 | 1 m2 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy Chiều dàymặt đường dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 186,16 | 1 m |
| 32 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 695,846 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 244,93 | 1 m2 |
| 34 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.514,02 | 1 m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 858,896 | 1 m2 |
| 36 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đường kính ống d90, dày 2.6ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 81,6 | 1 m |
| 37 | Bê tông cột báo lũ có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,59 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn kim loại cột báo lũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,6 | 1 m2 |
| 39 | Sơn trụ tiêu, cột báo lũ bằng sơn phản quang 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,99 | 1m2 |
| 40 | Gia công cốt thép cột báo lũ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,076 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép đỉnh kè Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,659 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,212 | Tấn |
| 43 | Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14.580,543 | 1 m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 5km, ô tô 5T, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14.580,543 | 1 m3 |
| 45 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14.580,543 | 1 m3 |
| C | *\1.2- Cống tiêu fi 600 và fi800mm : (17 cái) | |||
| D | 1.2.1- Cống fi 600mm tại K0+35.0m (Hữu): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,31 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90(tận dụng) Knc,mtc=1.13 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,31 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống bê tông D600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,73 | 1m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,54 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,36 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1mối nố |
| 9 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 10 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc =1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| E | 1.2.2- Cống fi 800mm tại K0+129.23m (Tả): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,13 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,13 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,33 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,21 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,58 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,82 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1mối nố |
| 10 | Ván phai gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 1 m3 |
| 11 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 12 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| F | 1.2.3- Cống fi 800mm tại K0+155.0m (Hữu): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,46 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,46 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ mặt đường BT=máy đào <= 0.8m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,59 | 1 m3 |
| 4 | Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đất L<=10m,(ngập đất Lcọc=3m)P=21.3kg/1md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | 1 m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình Làm tường chắn đất, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | 1 m |
| 6 | Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,7 | 1 m2 |
| 7 | Nhổ cọc thép tấm trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,7 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,65 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,31 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,37 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,85 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,9 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 đoạn |
| 14 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1mối nố |
| 15 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 16 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 17 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| G | 1.2.4- Cống fi 800mm tại K0+199.58m (Tả): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,95 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,95 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,33 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,21 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,58 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,82 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1mối nố |
| 10 | Ván phai gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 1 m3 |
| 11 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 12 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| H | 1.2.5- Cống fi 800mm tại K0+229.0m (Hữu): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,77 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,77 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,33 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,19 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,92 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,58 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,97 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1mối nố |
| 10 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 11 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| I | 1.2.6- Cống fi 800mm tại K0+291.0m (Tả): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đất L<=10m,(ngập đất Lcọc=4m)P=21.3kg/1md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | 1 m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình Làm tường chắn đất, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | 1 m |
| 5 | Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 m2 |
| 6 | Nhổ cọc thép tấm trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,33 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,23 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,85 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,82 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5 | 1 đoạn |
| 13 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1mối nố |
| 14 | Ván phai gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 1 m3 |
| 15 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 16 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| J | 1.2.7- Cống fi 800mm tại K0+340.0m (Hữu): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,86 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,86 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,33 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,19 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,92 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,58 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,97 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1mối nố |
| 10 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 11 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| K | 1.2.8- Cống fi 800mm tại K0+562.0m (Tả): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,84 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,29 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,24 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,35 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,98 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,18 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,52 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,33 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan - VK thép ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,16 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,012 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,016 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,037 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,071 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,031 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 đoạn |
| 16 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1mối nối |
| 17 | Lắp nắp hố van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 18 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | 1 m2 |
| 19 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 21 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| L | 1.2.9- Cống fi 600mm tại K0+592.0m (Hữu): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,18 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,18 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,03 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,85 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,42 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,59 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1mối nối |
| 9 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,44 | 1 m3 |
| 10 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | 1 m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,87 | 1 m2 |
| M | 1.2.10- Cống fi 800mm tại K0+631.8m (Hữu): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,84 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,21 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,09 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,13 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,97 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,13 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,14 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,99 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan - VK thép ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,006 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,016 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,036 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,075 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,031 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 đoạn |
| 16 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1mối nố |
| 17 | Lắp nắp hố van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 18 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,62 | 1 m2 |
| 19 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 21 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| N | 1.2.11- Cống fi 800mm tại K0+650.0m (Hữu): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,64 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,64 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống bê tông D600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,17 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,05 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,88 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,86 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,38 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,54 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,5 | 1 đoạn |
| 10 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1mối nố |
| 11 | Lắp đặt song chắn KT (80x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 13 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| O | 1.2.12- Cống fi 800mm tại K0+713.2m (Tả): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,05 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,26 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,18 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,34 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,07 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,38 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,18 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan - VK thép ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,12 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,012 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,016 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,037 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,071 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,025 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 đoạn |
| 16 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1mối nối |
| 17 | Lắp nắp hố van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 18 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7 | 1 m2 |
| 19 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 21 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| P | 1.2.13- Cống fi 800mm tại K0+774.0m (Hữu): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,8 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,8 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,33 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,19 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,92 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,58 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,97 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1mối nố |
| 10 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 11 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| Q | 1.2.14- Cống fi 800mm tại K0+782.63m (Tả): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,33 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,29 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,24 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,38 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,02 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,18 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,52 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,02 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan - VK thép ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,16 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,013 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,016 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,039 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,074 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,031 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 đoạn |
| 16 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1mối nố |
| 17 | Lắp nắp hố van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 18 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,63 | 1 m2 |
| 19 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 21 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| R | 1.2.15- Cống fi 800mm tại K0+834.39m (Tả): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,17 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,06 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,56 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,57 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan - VK thép ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,69 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,016 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,035 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,075 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,019 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 đoạn |
| 13 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1mối nố |
| 14 | Lắp nắp hố van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 15 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,62 | 1 m2 |
| 16 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 17 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| S | 1.2.16- Cống fi 800mm tại K1+10.0m (Hữu): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,22 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,22 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống bê tông D600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,34 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,21 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,92 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,61 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,97 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5 | 1 đoạn |
| 10 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1mối nố |
| 11 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 12 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| T | 1.2.17- Cống fi 800mm tại K1+40.86m (Tả): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54,69 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54,69 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống bê tông D600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | 1 m |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,93 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,52 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,97 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,92 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,67 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,97 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 đoạn |
| 11 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1mối nố |
| 12 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 13 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| U | *\1.3- Bến nước sinh hoạt : (5 cái) | |||
| V | 1.3.1- Bến tại K0+145.0m (Hữu) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,77 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,07 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông trụ có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,31 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng lan can Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,17 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông dổ bù Vữa bê tông đá 2x4M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,36 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,92 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,44 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,28 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại giằng lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,96 | 1 m2 |
| 11 | Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,72 | 1 m3 |
| 12 | Xây bậc cấp gạch đặc (6x9.5x20) Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,54 | 1 m3 |
| 13 | Xây cột, trụ=gạch đặc (6x9.5x20) Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,11 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,15 | 1 m2 |
| 15 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,2 | 1 m |
| 16 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,8 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép giằng trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | Tấn |
| W | 1.3.2- Bến tại K0+473.0m (Tả): | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp I Bằng máy đào 0.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.105 | 1 m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,17 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,07 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,2 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông trụ có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,31 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng lan can Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,17 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông dổ bù Vữa bê tông đá 2x4M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,36 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,92 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,44 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,28 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,96 | 1 m2 |
| 12 | Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,18 | 1 m3 |
| 13 | Xây bậc cấp gạch đặc (6x9.5x20) Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,54 | 1 m3 |
| 14 | Xây cột, trụ=gạch chỉ (6x9.5x20) Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,11 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,15 | 1 m2 |
| 16 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,2 | 1 m |
| 17 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,8 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép giằng trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | Tấn |
| X | 1.3.3- Bến tại K0+600.0m (Tả): | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp I Bằng máy đào 0.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.105 | 1 m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,77 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,07 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,2 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông trụ có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,31 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng lan can Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,17 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông dổ bù Vữa bê tông đá 2x4M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,99 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,92 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,44 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,28 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,96 | 1 m2 |
| 12 | Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,71 | 1 m3 |
| 13 | Xây bậc cấp gạch đặc (6x9.5x20)Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,54 | 1 m3 |
| 14 | Xây cột, trụ=gạch chỉ (6x9.5x20)Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,11 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,15 | 1 m2 |
| 16 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,2 | 1 m |
| 17 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,93 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép giằng trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | Tấn |
| Y | 1.3.4- Bến tại K0+741.0 (Tả): | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp I Bằng máy đào 0.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.105 | 1 m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,77 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,07 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,2 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông trụ có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,31 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng lan can Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,17 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông dổ bù Vữa bê tông đá 2x4M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,87 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,92 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,44 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,28 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,96 | 1 m2 |
| 12 | Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,24 | 1 m3 |
| 13 | Xây bậc cấp gạch đặc (6x9.5x20)Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,54 | 1 m3 |
| 14 | Xây cột, trụ=gạch chỉ (6x9.5x20)Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,11 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,15 | 1 m2 |
| 16 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,2 | 1 m |
| 17 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,33 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép giằng trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | Tấn |
| Z | 1.3.5- Bến tại K0+843.0m (Tả): | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp I Bằng máy đào 0.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.105 | 1 m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,77 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,07 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,2 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông trụ có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,31 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng lan can Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,17 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông dổ bù Vữa bê tông đá 2x4M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,78 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,92 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,44 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,28 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,96 | 1 m2 |
| 12 | Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,6 | 1 m3 |
| 13 | Xây bậc cấp gạch đặc (6x9.5x20)Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,54 | 1 m3 |
| 14 | Xây cột, trụ=gạch chỉ (6x9.5x20)Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,11 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,15 | 1 m2 |
| 16 | Đắp phào đơnVữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,2 | 1 m |
| 17 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,8 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép bản cốngĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép bản cốngĐ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép giằng trụĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | Tấn |
| AA | *\1.4- Cầu hộp : (6 cái) | |||
| AB | 1.4.1- Cầu hộp tại Km0+277.66m: | |||
| AC | +) Khối lượng vật liệu : | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,96 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,38 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,1 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,212 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,101 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d> 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,596 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loai tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 137,86 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại gờ chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,19 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,92 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,01 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,74 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầu Vữa bê tông đá 0.5x1 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,25 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,144 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,49 | 1 m2 |
| 15 | SXLD lan can tay vịn ống thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,56 | 1m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d90, dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,52 | 1 m |
| 18 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch (sân thượng, hạ lưu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,68 | 1 m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,48 | 1 m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,28 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông bản quá độ Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,23 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,363 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,899 | Tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn kim loại bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,16 | 1 m2 |
| 26 | Đắp CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độ bằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,5 | 1 m3 |
| AD | +) Khối lượng thi công : | |||
| 1 | Đào phá bê tông cốt thép bằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,74 | 1 m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyển Máy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,74 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải = ô tô tự đổ 7T Phạm vi <= 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,74 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,74 | 1 m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,74 | 1 m3 |
| 6 | Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đất L<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90,3 | 1 m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình Làm tường chắn đất, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90,3 | 1 m |
| 8 | Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,74 | 1 m2 |
| 9 | Nhổ cọc thép tấm trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,74 | 1 m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 464,44 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 174,3 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 272,71 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T Cự ly <= 5km, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 272,71 | 1 m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 272,71 | 1 m3 |
| AE | +) Đường hai đầu cầu: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,64 | 1 m3 |
| 2 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,19 | 1 m2 |
| 3 | Lu nền đường cũ bằng máy đầm 9T Chiều sâu t.dụng 30cm, Độ chặt K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,19 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,65 | 1 m2 |
| AF | 1.4.2- Cầu hộp tại Km0+585.4m: | |||
| AG | +) Khối lượng vật liệu : | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,28 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,38 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,1 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,212 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,11 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d> 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,604 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loai tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 139,46 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại gờ chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,19 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,92 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,01 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,74 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầu Vữa bê tông đá 0.5x1 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,25 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,144 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,49 | 1 m2 |
| 15 | SXLD lan can tay vịn ống thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,56 | 1m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,52 | 1 m |
| 18 | Xếp đá khan trên mặt bằngKhông chít mạch (sân thượng, hạ lưu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,68 | 1 m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 68,04 | 1 m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,28 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông bản quá độVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,23 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,363 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,899 | Tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn kim loại bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,16 | 1 m2 |
| 26 | Đắp CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,5 | 1 m3 |
| 27 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.425 | 1 m |
| AH | +) Khối lượng thi công : | |||
| 1 | Đào phá bê tông cốt thépbằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,21 | 1 m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyểnMáy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,21 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi <= 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,21 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,21 | 1 m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,21 | 1 m3 |
| 6 | Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106,8 | 1 m |
| 7 | Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106,8 | 1 m |
| 8 | Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46 | 1 m2 |
| 9 | Nhổ cọc thép tấm trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép néoĐường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,048 | Tấn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 426,64 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 94,5 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 322,69 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 322,69 | 1 m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 322,69 | 1 m3 |
| AI | +) Hoàn trả đường đầu cầu (bờ Hữu) : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,7 | 1 m3 |
| 2 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 83,5 | 1 m2 |
| 3 | Lu nền đường cũ bằng máy đầm 9TChiều sâu t.dụng 30cm, Độ chặt K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 102,55 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,52 | 1 m2 |
| AJ | 1.4.3- Cầu hộp tại Km0+724.56m: | |||
| AK | +) Khối lượng vật liệu : | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộpVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,4 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánhVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,38 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông chân khayVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,1 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,212 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,115 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d> 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,608 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loai tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140,24 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại gờ chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,19 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,92 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,01 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,74 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầuVữa bê tông đá 0.5x1 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,25 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép bản mặt cầuĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,144 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,49 | 1 m2 |
| 15 | SXLD lan can tay vịn ống thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,56 | 1m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,52 | 1 m |
| 18 | Xếp đá khan trên mặt bằngKhông chít mạch (sân thượng, hạ lưu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,68 | 1 m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,28 | 1 m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,28 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông bản quá độVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,23 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,363 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,899 | Tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn kim loại bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,16 | 1 m2 |
| 26 | Đắp CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,5 | 1 m3 |
| 27 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.425 | 1 m |
| AL | +) Khối lượng thi công : | |||
| 1 | Đào phá bê tông cốt thépbằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,7 | 1 m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyểnMáy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,7 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi <= 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,7 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,7 | 1 m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,7 | 1 m3 |
| 6 | Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 196,8 | 1 m |
| 7 | Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 196,8 | 1 m |
| 8 | Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80,93 | 1 m2 |
| 9 | Nhổ cọc thép tấm trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80,93 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép néoĐường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,038 | Tấn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 388,05 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 149,59 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 223,501 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 223,501 | 1 m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 223,501 | 1 m3 |
| AM | +) Hoàn trả đường đầu cầu (bờ Hữu) : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,11 | 1 m3 |
| 2 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,55 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,74 | 1 m2 |
| AN | 1.4.4- Cầu hộp tại Km0+874.47m: | |||
| AO | +) Khối lượng vật liệu : | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,52 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,38 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,1 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,212 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,118 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d> 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,61 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loai tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140,78 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại gờ chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,19 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,92 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,01 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,74 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầuVữa bê tông đá 0.5x1 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,25 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép bản mặt cầuĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,144 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,49 | 1 m2 |
| 15 | SXLD lan can tay vịn ống thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,56 | 1m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,52 | 1 m |
| 18 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch (sân thượng, hạ lưu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,68 | 1 m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 68,44 | 1 m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,28 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông bản quá độ Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,23 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,363 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,899 | Tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn kim loại bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,16 | 1 m2 |
| 26 | Đắp CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,5 | 1 m3 |
| 27 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.425 | 1 m |
| AP | +) Khối lượng thi công : | |||
| 1 | Đào phá bê tông cốt thépbằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,59 | 1 m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyểnMáy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,59 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi <= 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,59 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,59 | 1 m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,59 | 1 m3 |
| 6 | Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 145,2 | 1 m |
| 7 | Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 145,2 | 1 m |
| 8 | Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,56 | 1 m2 |
| 9 | Nhổ cọc thép tấm trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,56 | 1 m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 305,67 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 108,71 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 186,089 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 186,089 | 1 m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 186,089 | 1 m3 |
| AQ | +) Hoàn trả đường đầu cầu (bờ Hữu) : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,95 | 1 m3 |
| 2 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,75 | 1 m2 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,22 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m2 |
| AR | 1.4.5- Cầu hộp tại Km0+906.79m: | |||
| AS | +) Khối lượng vật liệu : | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộpVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,53 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánhVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,88 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông chân khayVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,71 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,135 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,94 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d> 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,642 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loai tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 153,09 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại gờ chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,42 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,43 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,83 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,51 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầuVữa bê tông đá 0.5x1 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,72 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép bản mặt cầuĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,14 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,55 | 1 m2 |
| 15 | SXLD lan can tay vịn ống thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,84 | 1m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,88 | 1 m |
| 18 | Xếp đá khan trên mặt bằngKhông chít mạch (sân thượng, hạ lưu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,32 | 1 m3 |
| 19 | Xây móng đá hộc,Dày <=60 cmVữa XM cát vàng M 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,5 | 1 m3 |
| 20 | Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,48 | 1 m3 |
| 21 | Xây sân cống đá hộc Vữa XM cát vàng M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,6 | 1 m3 |
| 22 | Xây chân khay đá hộc sân cầuVữa XM cát vàng M 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,4 | 1 m3 |
| 23 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cmVữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,06 | 1 m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98,23 | 1 m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,31 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông bản quá độVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,23 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,363 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,899 | Tấn |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1 | 1 m2 |
| 30 | Ván khuôn kim loại bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,16 | 1 m2 |
| 31 | Đắp CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,21 | 1 m3 |
| 33 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.125 | 1 m |
| AT | +) Khối lượng thi công : | |||
| 1 | Đào phá bê tông cốt thépbằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,23 | 1 m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyểnMáy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,23 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi <= 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,23 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,23 | 1 m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,23 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đê đê quai bằng máy đầm 9TĐộ chặt K=0.85 (Knc,mtc=1.07) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,35 | 1 m3 |
| 7 | Phá dỡ đê quai bằng máy đàoMáy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,35 | 1 m3 |
| 8 | Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90,3 | 1 m |
| 9 | Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90,3 | 1 m |
| 10 | Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,94 | 1 m2 |
| 11 | Nhổ cọc thép tấm trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,94 | 1 m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 441,06 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 156,09 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 269,361 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 269,361 | 1 m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 269,361 | 1 m3 |
| AU | 1.4.6- Cầu hộp tại Km1+53.65m: | |||
| AV | +) Khối lượng vật liệu : | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộpVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,68 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánhVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,38 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông chân khayVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,1 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,212 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,124 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d> 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,615 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loai tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 141,82 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại gờ chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,19 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,92 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,01 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,74 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầuVữa bê tông đá 0.5x1 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,25 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép bản mặt cầuĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,144 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,49 | 1 m2 |
| 15 | SXLD lan can tay vịn ống thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,56 | 1m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,52 | 1 m |
| 18 | Xếp đá khan trên mặt bằngKhông chít mạch (sân thượng, hạ lưu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,68 | 1 m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,48 | 1 m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,28 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông bản quá độVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,23 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,363 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,899 | Tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn kim loại bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,16 | 1 m2 |
| 26 | Đắp CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,5 | 1 m3 |
| AW | +) Khối lượng thi công : | |||
| 1 | Đào phá bê tông cốt thépbằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,77 | 1 m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyểnMáy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,77 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi <= 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,77 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,77 | 1 m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,77 | 1 m3 |
| 6 | Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 137,6 | 1 m |
| 7 | Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 137,6 | 1 m |
| 8 | Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,64 | 1 m2 |
| 9 | Nhổ cọc thép tấm trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,64 | 1 m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 416,5 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 151,76 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 249,564 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 249,564 | 1 m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 249,564 | 1 m3 |
| AX | +) Hoàn trả đường đầu cầu (bờ Hữu) : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,99 | 1 m3 |
| 2 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,95 | 1 m2 |
| 3 | Lu nền đường cũ bằng máy đầm 9TChiều sâu t.dụng 30cm, Độ chặt K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,22 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,71 | 1 m2 |
| AY | *\1.5- Cầu dầm bản: (3 cái) | |||
| AZ | 1.5.1- Cầu dầm tại Km0+370.0m: | |||
| BA | +) Khối lượng vật liệu : | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu bản đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,28 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép dầm cầu bản Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,256 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép dầm cầu bản Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,109 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép dầm cầu bảnĐ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,709 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,1 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạnVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,95 | 1 m3 |
| 7 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,219 | Tấn |
| 8 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d<= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,765 | Tấn |
| 9 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d> 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,008 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,37 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông lan can tay vịnVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,63 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép lan can tay vịnĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,038 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại lan can tay vịn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,76 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 34mm, dày 3.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,36 | 1 m |
| 15 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,04 | 1 m |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,65 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại sân, chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,3 | 1 m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,46 | 1 m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,02 | 1 m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,52 | 1 m2 |
| 21 | Đắp CPĐD Dmax=37,5mmbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,38 | 1 m3 |
| 22 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.382,5 | 1 m |
| 23 | Xây mặt bằng bằng đá hộcVữa XM cát mịn M100, ML=1.5-2.0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,46 | 1 m3 |
| BB | +) Khối lượng thi công : | |||
| 1 | Đào phá bê tông cốt thépbằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,43 | 1 m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyểnMáy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,43 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi <= 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,43 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,43 | 1 m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,43 | 1 m3 |
| 6 | Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 157,8 | 1 m |
| 7 | Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 157,8 | 1 m |
| 8 | Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,4 | 1 m2 |
| 9 | Nhổ cọc thép tấm trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,4 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép néoĐường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,019 | Tấn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 285,6 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 135,3 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 136,77 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 136,77 | 1 m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 136,77 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangBiển tròn D70cmm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| 17 | SXLD trụ đỡ bảng trònloại trụ đỡ bằng sắt ống d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| BC | +) Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,62 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,93 | 1 m2 |
| 3 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,12 | 1 m2 |
| BD | 1.5.2- Cầu dầm tại Km0+424,0m: | |||
| BE | +) Khối lượng vật liệu : | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu bản đổ tại chỗVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,28 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép dầm cầu bảnĐ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,256 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép dầm cầu bảnĐ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,109 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép dầm cầu bảnĐ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,709 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,1 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạnVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,95 | 1 m3 |
| 7 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,219 | Tấn |
| 8 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d<= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,765 | Tấn |
| 9 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d> 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,008 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,37 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông lan can tay vịnVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,63 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép lan can tay vịnĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,038 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại lan can tay vịn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,76 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 34mm, dày 3.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,36 | 1 m |
| 15 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,04 | 1 m |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,65 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại sân, chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,3 | 1 m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,46 | 1 m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,02 | 1 m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,52 | 1 m2 |
| 21 | Đắp CPĐD Dmax=37,5mmbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,38 | 1 m3 |
| 22 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.382,5 | 1 m |
| 23 | Xây mặt bằng bằng đá hộcVữa XM cát mịn M100, ML=1.5-2.0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,46 | 1 m3 |
| BF | +) Khối lượng thi công : | |||
| 1 | Đào phá bê tông cốt thépbằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,56 | 1 m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyểnMáy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,56 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi <= 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,56 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,56 | 1 m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,56 | 1 m3 |
| 6 | Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 166,4 | 1 m |
| 7 | Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 166,4 | 1 m |
| 8 | Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 69,2 | 1 m2 |
| 9 | Nhổ cọc thép tấm trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 69,2 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép néoĐường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,019 | Tấn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 352,56 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 195,06 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 137,994 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 137,994 | 1 m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 137,994 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangBiển tròn D70cmm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| 17 | SXLD trụ đỡ bảng trònloại trụ đỡ bằng sắt ống d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| BG | +) Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,62 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,93 | 1 m2 |
| 3 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,12 | 1 m2 |
| BH | 1.5.3- Cầu dầm tại Km0+457.0m: | |||
| BI | +) Khối lượng vật liệu : | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu bản đổ tại chỗVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,28 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép dầm cầu bảnĐ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,256 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép dầm cầu bảnĐ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,109 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép dầm cầu bảnĐ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,709 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,1 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạnVữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,95 | 1 m3 |
| 7 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,219 | Tấn |
| 8 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d<= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,765 | Tấn |
| 9 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d> 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,008 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,37 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông lan can tay vịnVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,63 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép lan can tay vịnĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,038 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại lan can tay vịn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,76 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 34mm, dày 3.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,36 | 1 m |
| 15 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,04 | 1 m |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,65 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại sân, chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,3 | 1 m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,46 | 1 m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,02 | 1 m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,52 | 1 m2 |
| 21 | Đắp CPĐD Dmax=37,5mmbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,38 | 1 m3 |
| 22 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.382,5 | 1 m |
| 23 | Xây mặt bằng bằng đá hộcVữa XM cát mịn M100, ML=1.5-2.0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,46 | 1 m3 |
| BJ | +) Khối lượng thi công : | |||
| 1 | Tháo cầu cũ bằng máy hàn, cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,684 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 153,5 | 1 m |
| 3 | Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 153,5 | 1 m |
| 4 | Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,8 | 1 m2 |
| 5 | Nhổ cọc thép tấm trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,8 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép néoĐường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,019 | Tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 371,04 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 228,9 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 119,25 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 119,25 | 1 m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 119,25 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangBiển tròn D70cmm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| 13 | SXLD trụ đỡ bảng trònloại trụ đỡ bằng sắt ống d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| BK | +) Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,62 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,93 | 1 m2 |
| 3 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,12 | 1 m2 |
| BL | 2- Tuyến kè nhánh : | |||
| BM | *\2.1- Tuyến kè : | |||
| 1 | Đắp đê quai=máy đầm9TĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89,44 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ đê quai bằng máy đàoMáy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89,44 | 1 m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4.903,77 | 1 m3 |
| 5 | Đào phong hóa bằng máy đào <= 0.8m3Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,13 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 675,6 | 1 m3 |
| 7 | Đắp kênh mương=máy đầm9TĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.412,32 | 1 m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đàoMáy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.087,92 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,41 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cmVữa bê tông đá 4x6M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 266,85 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường thẳng,Dày > 60 cmCao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 690,87 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường thẳng,Dày > 60 cmCao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 210,52 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đỉnh kèVữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,09 | 1 m3 |
| 14 | Sỏi lọc 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,9 | 1 m3 |
| 15 | Cát lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | 1 m3 |
| 16 | ống nhựa PVC d60mm, dày 2,3ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110 | 1 m |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sôngĐkính nút bịt 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110 | Cái |
| 18 | Lắp tê nhựa d=60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | Cái |
| 19 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1mĐất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12.574 | 1 m |
| 20 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19.740 | 1 m |
| 21 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 280,89 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại đỉnh kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112,36 | 1 m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 94,86 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép đỉnh kèĐường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,43 | Tấn |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.566,927 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.566,927 | 1 m3 |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.566,927 | 1 m3 |
| BN | *\2.2- Tiêu năng sau cống : | |||
| 1 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1mĐất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.817 | 1 m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,13 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R>250cmVữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,06 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cmCao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,08 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng,Dày > 60 cmCao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,96 | 1 m3 |
| 6 | Xếp đá khan trên mặt bằngKhông chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,88 | 1 m3 |
| 7 | Sỏi lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,29 | 1 m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72,92 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh kèVữa bê tông đá 2x4M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,19 | 1 m3 |
| 10 | Sỏi lọc 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,54 | 1 m3 |
| 11 | Cát lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,93 | 1 m3 |
| 12 | ống nhựa PVC d60mm, dày 2,3ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 m |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sôngĐkính nút bịt 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 14 | Lắp tê nhựa d=60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 15 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,84 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,42 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn kim loại đỉnh kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,37 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,07 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,17 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép đỉnh kèĐường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,11 | Tấn |
| BO | *\2.3- Cống fi 800mm tại K0+111.64m (Tả): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,85 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.95 (tận dụng) Knc,mtc=1.13 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,85 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,33 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cmVữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,21 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cmCao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,58 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,82 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trụcĐkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảmĐkính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1mối nố |
| 10 | Ván phai gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 1 m3 |
| 11 | Xếp đá khan trên mặt bằngKhông chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,69 | 1 m3 |
| 12 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1mĐất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | 1 m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi