Gói thầu: Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534629-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp còn lại
Số hiệu KHLCNT 20190641149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 10:39:00 đến ngày 2020-06-26 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,944,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1- Tuyến kè chính :
B *\1.1- Tuyến kè :
1 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Độ chặt k=0.85( tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 491,92 1 m3
2 Phá dỡ đê quai bằng máy đào Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 491,92 1 m3
3 Bơm nước hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 ca
4 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 20m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33.700,853 1 m3
5 Đào phong hóa bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 205,973 1 m3
6 Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7.243,664 1 m3
7 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Độ chặt k=0.90 (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10.294,381 1 m3
8 Đào xúc đất để đắp giáp thổ Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17.538,045 1 m3
9 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt K=0.95 (đất cấp phối) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.583,136 1 m3
10 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 506,486 1 m3
11 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.012,957 1 m3
12 Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5.245,343 1 m3
13 Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.694,676 1 m3
14 Bê tông đỉnh kè Vữa bê tông đá 2x4M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 209,338 1 m3
15 Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 88,599 1 m3
16 Sỏi lọc 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 72,9 1 m3
17 Cát lọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 125,15 1 m3
18 ống nhựa PVC d60mm, dày 2,3ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 810 1 m
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 810 Cái
20 Lắp tê nhựa d=60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 405 Cái
21 Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.515,5 1 m2
22 Nhổ cọc thép tấm trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.515,5 1 m2
23 Đóng cọc thép C180x70, trên mặt đất Chiều dài <=10 m, P=21.3kg/1md Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9.895 1 m
24 Nhổ cọc thép hình Làm tường chắn đất, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9.895 1 m
25 Lắp dựng giằng thép U(180X70) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,716 Tấn
26 Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,3 Tấn
27 Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp I Bằng máy đào 0.5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 156.030 1 m
28 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.674,704 1 m2
29 Ván khuôn kim loại đỉnh kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 837,352 1 m2
30 Ván khuôn kim loại gờ chắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.063,125 1 m2
31 Cắt mặt đường bê tông bằng máy Chiều dàymặt đường dày 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 186,16 1 m
32 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 695,846 1 m3
33 Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 244,93 1 m2
34 Ni lông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.514,02 1 m2
35 Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 858,896 1 m2
36 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đường kính ống d90, dày 2.6ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 81,6 1 m
37 Bê tông cột báo lũ có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,59 1 m3
38 Ván khuôn kim loại cột báo lũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,6 1 m2
39 Sơn trụ tiêu, cột báo lũ bằng sơn phản quang 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,99 1m2
40 Gia công cốt thép cột báo lũ Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,076 Tấn
41 Gia công cốt thép đỉnh kè Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,659 Tấn
42 Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,212 Tấn
43 Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14.580,543 1 m3
44 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 5km, ô tô 5T, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14.580,543 1 m3
45 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14.580,543 1 m3
C *\1.2- Cống tiêu fi 600 và fi800mm : (17 cái)
D 1.2.1- Cống fi 600mm tại K0+35.0m (Hữu):
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,31 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90(tận dụng) Knc,mtc=1.13 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,31 1 m3
3 Tháo dỡ ống bê tông D600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,73 1m
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,54 1 m3
6 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,36 1 m2
7 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1 đoạn
8 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1mối nố
9 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
10 Đóng cọc tre có chiều dài cọc =1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
11 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
E 1.2.2- Cống fi 800mm tại K0+129.23m (Tả):
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,13 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,13 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,33 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,21 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 m3
6 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,58 1 m2
7 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,82 1 m2
8 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,5 1 đoạn
9 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1mối nố
10 Ván phai gỗ N3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 1 m3
11 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
12 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
13 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
F 1.2.3- Cống fi 800mm tại K0+155.0m (Hữu):
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,46 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,46 1 m3
3 Tháo dỡ mặt đường BT=máy đào <= 0.8m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,59 1 m3
4 Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đất L<=10m,(ngập đất Lcọc=3m)P=21.3kg/1md Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42 1 m
5 Nhổ cọc thép hình Làm tường chắn đất, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42 1 m
6 Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,7 1 m2
7 Nhổ cọc thép tấm trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,7 1 m2
8 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,65 1 m3
9 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,31 1 m3
10 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,37 1 m3
11 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,85 1 m2
12 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,9 1 m2
13 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 1 đoạn
14 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1mối nố
15 Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
16 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
17 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
18 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
G 1.2.4- Cống fi 800mm tại K0+199.58m (Tả):
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,95 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,95 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,33 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,21 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 m3
6 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,58 1 m2
7 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,82 1 m2
8 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,5 1 đoạn
9 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1mối nố
10 Ván phai gỗ N3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 1 m3
11 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
12 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
13 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
H 1.2.5- Cống fi 800mm tại K0+229.0m (Hữu):
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,77 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,77 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,33 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,19 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,92 1 m3
6 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,58 1 m2
7 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,97 1 m2
8 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 1 đoạn
9 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1mối nố
10 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
11 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
12 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
I 1.2.6- Cống fi 800mm tại K0+291.0m (Tả):
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35 1 m3
3 Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đất L<=10m,(ngập đất Lcọc=4m)P=21.3kg/1md Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32 1 m
4 Nhổ cọc thép hình Làm tường chắn đất, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32 1 m
5 Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 1 m2
6 Nhổ cọc thép tấm trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 1 m2
7 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,33 1 m3
8 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,23 1 m3
9 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 m3
10 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,85 1 m2
11 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,82 1 m2
12 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,5 1 đoạn
13 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1mối nố
14 Ván phai gỗ N3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 1 m3
15 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
16 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
17 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
J 1.2.7- Cống fi 800mm tại K0+340.0m (Hữu):
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,86 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,86 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,33 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,19 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,92 1 m3
6 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,58 1 m2
7 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,97 1 m2
8 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,5 1 đoạn
9 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1mối nố
10 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
11 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
12 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
K 1.2.8- Cống fi 800mm tại K0+562.0m (Tả):
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,84 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,29 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,24 1 m3
4 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,35 1 m3
5 Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,98 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,18 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,52 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,33 1 m2
9 Ván khuôn nắp đan - VK thép ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,16 1 m2
10 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,012 Tấn
11 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,016 Tấn
12 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,037 Tấn
13 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,071 Tấn
14 Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,031 1 tấn
15 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 đoạn
16 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1mối nối
17 Lắp nắp hố van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
18 Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,6 1 m2
19 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
20 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
21 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
L 1.2.9- Cống fi 600mm tại K0+592.0m (Hữu):
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,18 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,18 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,03 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,85 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,42 1 m3
6 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,59 1 m2
7 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 1 đoạn
8 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1mối nối
9 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,44 1 m3
10 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 1 m
11 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,87 1 m2
M 1.2.10- Cống fi 800mm tại K0+631.8m (Hữu):
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,84 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,21 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,09 1 m3
4 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,13 1 m3
5 Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,97 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,13 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,14 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,99 1 m2
9 Ván khuôn nắp đan - VK thép ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9 1 m2
10 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,006 Tấn
11 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,016 Tấn
12 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,036 Tấn
13 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,075 Tấn
14 Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,031 1 tấn
15 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 đoạn
16 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1mối nố
17 Lắp nắp hố van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
18 Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,62 1 m2
19 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
20 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
21 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
N 1.2.11- Cống fi 800mm tại K0+650.0m (Hữu):
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,64 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,64 1 m3
3 Tháo dỡ ống bê tông D600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,17 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,05 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,88 1 m3
6 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,86 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,38 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,54 1 m2
9 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,5 1 đoạn
10 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1mối nố
11 Lắp đặt song chắn KT (80x80) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
12 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
13 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
14 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
O 1.2.12- Cống fi 800mm tại K0+713.2m (Tả):
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,05 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,26 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,18 1 m3
4 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,34 1 m3
5 Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,07 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,16 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,38 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,18 1 m2
9 Ván khuôn nắp đan - VK thép ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,12 1 m2
10 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,012 Tấn
11 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,016 Tấn
12 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,037 Tấn
13 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,071 Tấn
14 Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,025 1 tấn
15 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 đoạn
16 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1mối nối
17 Lắp nắp hố van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
18 Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7 1 m2
19 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
20 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
21 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
P 1.2.13- Cống fi 800mm tại K0+774.0m (Hữu):
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,8 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,8 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,33 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,19 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,92 1 m3
6 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,58 1 m2
7 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,97 1 m2
8 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,5 1 đoạn
9 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1mối nố
10 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
11 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
12 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
Q 1.2.14- Cống fi 800mm tại K0+782.63m (Tả):
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,33 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,29 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,24 1 m3
4 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,38 1 m3
5 Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,02 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,18 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,52 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,02 1 m2
9 Ván khuôn nắp đan - VK thép ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,16 1 m2
10 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,013 Tấn
11 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,016 Tấn
12 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,039 Tấn
13 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,074 Tấn
14 Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,031 1 tấn
15 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 đoạn
16 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1mối nố
17 Lắp nắp hố van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
18 Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,63 1 m2
19 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
20 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
21 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
R 1.2.15- Cống fi 800mm tại K0+834.39m (Tả):
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,42 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,17 1 m3
3 Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,06 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa BT đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1 1 m3
5 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,56 1 m2
6 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,57 1 m2
7 Ván khuôn nắp đan - VK thép ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,69 1 m2
8 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,016 Tấn
9 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,035 Tấn
10 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,075 Tấn
11 Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,019 1 tấn
12 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 đoạn
13 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1mối nố
14 Lắp nắp hố van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
15 Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,62 1 m2
16 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
17 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
18 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
S 1.2.16- Cống fi 800mm tại K1+10.0m (Hữu):
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 43,22 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 43,22 1 m3
3 Tháo dỡ ống bê tông D600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,34 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,21 1 m3
6 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,92 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,61 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,97 1 m2
9 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,5 1 đoạn
10 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1mối nố
11 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
12 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
13 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
T 1.2.17- Cống fi 800mm tại K1+40.86m (Tả):
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 54,69 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.11 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 54,69 1 m3
3 Tháo dỡ ống bê tông D600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 1 m
4 Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,93 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,52 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,97 1 m3
7 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,92 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,67 1 m2
9 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,97 1 m2
10 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 1 đoạn
11 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1mối nố
12 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
13 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1m Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
14 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
U *\1.3- Bến nước sinh hoạt : (5 cái)
V 1.3.1- Bến tại K0+145.0m (Hữu)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,77 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,07 1 m3
3 Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,2 1 m3
4 Bê tông trụ có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,31 1 m3
5 Bê tông giằng lan can Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,17 1 m3
6 Bê tông dổ bù Vữa bê tông đá 2x4M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,36 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,92 1 m2
8 Ván khuôn kim loại bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,44 1 m2
9 Ván khuôn kim loại trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,28 1 m2
10 Ván khuôn kim loại giằng lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,96 1 m2
11 Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 41,72 1 m3
12 Xây bậc cấp gạch đặc (6x9.5x20) Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,54 1 m3
13 Xây cột, trụ=gạch đặc (6x9.5x20) Cao <= 4 m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,11 1 m3
14 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,15 1 m2
15 Đắp phào đơn Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,2 1 m
16 Ni lông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,8 1 m2
17 Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1 Tấn
18 Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d> 10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 Tấn
19 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 Tấn
20 Gia công cốt thép giằng trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,02 Tấn
W 1.3.2- Bến tại K0+473.0m (Tả):
1 Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp I Bằng máy đào 0.5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.105 1 m
2 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,17 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,07 1 m3
4 Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,2 1 m3
5 Bê tông trụ có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,31 1 m3
6 Bê tông giằng lan can Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,17 1 m3
7 Bê tông dổ bù Vữa bê tông đá 2x4M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,36 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,92 1 m2
9 Ván khuôn kim loại bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,44 1 m2
10 Ván khuôn kim loại trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,28 1 m2
11 Ván khuôn kim loại giằng lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,96 1 m2
12 Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38,18 1 m3
13 Xây bậc cấp gạch đặc (6x9.5x20) Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,54 1 m3
14 Xây cột, trụ=gạch chỉ (6x9.5x20) Cao <= 4 m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,11 1 m3
15 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,15 1 m2
16 Đắp phào đơn Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,2 1 m
17 Ni lông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,8 1 m2
18 Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1 Tấn
19 Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d> 10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 Tấn
21 Gia công cốt thép giằng trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,02 Tấn
X 1.3.3- Bến tại K0+600.0m (Tả):
1 Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp I Bằng máy đào 0.5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.105 1 m
2 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,77 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,07 1 m3
4 Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,2 1 m3
5 Bê tông trụ có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,31 1 m3
6 Bê tông giằng lan can Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,17 1 m3
7 Bê tông dổ bù Vữa bê tông đá 2x4M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,99 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,92 1 m2
9 Ván khuôn kim loại bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,44 1 m2
10 Ván khuôn kim loại trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,28 1 m2
11 Ván khuôn kim loại giằng lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,96 1 m2
12 Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38,71 1 m3
13 Xây bậc cấp gạch đặc (6x9.5x20)Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,54 1 m3
14 Xây cột, trụ=gạch chỉ (6x9.5x20)Cao <= 4 m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,11 1 m3
15 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,15 1 m2
16 Đắp phào đơn Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,2 1 m
17 Ni lông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,93 1 m2
18 Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1 Tấn
19 Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d> 10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 Tấn
21 Gia công cốt thép giằng trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,02 Tấn
Y 1.3.4- Bến tại K0+741.0 (Tả):
1 Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp I Bằng máy đào 0.5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.105 1 m
2 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,77 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,07 1 m3
4 Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,2 1 m3
5 Bê tông trụ có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,31 1 m3
6 Bê tông giằng lan can Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,17 1 m3
7 Bê tông dổ bù Vữa bê tông đá 2x4M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,87 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,92 1 m2
9 Ván khuôn kim loại bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,44 1 m2
10 Ván khuôn kim loại trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,28 1 m2
11 Ván khuôn kim loại giằng lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,96 1 m2
12 Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,24 1 m3
13 Xây bậc cấp gạch đặc (6x9.5x20)Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,54 1 m3
14 Xây cột, trụ=gạch chỉ (6x9.5x20)Cao <= 4 m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,11 1 m3
15 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,15 1 m2
16 Đắp phào đơn Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,2 1 m
17 Ni lông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,33 1 m2
18 Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1 Tấn
19 Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d> 10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 Tấn
21 Gia công cốt thép giằng trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,02 Tấn
Z 1.3.5- Bến tại K0+843.0m (Tả):
1 Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp I Bằng máy đào 0.5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.105 1 m
2 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,77 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,07 1 m3
4 Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,2 1 m3
5 Bê tông trụ có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,31 1 m3
6 Bê tông giằng lan can Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,17 1 m3
7 Bê tông dổ bù Vữa bê tông đá 2x4M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,78 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,92 1 m2
9 Ván khuôn kim loại bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,44 1 m2
10 Ván khuôn kim loại trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,28 1 m2
11 Ván khuôn kim loại giằng lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,96 1 m2
12 Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,6 1 m3
13 Xây bậc cấp gạch đặc (6x9.5x20)Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,54 1 m3
14 Xây cột, trụ=gạch chỉ (6x9.5x20)Cao <= 4 m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,11 1 m3
15 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,15 1 m2
16 Đắp phào đơnVữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,2 1 m
17 Ni lông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,8 1 m2
18 Gia công cốt thép bản cốngĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1 Tấn
19 Gia công cốt thép bản cốngĐ/kính cốt thép d> 10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 Tấn
21 Gia công cốt thép giằng trụĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,02 Tấn
AA *\1.4- Cầu hộp : (6 cái)
AB 1.4.1- Cầu hộp tại Km0+277.66m:
AC +) Khối lượng vật liệu :
1 Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45,96 1 m3
2 Bê tông gờ chắn bánh Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,38 1 m3
3 Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,1 1 m3
4 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,212 Tấn
5 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,101 Tấn
6 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d> 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,596 Tấn
7 Ván khuôn kim loai tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 137,86 1 m2
8 Ván khuôn kim loại gờ chắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,19 1 m2
9 Ván khuôn kim loại chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,92 1 m2
10 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,01 1 m3
11 Ván khuôn kim loại đệm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,74 1 m2
12 Bê tông mặt cầu Vữa bê tông đá 0.5x1 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,25 1 m3
13 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,144 Tấn
14 Ván khuôn kim loại bản mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,49 1 m2
15 SXLD lan can tay vịn ống thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,56 1m2
17 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d90, dày 4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,52 1 m
18 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch (sân thượng, hạ lưu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,68 1 m3
19 Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 67,48 1 m2
20 Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,28 1 m2
21 Bê tông bản quá độ Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,23 1 m3
22 Gia công cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,363 Tấn
23 Gia công cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép d>18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,899 Tấn
24 Quét nhựa bitum nóng vào bản quá độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,1 1 m2
25 Ván khuôn kim loại bản quá độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,16 1 m2
26 Đắp CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độ bằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5 1 m3
AD +) Khối lượng thi công :
1 Đào phá bê tông cốt thép bằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,74 1 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyển Máy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,74 1 m3
3 Vận chuyển phế thải = ô tô tự đổ 7T Phạm vi <= 1000m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,74 1 m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,74 1 m3
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,74 1 m3
6 Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đất L<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 90,3 1 m
7 Nhổ cọc thép hình Làm tường chắn đất, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 90,3 1 m
8 Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40,74 1 m2
9 Nhổ cọc thép tấm trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40,74 1 m2
10 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 464,44 1 m3
11 Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cóc Độ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 174,3 1 m3
12 Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 272,71 1 m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T Cự ly <= 5km, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 272,71 1 m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 272,71 1 m3
AE +) Đường hai đầu cầu:
1 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,64 1 m3
2 Ni lông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,19 1 m2
3 Lu nền đường cũ bằng máy đầm 9T Chiều sâu t.dụng 30cm, Độ chặt K=0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,19 1 m2
4 Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,65 1 m2
AF 1.4.2- Cầu hộp tại Km0+585.4m:
AG +) Khối lượng vật liệu :
1 Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46,28 1 m3
2 Bê tông gờ chắn bánh Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,38 1 m3
3 Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,1 1 m3
4 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,212 Tấn
5 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,11 Tấn
6 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d> 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,604 Tấn
7 Ván khuôn kim loai tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 139,46 1 m2
8 Ván khuôn kim loại gờ chắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,19 1 m2
9 Ván khuôn kim loại chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,92 1 m2
10 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,01 1 m3
11 Ván khuôn kim loại đệm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,74 1 m2
12 Bê tông mặt cầu Vữa bê tông đá 0.5x1 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,25 1 m3
13 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,144 Tấn
14 Ván khuôn kim loại bản mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,49 1 m2
15 SXLD lan can tay vịn ống thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,56 1m2
17 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,52 1 m
18 Xếp đá khan trên mặt bằngKhông chít mạch (sân thượng, hạ lưu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,68 1 m3
19 Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 68,04 1 m2
20 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,28 1 m2
21 Bê tông bản quá độVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,23 1 m3
22 Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,363 Tấn
23 Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d>18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,899 Tấn
24 Quét nhựa bitum nóng vào bản quá độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,1 1 m2
25 Ván khuôn kim loại bản quá độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,16 1 m2
26 Đắp CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5 1 m3
27 Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.425 1 m
AH +) Khối lượng thi công :
1 Đào phá bê tông cốt thépbằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,21 1 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyểnMáy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,21 1 m3
3 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi <= 1000m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,21 1 m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,21 1 m3
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,21 1 m3
6 Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 106,8 1 m
7 Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 106,8 1 m
8 Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46 1 m2
9 Nhổ cọc thép tấm trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46 1 m2
10 Gia công cốt thép néoĐường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,048 Tấn
11 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 426,64 1 m3
12 Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 94,5 1 m3
13 Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 322,69 1 m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 322,69 1 m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 322,69 1 m3
AI +) Hoàn trả đường đầu cầu (bờ Hữu) :
1 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,7 1 m3
2 Ni lông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 83,5 1 m2
3 Lu nền đường cũ bằng máy đầm 9TChiều sâu t.dụng 30cm, Độ chặt K=0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 102,55 1 m2
4 Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,52 1 m2
AJ 1.4.3- Cầu hộp tại Km0+724.56m:
AK +) Khối lượng vật liệu :
1 Bê tông ống cống hình hộpVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46,4 1 m3
2 Bê tông gờ chắn bánhVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,38 1 m3
3 Bê tông chân khayVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,1 1 m3
4 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,212 Tấn
5 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,115 Tấn
6 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d> 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,608 Tấn
7 Ván khuôn kim loai tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 140,24 1 m2
8 Ván khuôn kim loại gờ chắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,19 1 m2
9 Ván khuôn kim loại chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,92 1 m2
10 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,01 1 m3
11 Ván khuôn kim loại đệm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,74 1 m2
12 Bê tông mặt cầuVữa bê tông đá 0.5x1 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,25 1 m3
13 Gia công cốt thép bản mặt cầuĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,144 Tấn
14 Ván khuôn kim loại bản mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,49 1 m2
15 SXLD lan can tay vịn ống thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,56 1m2
17 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,52 1 m
18 Xếp đá khan trên mặt bằngKhông chít mạch (sân thượng, hạ lưu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,68 1 m3
19 Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,28 1 m2
20 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,28 1 m2
21 Bê tông bản quá độVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,23 1 m3
22 Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,363 Tấn
23 Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d>18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,899 Tấn
24 Quét nhựa bitum nóng vào bản quá độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,1 1 m2
25 Ván khuôn kim loại bản quá độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,16 1 m2
26 Đắp CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5 1 m3
27 Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.425 1 m
AL +) Khối lượng thi công :
1 Đào phá bê tông cốt thépbằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,7 1 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyểnMáy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,7 1 m3
3 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi <= 1000m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,7 1 m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,7 1 m3
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,7 1 m3
6 Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 196,8 1 m
7 Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 196,8 1 m
8 Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80,93 1 m2
9 Nhổ cọc thép tấm trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80,93 1 m2
10 Gia công cốt thép néoĐường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,038 Tấn
11 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 388,05 1 m3
12 Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 149,59 1 m3
13 Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 223,501 1 m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 223,501 1 m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 223,501 1 m3
AM +) Hoàn trả đường đầu cầu (bờ Hữu) :
1 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,11 1 m3
2 Ni lông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,55 1 m2
3 Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,74 1 m2
AN 1.4.4- Cầu hộp tại Km0+874.47m:
AO +) Khối lượng vật liệu :
1 Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46,52 1 m3
2 Bê tông gờ chắn bánh Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,38 1 m3
3 Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,1 1 m3
4 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,212 Tấn
5 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,118 Tấn
6 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d> 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,61 Tấn
7 Ván khuôn kim loai tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 140,78 1 m2
8 Ván khuôn kim loại gờ chắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,19 1 m2
9 Ván khuôn kim loại chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,92 1 m2
10 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,01 1 m3
11 Ván khuôn kim loại đệm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,74 1 m2
12 Bê tông mặt cầuVữa bê tông đá 0.5x1 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,25 1 m3
13 Gia công cốt thép bản mặt cầuĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,144 Tấn
14 Ván khuôn kim loại bản mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,49 1 m2
15 SXLD lan can tay vịn ống thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,56 1m2
17 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,52 1 m
18 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch (sân thượng, hạ lưu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,68 1 m3
19 Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 68,44 1 m2
20 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,28 1 m2
21 Bê tông bản quá độ Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,23 1 m3
22 Gia công cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,363 Tấn
23 Gia công cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép d>18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,899 Tấn
24 Quét nhựa bitum nóng vào bản quá độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,1 1 m2
25 Ván khuôn kim loại bản quá độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,16 1 m2
26 Đắp CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5 1 m3
27 Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.425 1 m
AP +) Khối lượng thi công :
1 Đào phá bê tông cốt thépbằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,59 1 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyểnMáy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,59 1 m3
3 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi <= 1000m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,59 1 m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,59 1 m3
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,59 1 m3
6 Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 145,2 1 m
7 Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 145,2 1 m
8 Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 58,56 1 m2
9 Nhổ cọc thép tấm trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 58,56 1 m2
10 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 305,67 1 m3
11 Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 108,71 1 m3
12 Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 186,089 1 m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 186,089 1 m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 186,089 1 m3
AQ +) Hoàn trả đường đầu cầu (bờ Hữu) :
1 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,95 1 m3
2 Ni lông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,75 1 m2
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,22 1 m3
4 Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m2
AR 1.4.5- Cầu hộp tại Km0+906.79m:
AS +) Khối lượng vật liệu :
1 Bê tông ống cống hình hộpVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 47,53 1 m3
2 Bê tông gờ chắn bánhVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,88 1 m3
3 Bê tông chân khayVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,71 1 m3
4 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,135 Tấn
5 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,94 Tấn
6 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d> 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,642 Tấn
7 Ván khuôn kim loai tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 153,09 1 m2
8 Ván khuôn kim loại gờ chắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,42 1 m2
9 Ván khuôn kim loại chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,43 1 m2
10 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,83 1 m3
11 Ván khuôn kim loại đệm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,51 1 m2
12 Bê tông mặt cầuVữa bê tông đá 0.5x1 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,72 1 m3
13 Gia công cốt thép bản mặt cầuĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,14 Tấn
14 Ván khuôn kim loại bản mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,55 1 m2
15 SXLD lan can tay vịn ống thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,84 1m2
17 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,88 1 m
18 Xếp đá khan trên mặt bằngKhông chít mạch (sân thượng, hạ lưu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,32 1 m3
19 Xây móng đá hộc,Dày <=60 cmVữa XM cát vàng M 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,5 1 m3
20 Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,48 1 m3
21 Xây sân cống đá hộc Vữa XM cát vàng M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,6 1 m3
22 Xây chân khay đá hộc sân cầuVữa XM cát vàng M 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,4 1 m3
23 Trát tường ngòai, bề dày 2 cmVữa XM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,06 1 m2
24 Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 98,23 1 m2
25 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,31 1 m2
26 Bê tông bản quá độVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,23 1 m3
27 Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,363 Tấn
28 Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d>18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,899 Tấn
29 Quét nhựa bitum nóng vào bản quá độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,1 1 m2
30 Ván khuôn kim loại bản quá độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,16 1 m2
31 Đắp CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 1 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,21 1 m3
33 Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.125 1 m
AT +) Khối lượng thi công :
1 Đào phá bê tông cốt thépbằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,23 1 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyểnMáy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,23 1 m3
3 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi <= 1000m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,23 1 m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,23 1 m3
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,23 1 m3
6 Đắp đê đê quai bằng máy đầm 9TĐộ chặt K=0.85 (Knc,mtc=1.07) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 41,35 1 m3
7 Phá dỡ đê quai bằng máy đàoMáy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 41,35 1 m3
8 Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 90,3 1 m
9 Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 90,3 1 m
10 Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,94 1 m2
11 Nhổ cọc thép tấm trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,94 1 m2
12 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 441,06 1 m3
13 Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 156,09 1 m3
14 Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 269,361 1 m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 269,361 1 m3
16 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 269,361 1 m3
AU 1.4.6- Cầu hộp tại Km1+53.65m:
AV +) Khối lượng vật liệu :
1 Bê tông ống cống hình hộpVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46,68 1 m3
2 Bê tông gờ chắn bánhVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,38 1 m3
3 Bê tông chân khayVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,1 1 m3
4 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,212 Tấn
5 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,124 Tấn
6 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d> 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,615 Tấn
7 Ván khuôn kim loai tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 141,82 1 m2
8 Ván khuôn kim loại gờ chắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,19 1 m2
9 Ván khuôn kim loại chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,92 1 m2
10 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,01 1 m3
11 Ván khuôn kim loại đệm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,74 1 m2
12 Bê tông mặt cầuVữa bê tông đá 0.5x1 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,25 1 m3
13 Gia công cốt thép bản mặt cầuĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,144 Tấn
14 Ván khuôn kim loại bản mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,49 1 m2
15 SXLD lan can tay vịn ống thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,56 1m2
17 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,52 1 m
18 Xếp đá khan trên mặt bằngKhông chít mạch (sân thượng, hạ lưu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,68 1 m3
19 Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 67,48 1 m2
20 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,28 1 m2
21 Bê tông bản quá độVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,23 1 m3
22 Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,363 Tấn
23 Gia công cốt thép bản quá độĐường kính cốt thép d>18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,899 Tấn
24 Quét nhựa bitum nóng vào bản quá độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,1 1 m2
25 Ván khuôn kim loại bản quá độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,16 1 m2
26 Đắp CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5 1 m3
AW +) Khối lượng thi công :
1 Đào phá bê tông cốt thépbằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,77 1 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyểnMáy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,77 1 m3
3 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi <= 1000m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,77 1 m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,77 1 m3
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,77 1 m3
6 Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 137,6 1 m
7 Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 137,6 1 m
8 Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,64 1 m2
9 Nhổ cọc thép tấm trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,64 1 m2
10 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 416,5 1 m3
11 Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 151,76 1 m3
12 Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 249,564 1 m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 249,564 1 m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 249,564 1 m3
AX +) Hoàn trả đường đầu cầu (bờ Hữu) :
1 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,99 1 m3
2 Ni lông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,95 1 m2
3 Lu nền đường cũ bằng máy đầm 9TChiều sâu t.dụng 30cm, Độ chặt K=0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,22 1 m2
4 Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,71 1 m2
AY *\1.5- Cầu dầm bản: (3 cái)
AZ 1.5.1- Cầu dầm tại Km0+370.0m:
BA +) Khối lượng vật liệu :
1 Bê tông dầm cầu bản đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,28 1 m3
2 Gia công cốt thép dầm cầu bản Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,256 Tấn
3 Gia công cốt thép dầm cầu bản Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,109 Tấn
4 Gia công cốt thép dầm cầu bảnĐ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,709 Tấn
5 Ván khuôn kim loại dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,1 1 m2
6 Bê tông móng, mố, trụ trên cạnVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,95 1 m3
7 Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,219 Tấn
8 Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d<= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,765 Tấn
9 Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d> 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,008 Tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố, trụ cầu trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63,37 1 m2
11 Bê tông lan can tay vịnVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,63 1 m3
12 Gia công cốt thép lan can tay vịnĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,038 Tấn
13 Ván khuôn kim loại lan can tay vịn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,76 1 m2
14 Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 34mm, dày 3.2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,36 1 m
15 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,04 1 m
16 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,65 1 m3
17 Ván khuôn kim loại sân, chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,3 1 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,46 1 m3
19 Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31,02 1 m2
20 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,52 1 m2
21 Đắp CPĐD Dmax=37,5mmbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,38 1 m3
22 Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.382,5 1 m
23 Xây mặt bằng bằng đá hộcVữa XM cát mịn M100, ML=1.5-2.0 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,46 1 m3
BB +) Khối lượng thi công :
1 Đào phá bê tông cốt thépbằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,43 1 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyểnMáy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,43 1 m3
3 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi <= 1000m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,43 1 m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,43 1 m3
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,43 1 m3
6 Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 157,8 1 m
7 Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 157,8 1 m
8 Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 66,4 1 m2
9 Nhổ cọc thép tấm trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 66,4 1 m2
10 Gia công cốt thép néoĐường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,019 Tấn
11 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 285,6 1 m3
12 Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 135,3 1 m3
13 Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 136,77 1 m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 136,77 1 m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 136,77 1 m3
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangBiển tròn D70cmm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Cái
17 SXLD trụ đỡ bảng trònloại trụ đỡ bằng sắt ống d90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Cái
BC +) Đường hai đầu cầu
1 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,62 1 m3
2 Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,93 1 m2
3 Ni lông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,12 1 m2
BD 1.5.2- Cầu dầm tại Km0+424,0m:
BE +) Khối lượng vật liệu :
1 Bê tông dầm cầu bản đổ tại chỗVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,28 1 m3
2 Gia công cốt thép dầm cầu bảnĐ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,256 Tấn
3 Gia công cốt thép dầm cầu bảnĐ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,109 Tấn
4 Gia công cốt thép dầm cầu bảnĐ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,709 Tấn
5 Ván khuôn kim loại sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,1 1 m2
6 Bê tông móng, mố, trụ trên cạnVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,95 1 m3
7 Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,219 Tấn
8 Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d<= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,765 Tấn
9 Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d> 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,008 Tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố, trụ cầu trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63,37 1 m2
11 Bê tông lan can tay vịnVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,63 1 m3
12 Gia công cốt thép lan can tay vịnĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,038 Tấn
13 Ván khuôn kim loại lan can tay vịn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,76 1 m2
14 Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 34mm, dày 3.2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,36 1 m
15 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,04 1 m
16 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,65 1 m3
17 Ván khuôn kim loại sân, chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,3 1 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,46 1 m3
19 Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31,02 1 m2
20 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,52 1 m2
21 Đắp CPĐD Dmax=37,5mmbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,38 1 m3
22 Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.382,5 1 m
23 Xây mặt bằng bằng đá hộcVữa XM cát mịn M100, ML=1.5-2.0 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,46 1 m3
BF +) Khối lượng thi công :
1 Đào phá bê tông cốt thépbằng máy đào 1.25m3 gắn hàm kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,56 1 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên p.tiện vận chuyểnMáy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,56 1 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi <= 1000m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,56 1 m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 5km Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,56 1 m3
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,56 1 m3
6 Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 166,4 1 m
7 Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 166,4 1 m
8 Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 69,2 1 m2
9 Nhổ cọc thép tấm trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 69,2 1 m2
10 Gia công cốt thép néoĐường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,019 Tấn
11 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 352,56 1 m3
12 Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 195,06 1 m3
13 Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 137,994 1 m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 137,994 1 m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 137,994 1 m3
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangBiển tròn D70cmm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Cái
17 SXLD trụ đỡ bảng trònloại trụ đỡ bằng sắt ống d90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Cái
BG +) Đường hai đầu cầu
1 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,62 1 m3
2 Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,93 1 m2
3 Ni lông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,12 1 m2
BH 1.5.3- Cầu dầm tại Km0+457.0m:
BI +) Khối lượng vật liệu :
1 Bê tông dầm cầu bản đổ tại chỗVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,28 1 m3
2 Gia công cốt thép dầm cầu bảnĐ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,256 Tấn
3 Gia công cốt thép dầm cầu bảnĐ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,109 Tấn
4 Gia công cốt thép dầm cầu bảnĐ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,709 Tấn
5 Ván khuôn kim loại sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,1 1 m2
6 Bê tông móng, mố, trụ trên cạnVữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,95 1 m3
7 Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,219 Tấn
8 Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d<= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,765 Tấn
9 Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạnĐ/kính cốt thép d> 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,008 Tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố, trụ cầu trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 66,37 1 m2
11 Bê tông lan can tay vịnVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,63 1 m3
12 Gia công cốt thép lan can tay vịnĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,038 Tấn
13 Ván khuôn kim loại lan can tay vịn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,76 1 m2
14 Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 34mm, dày 3.2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,36 1 m
15 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keoĐkính ống d90, dày 4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,04 1 m
16 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,65 1 m3
17 Ván khuôn kim loại sân, chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,3 1 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,46 1 m3
19 Quét nhựa bitum nóng vào thân cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31,02 1 m2
20 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,52 1 m2
21 Đắp CPĐD Dmax=37,5mmbằng máy đầm cóc, độ chặt K= 0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,38 1 m3
22 Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.382,5 1 m
23 Xây mặt bằng bằng đá hộcVữa XM cát mịn M100, ML=1.5-2.0 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,46 1 m3
BJ +) Khối lượng thi công :
1 Tháo cầu cũ bằng máy hàn, cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,684 Tấn
2 Đóng cọc thép C180x70,trên mặt đấtL<=10m,(ngập đất Lcọc=4,3m)P=21.3kg/1md Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 153,5 1 m
3 Nhổ cọc thép hìnhLàm tường chắn đất, trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 153,5 1 m
4 Đóng thép tấm dày 5mm gia cố hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63,8 1 m2
5 Nhổ cọc thép tấm trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63,8 1 m2
6 Gia công cốt thép néoĐường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,019 Tấn
7 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 371,04 1 m3
8 Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 228,9 1 m3
9 Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 119,25 1 m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 119,25 1 m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 119,25 1 m3
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangBiển tròn D70cmm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Cái
13 SXLD trụ đỡ bảng trònloại trụ đỡ bằng sắt ống d90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Cái
BK +) Đường hai đầu cầu
1 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,62 1 m3
2 Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,93 1 m2
3 Ni lông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,12 1 m2
BL 2- Tuyến kè nhánh :
BM *\2.1- Tuyến kè :
1 Đắp đê quai=máy đầm9TĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 89,44 1 m3
2 Phá dỡ đê quai bằng máy đàoMáy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 89,44 1 m3
3 Bơm nước hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 ca
4 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4.903,77 1 m3
5 Đào phong hóa bằng máy đào <= 0.8m3Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 66,13 1 m3
6 Đắp đất giáp thổ công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 675,6 1 m3
7 Đắp kênh mương=máy đầm9TĐộ chặt K=0.90 (tận dụng) Knc,mtc=1.1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.412,32 1 m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đàoMáy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.087,92 1 m3
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 67,41 1 m3
10 Bê tông móng chiều rộng R<=250cmVữa bê tông đá 4x6M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 266,85 1 m3
11 Xây tường thẳng,Dày > 60 cmCao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 690,87 1 m3
12 Xây tường thẳng,Dày > 60 cmCao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 210,52 1 m3
13 Bê tông đỉnh kèVữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,09 1 m3
14 Sỏi lọc 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,9 1 m3
15 Cát lọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 1 m3
16 ống nhựa PVC d60mm, dày 2,3ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 110 1 m
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sôngĐkính nút bịt 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 110 Cái
18 Lắp tê nhựa d=60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 Cái
19 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1mĐất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12.574 1 m
20 Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp IBằng máy đào 0.5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19.740 1 m
21 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 280,89 1 m2
22 Ván khuôn kim loại đỉnh kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 112,36 1 m2
23 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 94,86 1 m2
24 Gia công cốt thép đỉnh kèĐường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,43 Tấn
25 Vận chuyển đất ra bãi thải=ô tô tự đổPhạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.566,927 1 m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5TCự ly <= 5km, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.566,927 1 m3
27 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.566,927 1 m3
BN *\2.2- Tiêu năng sau cống :
1 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1mĐất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.817 1 m
2 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,13 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R>250cmVữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 47,06 1 m3
4 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cmCao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,08 1 m3
5 Xây tường thẳng,Dày > 60 cmCao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 kể cả roăn mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 62,96 1 m3
6 Xếp đá khan trên mặt bằngKhông chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,88 1 m3
7 Sỏi lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,29 1 m3
8 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 72,92 1 m2
9 Bê tông giằng đỉnh kèVữa bê tông đá 2x4M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,19 1 m3
10 Sỏi lọc 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,54 1 m3
11 Cát lọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,93 1 m3
12 ống nhựa PVC d60mm, dày 2,3ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 1 m
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sôngĐkính nút bịt 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
14 Lắp tê nhựa d=60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
15 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,84 1 m2
16 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,42 1 m2
17 Ván khuôn kim loại đỉnh kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,37 1 m2
18 Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,07 Tấn
19 Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,05 Tấn
20 Gia công cốt thép tườngĐ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,17 Tấn
21 Gia công cốt thép đỉnh kèĐường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,11 Tấn
BO *\2.3- Cống fi 800mm tại K0+111.64m (Tả):
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,85 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt K=0.95 (tận dụng) Knc,mtc=1.13 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,85 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,33 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cmVữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,21 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cmCao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 m3
6 Ván khuôn kim loại móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,58 1 m2
7 Ván khuôn kim loại tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,82 1 m2
8 Lắp đặt ống BT bằng cần trụcĐkính ống <=800mm - ống L=2.5m, HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,5 1 đoạn
9 Nối ống BT bằng PP xảmĐkính ống 800mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1mối nố
10 Ván phai gỗ N3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 1 m3
11 Xếp đá khan trên mặt bằngKhông chít mạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,69 1 m3
12 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=1mĐất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 55 1 m
13 Vải địa kỹ thuật ART 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,68 1 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->