Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200603094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 09:18:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,562,348,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 179,3 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 386,95 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,743 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 267,998 | m2 |
| 5 | Mua + gia công sen hoa cửa inox 304 dày 1,2mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 552,1 | kg |
| 6 | Mua mũ chụp inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 704 | cái |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 97,2 | m2 |
| 8 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,145 | m2 |
| 9 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,22 | m2 |
| 10 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm xingfa 1,4mm hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,44 | m2 |
| 11 | Mua cửa sổ mở hất cánh, nhôm xingfa 1,4mm hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,398 | m2 |
| 12 | Mua vách kính cố định, nhôm xingfa 2,2mm hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 82,4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 175,194 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 82,4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ thang sắt trục 5-6 x G-H | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 156 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 1m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,155 | 100kg |
| 19 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,169 | 1 m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 60x60cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,738 | 1m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,721 | m3 |
| 22 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép tầng 2 trục 2-4xG-H | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,811 | m3 |
| 23 | Xây bịt cửa S1 thành cửa S3 tầng 1 trục 2 bằng gạch bê tông 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XMCV mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,356 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,605 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm chân thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 1m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, bê tông lót dầm chân thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,151 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm chân thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,16 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm cốt thép dầm chân thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100kg |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm, cốt thép dầm chân thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,237 | 100kg |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200, bê tông dầm chân thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,237 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,259 | 1m2 |
| 32 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,104 | 100kg |
| 33 | Bê tông cầu thang, vữa BT M200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,361 | m3 |
| 36 | Bậc cầu thang xây gạch bê tông 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XMCV mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,829 | m3 |
| 37 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,873 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,873 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, mũi bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,38 | m |
| 40 | Sản xuất lắp đặt tay vịn cầu thang D60 gỗ nhóm II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,4 | m |
| 41 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | 1m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,8 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,8 | 1m2 |
| 45 | Sửa chữa mái sảnh hàn vá... | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 46 | Lợp mái bằng tấm nhựa Mika dày 3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,063 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | m2 |
| 49 | Bậc tam cấp xây gạch bê tông 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XMCV mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,821 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,346 | m3 |
| 51 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,089 | m2 |
| 52 | Láng granitô bậc cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,089 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, mũi bậc cấp vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,865 | m |
| 54 | Lát sàn bổ sung vị trí phá dỡ bằng gạch 500x500mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,932 | 1m2 |
| 55 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,622 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,991 | m3 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59,4 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108,774 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 273,849 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,871 | 1m2 |
| 63 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100kg |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,109 | 1 m3 |
| 65 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,063 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,167 | 1m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mm , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,453 | 1m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch Ceramic 300x450 mm , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 232,794 | 1m2 |
| 69 | Vách ngăn compact dày 12mm chống ẩm, phụ kiện Inox đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m2 |
| 70 | Mua + lắp đặt giá đỡ chậu rửa khung bằng inox 304 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,7 | md |
| 71 | Mua + lắp đặt mặt đá Granit màu đen chậu rửa dày 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,22 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,621 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 6x25cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,621 | 1m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 587,877 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 440,908 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 494,864 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 371,148 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 733,844 | 1m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 374,256 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 223,404 | m2 |
| 81 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74,468 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 162,896 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.595,727 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.240,268 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,912 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,621 | 100m2 |
| 87 | Bạt che chắn công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.291,234 | m2 |
| 88 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,083 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61,969 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61,969 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61,969 | m3 |
| 92 | Bốc xếp vật liệu rời, sỏi, đá dăm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,376 | m3 |
| 93 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện các loại sơn, bột đá, bột bả bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,331 | tấn |
| 94 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,061 | 100m2 |
| 95 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,43 | 100m2 |
| 96 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,638 | tấn |
| 97 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,964 | 100m2 |
| 98 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,361 | tấn |
| 99 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ đèn gắn trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 124 | bộ |
| 102 | Tháo dỡ đèn mắt trâu gắn trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 103 | Tháo dỡ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (60% NC) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 104 | Tháo dỡ công tắc đơn (60% NC) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 105 | Tháo dỡ công tắc đôi (60% NC) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 106 | Tháo dỡ ổ cắm đôi (60% NC) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 107 | Tháo dỡ tủ điện mặt nhựa chứa attomat (60% NC) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | tủ |
| 108 | Tháo dỡ tủ điện tổng (60% NC) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led 220V-24W gắn trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 124 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn Downlight Led âm trần 220V-9W gắn trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa Aptomat | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | tủ |
| 119 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 121 | Vòi xịt xí bệt inax hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 122 | Móc giấy vệ sinh inax hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 124 | Vòi chậu rửa đặt bàn Inax hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 126 | Thanh treo khăn Inax hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 128 | Van ấn nút tiểu nam Inax hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 130 | Vòi xả tiểu nữ Viglacera hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 131 | Dây nối mềm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 132 | Xi phông thoát nước inox 304 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PP - R nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,46 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa chữ Y uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 165 | Móc giữ ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 166 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 167 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC-MFZL18 (Treo trên tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt bình khí chữa cháy BC-MFZ8 (Treo trên tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 (Đặt dưới đất) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 170 | Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 171 | Thay kính tủ chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt, đối lối đường điển biển báo Exit | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Chiếc |
| 173 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,016 | m2 |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,016 | m2 |
| 175 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,965 | m2 |
| 176 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,965 | m2 |
| 177 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,72 | m2 |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,72 | m2 |
| 179 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,112 | m2 |
| 180 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,25 | m2 |
| 181 | Trát chân tường rào dày 2cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,354 | m2 |
| 182 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,106 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 64,643 | m2 |
| 184 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90,037 | m2 |
| 185 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90,037 | m2 |
| 186 | Trát chân tường rào dày 2cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 71,662 | m2 |
| 187 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,375 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 180,074 | m2 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m3 |
| 192 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,484 | m2 |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,484 | m2 |
| 194 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | cấu kiện |
| 195 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 199 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi