Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618111-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200603094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 09:18:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,562,348,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tá kỹ thuật tại chương V 179,3 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 386,95 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 56,743 m2
4 Tháo dỡ cánh cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 267,998 m2
5 Mua + gia công sen hoa cửa inox 304 dày 1,2mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 552,1 kg
6 Mua mũ chụp inox Mô tá kỹ thuật tại chương V 704 cái
7 Lắp dựng lan can sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 97,2 m2
8 Mua cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 65,145 m2
9 Mua cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa 2mm hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,22 m2
10 Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm xingfa 1,4mm hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 65,44 m2
11 Mua cửa sổ mở hất cánh, nhôm xingfa 1,4mm hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,398 m2
12 Mua vách kính cố định, nhôm xingfa 2,2mm hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 82,4 m2
13 Lắp dựng cửa, khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 175,194 m2
14 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tá kỹ thuật tại chương V 82,4 m2
15 Tháo dỡ thang sắt trục 5-6 x G-H Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 công
16 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 156 1 lỗ khoan
17 Ván khuôn gia cố sàn, mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,097 1m2
18 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,155 100kg
19 Bê tông sàn mái, vữa BT M200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,169 1 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 60x60cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,738 1m2
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,721 m3
22 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép tầng 2 trục 2-4xG-H Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,811 m3
23 Xây bịt cửa S1 thành cửa S3 tầng 1 trục 2 bằng gạch bê tông 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XMCV mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,356 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,605 m3
25 Ván khuôn dầm chân thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,72 1m2
26 Bê tông lót móng, vữa BT M100, bê tông lót dầm chân thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,151 1 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm chân thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,16 1m2
28 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm cốt thép dầm chân thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,046 100kg
29 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm, cốt thép dầm chân thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,237 100kg
30 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200, bê tông dầm chân thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,237 1 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,259 1m2
32 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,104 100kg
33 Bê tông cầu thang, vữa BT M200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,97 1 m3
34 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 1 lỗ khoan
35 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,361 m3
36 Bậc cầu thang xây gạch bê tông 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XMCV mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,829 m3
37 Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,873 m2
38 Láng granitô cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,873 m2
39 Trát granitô gờ chỉ, mũi bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,38 m
40 Sản xuất lắp đặt tay vịn cầu thang D60 gỗ nhóm II Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,4 m
41 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 m2
42 Sơn sắt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 1m2
43 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,8 m2
44 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,8 1m2
45 Sửa chữa mái sảnh hàn vá... Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 công
46 Lợp mái bằng tấm nhựa Mika dày 3mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,049 100m2
47 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,063 m3
48 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 m2
49 Bậc tam cấp xây gạch bê tông 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XMCV mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,821 m3
50 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,346 m3
51 Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,089 m2
52 Láng granitô bậc cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,089 m2
53 Trát granitô gờ chỉ, mũi bậc cấp vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,865 m
54 Lát sàn bổ sung vị trí phá dỡ bằng gạch 500x500mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,932 1m2
55 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,622 m3
56 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 bộ
57 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
58 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,991 m3
59 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 59,4 m2
60 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 108,774 m2
61 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 273,849 m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,871 1m2
63 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,138 100kg
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,109 1 m3
65 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,063 m3
66 Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm , vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 44,167 1m2
67 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mm , vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25,453 1m2
68 Công tác ốp gạch vào tường,gạch Ceramic 300x450 mm , vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 232,794 1m2
69 Vách ngăn compact dày 12mm chống ẩm, phụ kiện Inox đồng bộ Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,6 m2
70 Mua + lắp đặt giá đỡ chậu rửa khung bằng inox 304 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,7 md
71 Mua + lắp đặt mặt đá Granit màu đen chậu rửa dày 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,22 m2
72 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,621 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 6x25cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,621 1m2
74 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 587,877 m2
75 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 440,908 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 494,864 m2
77 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 371,148 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 733,844 1m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 374,256 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 223,404 m2
81 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 74,468 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 162,896 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.595,727 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.240,268 m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,912 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,621 100m2
87 Bạt che chắn công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.291,234 m2
88 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tá kỹ thuật tại chương V 60,083 m3
89 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tá kỹ thuật tại chương V 61,969 m3
90 Vận chuyển phế thải tiếp 6km Mô tá kỹ thuật tại chương V 61,969 m3
91 Vận chuyển phế thải tiếp 8km Mô tá kỹ thuật tại chương V 61,969 m3
92 Bốc xếp vật liệu rời, sỏi, đá dăm các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,376 m3
93 Bốc xếp vật tư, phụ kiện các loại sơn, bột đá, bột bả bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,331 tấn
94 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,061 100m2
95 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,43 100m2
96 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,638 tấn
97 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 25,964 100m2
98 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,361 tấn
99 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
100 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 31 bộ
101 Tháo dỡ đèn gắn trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 124 bộ
102 Tháo dỡ đèn mắt trâu gắn trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 bộ
103 Tháo dỡ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (60% NC) Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
104 Tháo dỡ công tắc đơn (60% NC) Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
105 Tháo dỡ công tắc đôi (60% NC) Mô tá kỹ thuật tại chương V 36 cái
106 Tháo dỡ ổ cắm đôi (60% NC) Mô tá kỹ thuật tại chương V 47 cái
107 Tháo dỡ tủ điện mặt nhựa chứa attomat (60% NC) Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 tủ
108 Tháo dỡ tủ điện tổng (60% NC) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 31 bộ
111 Lắp đặt đèn led 220V-24W gắn trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 124 bộ
112 Lắp đặt đèn Downlight Led âm trần 220V-9W gắn trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 bộ
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
115 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
116 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tá kỹ thuật tại chương V 36 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tá kỹ thuật tại chương V 47 cái
118 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa Aptomat Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 tủ
119 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
120 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
121 Vòi xịt xí bệt inax hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
122 Móc giấy vệ sinh inax hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 bộ
124 Vòi chậu rửa đặt bàn Inax hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 bộ
125 Lắp đặt gương soi Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
126 Thanh treo khăn Inax hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
127 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 bộ
128 Van ấn nút tiểu nam Inax hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 bộ
129 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 bộ
130 Vòi xả tiểu nữ Viglacera hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 bộ
131 Dây nối mềm Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 bộ
132 Xi phông thoát nước inox 304 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 bộ
133 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
134 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
135 Lắp đặt ống nhựa PP - R nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,51 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
138 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
139 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 54 cái
142 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
146 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
147 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
148 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
149 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
150 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
151 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
152 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
153 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,34 100m
154 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,46 100m
155 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
156 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 51 cái
157 Lắp đặt chếch nhựa chữ Y uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
158 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
159 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 63 cái
160 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
161 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
162 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
163 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
164 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
165 Móc giữ ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 cái
166 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 công
167 Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC-MFZL18 (Treo trên tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
168 Lắp đặt bình khí chữa cháy BC-MFZ8 (Treo trên tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
169 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 (Đặt dưới đất) Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
170 Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốc Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
171 Thay kính tủ chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
172 Lắp đặt, đối lối đường điển biển báo Exit Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 Chiếc
173 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,016 m2
174 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,016 m2
175 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,965 m2
176 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,965 m2
177 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,72 m2
178 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,72 m2
179 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,112 m2
180 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 45,25 m2
181 Trát chân tường rào dày 2cm, vữa XMCV mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,354 m2
182 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,106 m2
183 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 64,643 m2
184 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 90,037 m2
185 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tá kỹ thuật tại chương V 90,037 m2
186 Trát chân tường rào dày 2cm, vữa XMCV mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 71,662 m2
187 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,375 m2
188 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 180,074 m2
189 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,018 100m3
190 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,018 100m3
191 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,018 100m3
192 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,484 m2
193 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,484 m2
194 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 cấu kiện
195 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,98 m3
196 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
197 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
198 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
199 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->