Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200619686-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20200619684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 21:43:00 đến ngày 2020-06-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,661,407,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 (TT10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) 5,791 100m3
2 Đắp đất lề đường máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 42,081 100m3
3 Đào khai thác đất dưới sông bằng tổ hợp xáng cạp + máy đào ≤0,8 m3 đất cấp I (TT10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) 41,077 100m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (TT10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 32,772 100m3
5 Bơm san cát lấp mặt bằng bằng tổ hợp bơm cát 180cv, chiều cao xả <=3m, cự ly 100<=L<200m (số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 39,982 100m3
6 Đóng cọc bạch đàn (L=6m) bằng máy đào 0,5m3 trên mặt nước, cọc dài >2,5m, đất cấp I (TT10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về kích thước chiều dài cọc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 11,44 100m
7 Đóng cọc bạch đàn (L=6m) bằng máy đào 0,5m3 trên mặt nước, cọc dài >2,5m, đất cấp I (không ngập đất; hệ số : NC*0,75, XM*0,75) (TT10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về kích thước chiều dài cọc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,72 100m
8 Cọc bạch đằng nẹp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về kích thước chiều dài cọc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 355 m
9 Đóng cọc tràm L=3,7m bằng máy đào 0,5m3 trên mặt nước, cọc dài >2,5m, đất cấp I (TT10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về kích thước chiều dài cọc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 105,08 100m
10 Đóng cọc tràm L=3,7m bằng máy đào 0,5m3 trên mặt nước, cọc dài >2,5m, đất cấp I (không ngập đất hệ số : NC*0,75; XM*0,75) (TT10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về kích thước chiều dài cọc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 52,54 100m
11 Thép neo cừ D6mm (TT10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) Thép < D10mm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,095 tấn
12 Lưới nhựa đen chắn đất (khổ B=1,50m) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 10,65 100m2
13 Bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 200 (TT10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) Đá dăm 1x2 các loại . . . : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 14,8625 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (TT10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) Thép tấm, thép hình : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,82 100m2
B MĂT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm loại 1 lớp dưới đường làm mới (TT10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,274 100m3
2 Tưới lót nhựa dính bám tc 0,5 kg/m2 (TT10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 87,67 100m2
3 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5 cm, T/C nhựa 3kg/ m2 Đá dăm 0,5x1,6 ; 0,5x1,0 các loại . . . : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 87,67 100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt trụ cột + biển báo PQ loại tròn, chữ nhật (TT10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 2 cái
2 Lắp đặt trụ cột + biển báo PQ loại tam giác (TT10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) 13 cái
3 Cung cấp Trụ đỡ biển báo D75,6 mm (sơn tĩnh điện trắng đỏ xen kẻ hoàn thiện) , chỉ tính vật tư Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 52,5 md
4 Cung cấp nắp chụp nhựa 75,6mm ( chỉ tính vật tư ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 30 cái
5 Cung cấp Biển báo PQ chữ nhật (màn phản quang 3M) + tam giác ( chỉ tính vật tư ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 15 Biển
6 Cung cấp Biển báo PQ tròn D87,5 (màn phản quang 3M) ( chỉ tính vật tư ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 Biển
7 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,10m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về kích thước theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 141 cái
8 Bê tông móng, đá 1x2 mác 150 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,984 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->