Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200474068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 14:21:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,546,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 28,4852 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,7743 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,613 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Chương V của E-HSMT | 16,7682 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới khối nhà làm việc + sảnh sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 185,367 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V của E-HSMT | 133,8019 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 9,506 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 9,506 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 118,825 | 100m |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 22,3185 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8089 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,0669 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,0038 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1462 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1666 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,1611 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 0,3208 | tấn |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 39,728 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 18,7975 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,4897 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,2792 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 2,0056 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,6477 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 35,92 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 (phần trát không sơn) | Chương V của E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 28 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,46 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn | Chương V của E-HSMT | 1,7004 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,9879 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm, chiều cao<=16m | Chương V của E-HSMT | 0,3612 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,4026 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,2949 | 100m2 |
| 34 | Trát đà lanh tô, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 97,219 | m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,3779 | tấn |
| 36 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Láng lòng sê nô, sàn mái không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 41 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 154,975 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 154,975 | m2 |
| 44 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,5648 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 19,584 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,2463 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,1256 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,9 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,4224 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,3493 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,0752 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 90,12 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 42,49 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang (ngoài nhà) ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 34,8462 | m2 |
| 55 | Trát tường trong (không sơn),Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 105,126 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 185,616 | m2 |
| 57 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 202,49 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 255,496 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 34,8462 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 112,37 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 177,9722 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,15 | m2 |
| 63 | Bê tông gạch vỡ Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 93,28 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) | Chương V của E-HSMT | 94,92 | m2 |
| 66 | Lát bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 51,92 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Chương V của E-HSMT | 2,14 | m2 |
| 68 | Trần tấm thạch cao khung xương nổi | Chương V của E-HSMT | 94,2 | m2 |
| 69 | Lắp dựng các loại cửa khung nhôm hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 70 | Lắp dựng sổ khung nhôm hệ 7, kính trắng dày 5 ly | Chương V của E-HSMT | 27,88 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 38,0284 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước | Chương V của E-HSMT | 123,9205 | m2 |
| 73 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <= 12m | Chương V của E-HSMT | 0,8004 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18 (m) | Chương V của E-HSMT | 0,8004 | tấn |
| 75 | Bulông fi=20, L=500 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9804 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,9804 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,5665 | 100m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 235,15 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 (kẻ chỉ trang trí) không tính vật tư | Chương V của E-HSMT | 47,072 | m |
| 81 | Chữ mica | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Ốp aluminum trên diềm mái | Chương V của E-HSMT | 6,364 | m2 |
| 83 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn thường có chụp | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần (quạt đảo) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi, loại ổ ba chấu (16A-220v) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automặt 3 pha, cường độ dòng điện <=60 Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện <=20 Ampe | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 96 | Hộp điện âm tường 50x100x40 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 97 | Bình CO2 chữa cháy 5kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 98 | Bình bột chữa cháy 3kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 99 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng<=3m, sâu<=1m, cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 103 | Gia công và đóng cọc sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 108 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox d=100 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng<=3m, sâu<=1m, cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 113 | Gia công và đóng cọc sét | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 114 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 117 | Sơn màu ghi dẫn điện | Chương V của E-HSMT | 0,1 | kg |
| 118 | Móc giữ ống dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Bulong Fi=18 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,9871 | m3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,5272 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 17,0019 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,617 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,8757 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,317 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,8895 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,9044 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 11 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 19,5 | M2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,9138 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,9188 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1358 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1863 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0605 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1639 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2563 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,04 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,94 | m2 |
| 29 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,9118 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,388 | m2 |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,3013 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,3725 | m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,2925 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,7914 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,54 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,065 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | m2 |
| 38 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 18,47 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 55,12 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 72,876 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 57,429 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,876 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,429 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,3146 | 100m2 |
| 51 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp bảng điện đơn + nắp KT 120x80x35 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa dẻo bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Tắc kê, ốc vít, băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 61 | Máy bơm nước 1HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Tê (T) nhựa, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Tê (T) nhựa, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 79 | Lắp đặt Tê (T) nhựa, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa (giảm), đường kính 27/21 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa (giảm), đường kính 60/34 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới cổng, hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,0943 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1459 | 100m2 |
| 5 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 12,2213 | M2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2634 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1764 | tấn |
| 10 | ép trước cọc BTCT 15x15cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,2848 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,77 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 49,57 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng khung thép B40 | Chương V của E-HSMT | 36,5 | m |
| 15 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V của E-HSMT | 65,7 | m2 |
| 16 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 30,1392 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đà kiềng, độ sâu <=15cm | Chương V của E-HSMT | 0,8272 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 21,4283 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,15 | 100m |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,9868 | m3 |
| 22 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,0002 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 3,302 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,5193 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,5376 | 100m2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,4908 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3032 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1512 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2178 | tấn |
| 33 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,632 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,525 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,899 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vư?a xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,748 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 101,12 | m |
| 38 | Trát bánh ú đầu cột dày 2,0cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,0608 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 167,9658 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 68,1038 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 15,638 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V của E-HSMT | 31,276 | m2 |
| 43 | Bảng hiệu trên cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng mới sân, đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30cm | Chương V của E-HSMT | 9,015 | m3 |
| 2 | Đắp và ban gạt mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 9,015 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,606 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,9232 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,1 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,0 cm | Chương V của E-HSMT | 1.245,12 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng<=3m, sâu<=1m, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 39,1282 | m3 |
| 8 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu<=1m, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,6862 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V của E-HSMT | 17,9258 | m3 |
| 10 | Đắp cát móng đáy mương | Chương V của E-HSMT | 5,666 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 5,666 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,4407 | m3 |
| 13 | Trát tường trong,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 108,572 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,0264 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0851 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1312 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) | Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 25,14 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đen D300 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,186 | 100m |
| 21 | Cung cấp cừ tràm nẹp | Chương V của E-HSMT | 1,88 | 100m |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 23 | Cung cấp mê bồ | Chương V của E-HSMT | 0,6882 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp cao su sọc | Chương V của E-HSMT | 0,906 | 100m2 |
| 25 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,3448 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,075 | m3 |
| 27 | Đắp cát móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 0,5231 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,5231 | m3 |
| 29 | Sản xuất gối công bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép gối cống | Chương V của E-HSMT | 0,0595 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt gối cống BTCT đúc sẵn, trọng lượng <150 kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m nối bằng gioăng cao su | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 34 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1,9458 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 23,3496 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6639 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi