Gói thầu: Gói số 06 Thi công xây dựng công trình Mở rộng nơi làm việc Công an thành phố Trà Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615500-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói số 06 Thi công xây dựng công trình Mở rộng nơi làm việc Công an thành phố Trà Vinh
Số hiệu KHLCNT 20200615336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 15:17:00 đến ngày 2020-06-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,921,731,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,9114 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,338 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,906 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6007 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4484 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1383 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9616 tấn
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0223 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8067 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,287 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1767 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9663 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4835 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,674 m3
18 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7348 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6163 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8924 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7901 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0614 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8032 tấn
24 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6782 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,224 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 m3
27 Ni lông lót đổ bê tông 0,1596 100m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,395 m2
29 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,678 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4904 m3
31 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,449 100m2
32 Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,0075 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,45 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.359,4 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,278 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,264 m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4292 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,022 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,333 m2
41 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,333 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,32 m
43 Lát gạch granit 500x600 có gờ chống trượt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,93 m2
44 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,14 m2
45 Lát nền, sàn gạch granit nhám KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
46 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,6 m2
47 Làm trần bằng tấm smartboart khung thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,718 m2
48 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6557 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6557 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6896 100m2
51 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.091,245 m2
52 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,564 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.649,7 m2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,109 m2
55 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,94 m2
56 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,28 m2
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9735 m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 m3
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m2
60 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5389 m3
61 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9836 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,304 m2
63 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
67 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt hộp đựng xà phồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Lắp đặt van thau 2 chiều D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 100m
78 Lắp đặt tê nhựa pvc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt tê nhựa pvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Lắp đặt tê nhựa pvc D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Lắp đặt co nhựa pvc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt co nhựa pvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt co nhựa pvc D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
84 Lắp đặt tê nhựa pvc D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp đặt co nhựa pvc D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,261 100m
87 Lắp đặt co nhựa pvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
89 Lắp đặt cầu chắn rác D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m bóng led 2x20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn 0,6m bóng led 1x10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt quạt đèn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
8 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
9 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
10 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
11 Lắp đặt ống luồn ruột gà D20, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
12 Lắp đặt ống luồn ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
13 Lắp đặt Aptomat 1 pha, I=32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
14 Lắp đặt ổ cấm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc 50x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
16 Bình chữa cháy MFZ35 - BC 35kg có bánh xe đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
17 Bình chữ cháy CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
18 Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
19 Bảng nộ qui tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
C HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT (Phần chống sét tổng thể)
1 Đào đặt đường ống , đường cáp mở<br/> ta luy đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
2 Đắp đất nền đường , độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,828 m3
3 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt kim thu sét ESE NLP1100-30 bán kính bảo vệ Rp=71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp dựng trụ STK đở kim thu sét h=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
6 Lắp dặt hộp kiểm tra tiếp địa 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Kéo rải dây chống sét dưới đất dây đồng D=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặth ống hựa bằng PP dán keo ống 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
9 Lắp đặt lơi nhựa 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
11 Kéo rải dây cáp lụa chẳng sét 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
D HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9498 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0333 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1882 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,817 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2432 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1992 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1697 tấn
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,337 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8858 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4949 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4135 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9685 m3
17 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7823 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4789 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8446 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1759 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 tấn
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m3
25 Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9324 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m2
27 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5243 100m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,26 m2
30 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3575 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3715 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 m2
34 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8865 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6028 m3
36 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 100m2
37 Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3698 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,472 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,64 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,82 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,592 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
44 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
45 Lát gạch granit 300x600 có gờ chống trượt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,215 m2
46 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,16 m2
47 Lát nền, sàn gạch granit nhám KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m2
48 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,105 m2
49 Ốp đá hoa cương vào tường, Tiết diện đá <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
50 Làm trần bằng tấm smartboart khung thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m2
51 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4446 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4446 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1372 100m2
54 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,747 m2
55 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,612 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,735 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,624 m2
58 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,16 m2
59 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
60 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7138 m3
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m2
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9735 m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 m3
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m2
67 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5389 m3
68 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9836 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,304 m2
70 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt hộp đựng xà phồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
77 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
83 Lắp đặt tê nhựa d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt tê nhựa d27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
85 Lắp đặt co nhựa, đường kính co d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt co nhựa, đường kính co d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt co nhựa, đường kính co d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
88 Lắp đặt co nhựa, đường kính co d=27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
93 Lắp đặt tê nhựa pvc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa pvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt co lệch nhựa pvc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt co nhựa pvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
97 Lắp đặt co nhựa pvc D114-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHỐI NHÀ ĂN
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m bóng led 2x20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m bóng led 1x20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt đèn tuýp đơn 0,6m bóng led 1x10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt quạt đèn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
11 Lắp đặt ống luồn ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Lắp đặt ống luồn ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt Aptomat 1 pha, I=32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt ổ cấm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc 50x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Bình chữa cháy MFZ35 - BC 35kg có bánh xe đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
17 Bình chữ cháy CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
18 Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
19 Bảng nộ qui tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ Ở DOANH TRẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3977 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9784 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,633 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0951 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4512 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2741 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,892 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8676 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,561 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0294 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6447 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0745 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4173 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5754 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7478 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,666 m3
18 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3332 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5918 tấn
21 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7057 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,055 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,258 m3
24 Nilông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3258 100m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,13 m2
26 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,586 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1264 m3
28 Nilông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3908 100m2
29 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7191 m3
30 Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4252 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,73 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,88 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,44 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,56 m2
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,976 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,976 m2
38 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,976 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,2 m
40 Lát gạch granit 300x600 có gờ chống trượt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,25 m2
41 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,44 m2
42 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 m2
43 Làm trần bằng tấm smartboart khung thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,72 m2
44 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6956 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6956 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9808 100m2
47 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,74 m2
48 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,96 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,84 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,86 m2
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
52 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
55 Lắp đặt co nhựa pvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
57 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHỐI NHÀ Ở DOANH TRẠI
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m bóng led 2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m bóng led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt quạt điện trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
9 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
10 Lắp đặt ống luồn ruột gà D20, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
11 Lắp đặt ống luồn ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Lắp đặt Aptomat 1 pha , I =32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
14 Lắp đặt hộp nối,phân dây,công tắc 50x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Bình chữa cháy MFZ35 - BC 35Kg có banh xe đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
16 Bình chữa cháy CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
17 Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
18 Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
H HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ XE VI PHẠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0074 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2452 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,822 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2856 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1156 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,208 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1163 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5909 tấn
13 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1248 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
15 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m3
16 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5216 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,04 m3
18 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,6 m2
19 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0012 tấn
20 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0012 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1567 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1567 tấn
23 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0643 tấn
24 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0643 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8072 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8072 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0487 100m2
28 Sản xuất hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m2
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ XE TẠM GIỮ VI PHẠM
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m bóng led 2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt công tắc 6 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
5 Lắp đặt ống luồn ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
6 Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 300x200x150 sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bình chữa cháy CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
8 Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
9 Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
J HẠNG MỤC: NHÀ XE TUẦN TRA GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0063 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0364 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1112 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,152 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4152 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0931 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4768 tấn
13 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x198cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6712 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,46 m2
15 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7725 m3
16 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9034 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7385 m3
18 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,59 m2
19 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4674 tấn
20 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4674 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7511 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7511 tấn
23 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 tấn
24 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1984 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1984 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4341 100m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ XE TUẦN TRA GIAO THÔNG
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m bóng led 2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt công tắc 6 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Lắp đặt ống luồn ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
6 Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 300x200x150 sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bình chữa cháy CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
8 Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
9 Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
L HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3818 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2673 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5188 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 tấn
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2892 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7584 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4873 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1381 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4162 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 m3
15 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2454 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1468 tấn
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
23 Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4544 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m2
25 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 m2
28 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m2
31 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4304 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9456 m3
33 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2432 100m2
34 Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7446 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,43 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,08 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,144 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,056 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
41 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
42 Lát gạch granit 300x600 có gờ chống trượt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
43 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,41 m2
44 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4 m2
45 Ốp đá hoa cương vào tường, Tiết diện đá <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m2
46 Làm trần bằng tấm smartboart khung thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
47 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1705 100m2
50 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,02 m2
51 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,336 m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,484 m2
54 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
55 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
56 Lắp dựng vách vệ sinh tấm compact laminate dày 12mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,61 m2
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4276 m3
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,871 m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 m3
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
63 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3472 m3
64 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6304 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,608 m2
66 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
69 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
70 Lắp đặt hộp đựng xà phồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
71 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
73 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
74 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m
78 Lắp đặt tê nhựa d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt tê nhựa d27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
80 Lắp đặt co nhựa, đường kính co d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt co nhựa, đường kính co d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
82 Lắp đặt co nhựa, đường kính co d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
83 Lắp đặt co nhựa, đường kính co d=27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m
88 Lắp đặt tê nhựa pvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Lắp đặt co lệch nhựa pvc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
90 Lắp đặt co nhựa pvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
M HANG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ; SÂN NỘI BỘ; HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC
1 Trải tấm ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9623 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4723 m3
3 Xoa phẳng mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,231 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 m3
5 Trải tấm ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 100m2
8 Trải tấm ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,915 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,98 m3
10 Xoa phẳng mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.491,5 m2
11 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 m3
12 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8959 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2608 m3
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,53 m2
15 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
17 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m
18 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
19 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
21 Lắp đặt co nhựa, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6385 m3
23 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,747 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,783 m3
25 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4521 m3
26 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0907 100m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m2
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,8246 m3
29 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6474 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9387 m3
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0118 m3
32 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0024 100m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2208 m2
34 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3526 m3
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0862 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9031 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8208 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1721 tấn
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2752 m3
41 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3926 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
44 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2361 tấn
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
52 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
55 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
56 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6545 100m
59 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
N HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,8627 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,7039 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,487 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1409 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2032 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0474 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2637 tấn
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8387 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1516 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2488 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2249 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5448 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,187 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
15 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4084 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9802 tấn
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0826 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7818 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3004 tấn
21 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
22 Ốp đá hoa cương vào cột, trụ, Tiết diện đá <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
23 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7031 m3
24 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6623 m3
25 Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8862 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.394,4216 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8748 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,48 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.591,7482 m2
30 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
31 Sản xuất thép đầu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9661 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9661 m2
O HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT
BẰNG
1 Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 gốc
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,16 100m3
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG
1 Đào đặt đường ống , đường cáp mở<br/> ta luy đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,625 m3
2 Đắp đất nền đường , độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,138 m3
3 Lắp tủ điện ngoài nhà 800x600x250 kim loại dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp tủ điện trong nhà 600x400x220 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt Aptomat 3 pha , I <= 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Aptomat 3 pha , I <= 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt Aptomat 3 pha , I <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Aptomat 1 pha , I <= 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Aptomat 1 pha , I <= 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo ống D90 dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
11 Lắp đặt lơi nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
12 Lắp đặt cáp ngầm CXV-(3x35+1x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
13 Lắp đặt cáp ngầm CXV-(3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Lắp đặt cáp ngầm CXV-(3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
15 Lắp đặt dây tiếp địa đơn CV-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
Q HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG MẠNG
NGOÀI
1 Đào đặt đường ống , đường cáp mở<br/> ta luy đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,027 m3
2 Đắp đất nền đường , độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,619 m3
3 Lắp dựng trụ đèn bác giác h= 8m thép nhúng kẻm bóng Led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 trụ
4 Lắp tủ điện ngoài nhà 600x400x220 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt bộ đếm thời gian (TIMER) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt khởi động từ 1pha 50A (CONTACTOR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Aptomat 1 pha , I =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo ống 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 100m
9 Lắp đặt lơi nhựa 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
11 Lắp đặt dây tiếp địa đơn CV-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn đơn CV-1x5.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
13 Lắp đặt ống luồn ruột gà D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
14 Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->