Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200620788-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200620784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-07 23:30:00 đến ngày 2020-06-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,124,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,7845 100m3
2 Mua đất đồi tổng cự ly vận chuyển 30,8Km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.557,6485 m3
3 Vận chuyển đất đắp, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,5765 100m3
B NHÀ HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7757 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,171 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4495 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,1458 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,8215 m3
6 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1267 m3
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5627 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1269 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0562 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 107,9089 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,2848 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,1647 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7924 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3326 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0612 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1832 tấn
17 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4325 m3
18 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9973 100m3
19 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5992 100m3
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,5823 100m3
21 Mua đất đồi để đắp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, đất k95, hs=1,13 ( tổng cự ly vận chuyển 30,8Km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.873,7999 m3
22 Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,738 100m3
23 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,738 100m3/1km
24 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 12T, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,738 100m3/1km
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,7178 m3
26 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,376 m2
27 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 93,28 m
28 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6275 100m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,1977 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3182 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5345 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4514 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,0017 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5999 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1396 tấn
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,5478 100m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,9867 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2915 tấn
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6829 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,0738 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0588 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3365 tấn
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3322 100m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7402 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0211 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1402 tấn
47 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 178,3956 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,1614 m3
49 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 876,415 m2
50 Trát tường trong, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 764,3692 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 282,9058 m2
52 Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,88 m2
53 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 245,14 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,47 m2
55 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,925 m2
56 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 454,78 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.747,195 m2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 995,086 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 519,4004 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 195,84 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 715,2404 m2
62 Gia công lắp dựng con tiện BT ô thoáng lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 128 con
63 Bộ chữ "HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG XÃ QUẢNG ĐỨC" bằng INOX vàng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
64 Trang trí đắp vòm trên cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 công
65 Pano gỗ, chữ INOX vàng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6589 100m2
67 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,76 m
68 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7809 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7809 tấn
70 Bulông liên kiết M12 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 Cái
71 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < 18 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4913 tấn
72 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4913 tấn
73 Sản xuất giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4539 tấn
74 Lắp dựng giằng thép, bu lông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4539 tấn
75 Gia công lắp dựng ke chống bão Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 932 cái
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 366,4962 m2
77 Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm có gờ, đục lỗ 60x60 cm (tương đương nhà cung cấp Skyhome) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 416,5004 m2
78 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180 m
79 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 514,44 m
80 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,5453 m2
81 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,16 m2
82 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,917 m2
83 Sản xuất, lắp dựng ô thoáng lấy sáng khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,792 m2
84 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,917 m2
85 Quốc huy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
86 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,9163 m3
87 Lắp dựng cốt thép tam cấp sảnh chính, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3938 tấn
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,1996 m3
89 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,7466 m3
90 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 146,4606 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 136,4754 m2
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,0696 m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,004 m3
94 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,6502 m3
95 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,75 m2
96 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 149,35 m2
97 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8916 m3
98 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3325 tấn
99 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2521 100m2
100 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115 cái
101 Đắp đất rãnh nước, độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,0232 m3
102 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4005 100m3
103 Đào đất đặt đường ống, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,6 m3
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4 m3
105 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đk ống 300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 1 đoạn ống
106 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2 m3
107 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,084 100m3
108 Đào móng hồ ga, bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,7643 m3
109 Bê tông lót hố ga, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9226 m3
110 Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8861 m3
111 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,94 m2
112 Trát thành hố ga, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,44 m2
113 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3888 m3
114 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0173 100m2
115 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0281 tấn
116 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
117 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9214 m3
118 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0584 100m3
119 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7343 m3
120 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4944 100m2
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,312 100m2
122 Lắp đặt cầu dao tổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
123 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
124 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn lốp trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 bộ
126 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
127 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
128 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
129 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
130 Chiết áp quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
131 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
132 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 cái
133 Tủ điện tổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
134 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
135 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
136 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm ( đế âm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64 hộp
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 510 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 320 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
141 Cáp nguồn 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.360 m
143 Hộp đấu dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 hộp
144 ống nhựa Tiền Phong D90 1,12 100m
145 Cút nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
146 Chếch D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
147 Nối thẳng D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
148 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
149 Đai vít giữ ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 bộ
150 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cọc
151 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
152 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
153 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
154 Thép dẹt 40x4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
155 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,05 m3
156 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,05 m3
157 Tủ đựng bình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
158 Bình bọt ABC - MFZL4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
159 Chăn chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
160 Nội qui tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
C Nhà vệ sinh chung
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,163 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 2,754 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,309 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,782 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,782 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0429 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2079 tấn
8 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,721 m3
9 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7654 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4602 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4928 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0448 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0497 tấn
14 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,2426 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4256 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,048 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,214 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1296 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7332 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3855 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3068 tấn
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,6448 m2
23 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,55 m2
24 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,96 m2
25 Trát lanh tô, ô văng máng nước VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,56 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 114,384 m2
27 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,04 m2
28 Vách ngăn bằng tấm Compact HPL Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,6136 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74,28 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170,818 m2
32 San phẵng đầm chặt và bù vênh hành lang xung quanh nhà vệ sinh để đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 công
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,604 m3
34 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
36 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
44 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 hộp
51 Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=50x80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
56 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bảng
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
D Thiết bị
1 Ghế dài 4 người ngồi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 chỗ
2 Bàn dài 4 người ngồi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
3 Ghế chủ tịch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
4 Bàn chủ tịch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
5 Bục đứng hội nghị Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Bục tượng Bác Hồ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Tượng Bác Hồ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 Phông rèm sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 250 m2
9 Khung chữ treo phông hội nghị Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
10 Khung chữ treo hai bên cánh gà sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
11 Sao vàng, búa liềm, bông sen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
12 Power Amplifier Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
13 Bàn điều chỉnh âm thanh Mixer Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
14 Loa toàn dải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 chiếc
15 Micro không dây: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
16 Micro cổ ngổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
17 Amly chuyên dùng hội thảo, hội họp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
18 Tủ đựng thiết bị Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
19 Loa chuyên dùng hội thảo, hội họp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 chiếc
20 Dây dẫn tín hiệu và dây điện cả hệ thống (Cả đục tường, lắp đặt và hoàn trả) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 mét
21 Đèn pha Led full color Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
22 Bàn điều khiển chương trình DMX192 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
23 Đèn laser Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
24 Chân treo đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
25 Máy phun khói + nước khói Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
26 Dây dẫn tín hiệu và dây điện cả hệ thống (Cả đục tường, lắp đặt và hoàn trả) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160 mét
27 Ti vi loại 50 inch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->