Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng phần không điện mua bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200608726-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng phần không điện mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20200604969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 10:08:00 đến ngày 2020-06-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,862,915,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A “Sửa chữa lớn chỉnh trang, cải tạo mỹ quan thiết bị điện trên các tuyến đường trung tâm Quận 1, Quận 3
1 Bảo hiểm Công trình (Gxd = 10.687.713.046 k<=0,32%) Theo yêu cầu của HSMT 1 TP
B TỔNG HỢP VẬT TƯ - TỦ ĐIỆN HẠ THẾ
1 Cát vàng Không Yêu Cầu 0,5158 m3
2 Đá tự nhiên 70x220 Không Yêu Cầu 34,2578 m2
3 Mũi khoan D16 Không Yêu Cầu 12,48 cái
4 Nước Không Yêu Cầu 118,4721 lít
5 Thép tấm Không Yêu Cầu 972,63 Kg
6 Thép D6 Không Yêu Cầu 13,52 Kg
7 Xi măng PC.40 Không Yêu Cầu 126,255 kg
8 Sikadur 731 Không Yêu Cầu 41,6 kg
9 Xi măng trắng Không Yêu Cầu 5,754 kg
C ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Cát bê tông Không Yêu Cầu 0,5949 m3
2 Đá 1x2cm Không Yêu Cầu 0,9797 m3
3 Đinh Không Yêu Cầu 1,08 kg
4 Gỗ ván Không Yêu Cầu 0,0083 m3
5 Kẽm buộc 1,0 mm Không Yêu Cầu 2,1405 kg
6 Nước Không Yêu Cầu 216,9562 lít
7 Thép tròn đk Ø 8mm Không Yêu Cầu 135,864 Kg
8 Xi măng PC.40 Không Yêu Cầu 307,1644 kg
D ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Lưỡi cưa D350 Không Yêu Cầu 2,6268 Cái
2 Nước Không Yêu Cầu 1.651,7 lít
E TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Băng báo hiệu Không Yêu Cầu 128 m
2 Cát hạt trung Không Yêu Cầu 99,9375 m3
3 Cát bê tông Không Yêu Cầu 5,4308 m3
4 Cọc mốc sứ Không Yêu Cầu 5 Cọc
5 Cấp phối đá dăm Không Yêu Cầu 12,4754 m3
6 Đá 1x2cm Không Yêu Cầu 4,1702 m3
7 Dầu diesel Không Yêu Cầu 0,005 Lít
8 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Không Yêu Cầu 1.036,8 viên
9 Gạch Terrazzo Không Yêu Cầu 93,728 m2
10 Gas Không Yêu Cầu 0,02 kg
11 Đá Granit Không Yêu Cầu 4,545 m2
12 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Tiêu chuẩn theo file đính kèm 34,17 m
13 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Tiêu chuẩn theo file đính kèm 102,51 m
14 Keo Megapoxy Không Yêu Cầu 0,5 kg
15 Nước Không Yêu Cầu 1.573,0663 lít
16 Xi măng PC.40 Không Yêu Cầu 1.672,3473 kg
F ĐÓNG CỌC MỐC CÁP NGẦM CÁC TUYẾN ĐƯỜNG QUẬN 1, QUẬN 3
1 Keo Bituminuos Không Yêu Cầu 605,1 Kg
2 Cọc mốc gang Không Yêu Cầu 6.051 Cọc
3 Cọc mốc sứ Không Yêu Cầu 9.575 Cọc
4 Dầu diesel Không Yêu Cầu 9,575 Lít
5 Gas Không Yêu Cầu 38,3 kg
6 Keo Megapoxy Không Yêu Cầu 957,5 kg
G ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L+1T (RMU 82A Nguyễn Thái Học): SỐ LƯỢNG =1 ĐẾ
1 Bulong M12-200 Không Yêu Cầu 4 Bộ
2 Cát hạt trung Không Yêu Cầu 3,6234 m3
3 Cát bê tông Không Yêu Cầu 1,4217 m3
4 Cấp phối đá dăm Không Yêu Cầu 0,5226 m3
5 Đá 1x2cm Không Yêu Cầu 1,4024 m3
6 Đá 4x6cm Không Yêu Cầu 0,449 m3
7 Đá chẻ tự nhiên Không Yêu Cầu 2,929 m2
8 Đinh Không Yêu Cầu 1,308 kg
9 Gạch terrazzo Không Yêu Cầu 9,9384 m2
10 Gỗ chống Không Yêu Cầu 0,05 m3
11 Gỗ đà nẹp Không Yêu Cầu 0,0094 m3
12 Gỗ ván Không Yêu Cầu 0,0865 m3
13 Kẽm buộc 1,0 mm Không Yêu Cầu 1,3657 kg
14 Keo dán đá Không Yêu Cầu 13,63 kg
15 Lưỡi cưa D350 Không Yêu Cầu 0,1294 Cái
16 Nước ngọt Không Yêu Cầu 543,9738 lít
17 Que hàn Không Yêu Cầu 0,4294 Kg
18 Silicon chít mạch Không Yêu Cầu 0,957 kg
19 Thép tròn đk D12 Không Yêu Cầu 90,8718 Kg
20 Thép tròn đk D8 Không Yêu Cầu 33,7077 Kg
21 Xi măng PC.40 Không Yêu Cầu 592,1138 kg
H ĐẾ TỦ RMU LOẠI 4L+2T (RMU và tụ bù 128 Nguyễn Thái Học): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Bulong M12-200 Không Yêu Cầu 4 Bộ
2 Cát hạt trung Không Yêu Cầu 4,6299 m3
3 Cát bê tông Không Yêu Cầu 1,7812 m3
4 Cấp phối đá dăm Không Yêu Cầu 0,6231 m3
5 Đá 1x2cm Không Yêu Cầu 1,779 m3
6 Đá 4x6cm Không Yêu Cầu 0,5452 m3
7 Đá chẻ tự nhiên Không Yêu Cầu 3,6865 m2
8 Đinh Không Yêu Cầu 1,686 kg
9 Gạch terrazzo Không Yêu Cầu 12,3624 m2
10 Gỗ chống Không Yêu Cầu 0,0645 m3
11 Gỗ đà nẹp Không Yêu Cầu 0,0122 m3
12 Gỗ ván Không Yêu Cầu 0,1116 m3
13 Kẽm buộc 1,0 mm Không Yêu Cầu 1,7076 kg
14 Keo dán đá Không Yêu Cầu 17,155 kg
15 Lưỡi cưa D350 Không Yêu Cầu 0,1492 Cái
16 Nước ngọt Không Yêu Cầu 674,4156 lít
17 Que hàn Không Yêu Cầu 0,5247 Kg
18 Silicon chít mạch Không Yêu Cầu 1,2045 kg
19 Thép tròn đk D12 Không Yêu Cầu 111,027 Kg
20 Thép tròn đk D8 Không Yêu Cầu 43,617 Kg
21 Xi măng PC.40 Không Yêu Cầu 744,8333 kg
I MÓNG TRẠM 1 CỘT THÉP (Trạm Nguyễn Hảo): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Bulong M22-650 Không Yêu Cầu 4 Bộ
2 Cát hạt trung Không Yêu Cầu 5,9975 m3
3 Cát bê tông Không Yêu Cầu 1,2861 m3
4 Cấp phối đá dăm Không Yêu Cầu 0,6995 m3
5 Đá 1x2cm Không Yêu Cầu 1,3418 m3
6 Đá 4x6cm Không Yêu Cầu 0,5113 m3
7 Đá chẻ tự nhiên Không Yêu Cầu 0,8484 m2
8 Đinh Không Yêu Cầu 0,822 kg
9 Gạch terrazzo Không Yêu Cầu 4,7268 m2
10 Gỗ chống Không Yêu Cầu 0,0314 m3
11 Gỗ đà nẹp Không Yêu Cầu 0,006 m3
12 Gỗ ván Không Yêu Cầu 0,0544 m3
13 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Tiêu chuẩn theo file đính kèm 2,01 m
14 Kẽm buộc 1,0 mm Không Yêu Cầu 1,1172 kg
15 Keo dán đá Không Yêu Cầu 3,948 kg
16 Lưỡi cưa D350 Không Yêu Cầu 0,1267 Cái
17 Nước ngọt Không Yêu Cầu 515,6536 lít
18 Que hàn Không Yêu Cầu 0,5586 Kg
19 Silicon chít mạch Không Yêu Cầu 0,2772 kg
20 Thép tròn đk D12 Không Yêu Cầu 67,0548 Kg
21 Thép tròn D16 Không Yêu Cầu 46,3692 Kg
22 Thép tròn D6 Không Yêu Cầu 9,3738 Kg
23 Xi măng PC.40 Không Yêu Cầu 646,8947 kg
J MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m) (trạm Chương Dương 383B): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Bulong M22-650 Không Yêu Cầu 6 Bộ
2 Cát hạt trung Không Yêu Cầu 5,429 m3
3 Cát bê tông Không Yêu Cầu 1,6529 m3
4 Cấp phối đá dăm Không Yêu Cầu 0,5159 m3
5 Đá 1x2cm Không Yêu Cầu 2,1992 m3
6 Đá 4x6cm Không Yêu Cầu 0,3299 m3
7 Đá chẻ tự nhiên Không Yêu Cầu 0,7272 m2
8 Đinh Không Yêu Cầu 1,6176 kg
9 Gạch terrazzo Không Yêu Cầu 3,8885 m2
10 Gỗ chống Không Yêu Cầu 0,0619 m3
11 Gỗ đà nẹp Không Yêu Cầu 0,0117 m3
12 Gỗ ván Không Yêu Cầu 0,107 m3
13 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Tiêu chuẩn theo file đính kèm 2,01 m
14 Kẽm buộc 1,0 mm Không Yêu Cầu 1,7349 kg
15 Keo dán đá Không Yêu Cầu 3,384 kg
16 Lưỡi cưa D350 Không Yêu Cầu 0,1214 Cái
17 Nước ngọt Không Yêu Cầu 661,0039 lít
18 Que hàn Không Yêu Cầu 0,8674 Kg
19 Silicon chít mạch Không Yêu Cầu 0,2376 kg
20 Thép tròn đk D12 Không Yêu Cầu 120,8088 Kg
21 Thép tròn D16 Không Yêu Cầu 46,3692 Kg
22 Thép tròn đk D8 Không Yêu Cầu 23,511 Kg
23 Xi măng PC.40 Không Yêu Cầu 906,0687 kg
K TỔNG HỢP NHÂN CÔNG TỦ ĐIỆN HẠ THẾ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ (lớp mặt) Không Yêu Cầu 33,26 m2
2 Đục nhám mặt bê tông Không Yêu Cầu 33,26 m2
3 Ốp đá xung quanh móng 70x220 mm (Vữa XM, M75, Ml >2) Không Yêu Cầu 33,26 m2
4 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan (D<=16mm, chiều sâu <=10cm) Không Yêu Cầu 416 lỗ
L ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Không Yêu Cầu 1,125 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Không Yêu Cầu 0,0675 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Không Yêu Cầu 0,1332 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Không Yêu Cầu 45 cái
M ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Cắt 2 mép phui đào Không Yêu Cầu 19,9 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Không Yêu Cầu 9,535 m3
3 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) Không Yêu Cầu 2,56 m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) Không Yêu Cầu 6,75 m3
5 Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) Không Yêu Cầu 19,2 m3
6 Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Không Yêu Cầu 67,5 m3
N TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Không Yêu Cầu 1,02 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Không Yêu Cầu 0,34 100m
3 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Không Yêu Cầu 23,04 m2
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Không Yêu Cầu 0,0338 100m3
5 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Không Yêu Cầu 0,7854 100m3
6 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Không Yêu Cầu 0,0931 100m3
7 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Không Yêu Cầu 4,655 m3
8 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Không Yêu Cầu 92,8 m2
9 Lát đá Granit, vữa XM M75 Không Yêu Cầu 4,5 m2
10 Gắn cọc mốc sứ Không Yêu Cầu 5 cọc
O ĐÓNG CỘT MÓC CÁP NGẦM
1 Gắn cọc mốc sứ Không Yêu Cầu 9.575 cọc
2 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Không Yêu Cầu 6.051 cọc
P MÓNG TỦ RMU - ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L + 1T
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Không Yêu Cầu 0,98 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Không Yêu Cầu 0,594
3 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) Không Yêu Cầu 2,97
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) Không Yêu Cầu 0,594 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Không Yêu Cầu 0,49
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 1,396
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Không Yêu Cầu 0,109 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Không Yêu Cầu 0,0335 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Không Yêu Cầu 0,0891 Tấn
10 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Không Yêu Cầu 0,96
11 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Không Yêu Cầu 2,9 m2
12 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Không Yêu Cầu 9,84 m2
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 0,195
14 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Không Yêu Cầu 0,0039 100m3
15 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Không Yêu Cầu 0,0297 100m3
16 Phá dỡ móng bê tông cốt thép Không Yêu Cầu 0,29 m3
Q MÓNG TỦ RMU - ĐẾ TỦ RMU LOẠI 4L + 2T
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Không Yêu Cầu 1,13 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Không Yêu Cầu 0,759
3 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) Không Yêu Cầu 3,795
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) Không Yêu Cầu 0,759 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Không Yêu Cầu 0,595
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 1,786
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Không Yêu Cầu 0,1405 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Không Yêu Cầu 0,0434 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Không Yêu Cầu 0,1088 Tấn
10 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Không Yêu Cầu 1,08
11 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Không Yêu Cầu 3,65 m2
12 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Không Yêu Cầu 12,24 m2
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 0,2325
14 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Không Yêu Cầu 0,0047 100m3
15 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Không Yêu Cầu 0,038 100m3
16 Phá dỡ móng bê tông cốt thép Không Yêu Cầu 0,365 m3
R MÓNG TỦ RMU - ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L + 2T
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Không Yêu Cầu 1,13 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Không Yêu Cầu 0,759
3 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) Không Yêu Cầu 3,795
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) Không Yêu Cầu 0,759 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Không Yêu Cầu 0,595
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 1,786
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Không Yêu Cầu 0,1405 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Không Yêu Cầu 0,0434 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Không Yêu Cầu 0,1088 Tấn
10 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Không Yêu Cầu 1,08
11 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Không Yêu Cầu 3,65 m2
12 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Không Yêu Cầu 12,24 m2
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 0,2325
14 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Không Yêu Cầu 0,0047 100m3
15 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Không Yêu Cầu 0,038 100m3
16 Phá dỡ móng bê tông cốt thép Không Yêu Cầu 0,365 m3
S MÓNG TRẠM 1 CỘT THÉP (Trạm Nguyễn Hảo): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Không Yêu Cầu 0,96 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Không Yêu Cầu 0,576 m3
3 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=2m) Không Yêu Cầu 6,7947
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) Không Yêu Cầu 0,576 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Không Yêu Cầu 0,324
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Không Yêu Cầu 1,5547
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Không Yêu Cầu 0,0685 100m²
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Không Yêu Cầu 0,0092 Tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính D16mm Không Yêu Cầu 0,1112 Tấn
10 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Không Yêu Cầu 0,0492 100m3
11 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Không Yêu Cầu 0,0052 100m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Không Yêu Cầu 0,84
13 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Không Yêu Cầu 0,84
14 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Không Yêu Cầu 4,68
15 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 0,234 m3
16 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Không Yêu Cầu 0,02 100m
17 Phá dỡ móng bê tông cốt thép Không Yêu Cầu 0,216 m3
T MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m) (trạm Chương Dương 383B): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Không Yêu Cầu 0,528 m3
2 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=2m) Không Yêu Cầu 7,392 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Không Yêu Cầu 0,0445 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) Không Yêu Cầu 0,528 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Không Yêu Cầu 0,0039 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Không Yêu Cầu 2,352 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Không Yêu Cầu 0,1348 100m2
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Không Yêu Cầu 0,0231 tấn
9 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Không Yêu Cầu 0,1639 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Không Yêu Cầu 0,36 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 0,1925 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Không Yêu Cầu 0,72 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Không Yêu Cầu 3,85 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Không Yêu Cầu 0,92 10m
15 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Không Yêu Cầu 0,02 100m
16 Phá dỡ móng bê tông cốt thép Không Yêu Cầu 0,144 m3
U TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG TỦ ĐIỆN HẠ THẾ
1 Ốp đá xung quanh móng 70x220 mm (Vữa XM, M75, Ml >2) Không Yêu Cầu 33,26 m2
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan (D<=16mm, chiều sâu <=10cm) Không Yêu Cầu 416 lỗ
V ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Không Yêu Cầu 1,125 m3
2 SXLD cốt thép tấm đan Không Yêu Cầu 0,1332 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Không Yêu Cầu 45 cái
W ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Cắt 2 mép phui đào Không Yêu Cầu 19,9 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Không Yêu Cầu 9,535 m3
3 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Không Yêu Cầu 1,0554 100m3
4 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 5km tiếp theo) Không Yêu Cầu 5,2773 100m3
X TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Không Yêu Cầu 0,0338 100m3
2 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Không Yêu Cầu 0,7854 100m3
3 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Không Yêu Cầu 0,0931 100m3
4 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Không Yêu Cầu 4,655 m3
5 Gắn cọc mốc sứ Không Yêu Cầu 5 cọc
Y ĐÓNG CỘT MÓC CÁP NGẦM
1 Gắn cọc mốc sứ Không Yêu Cầu 9.575 cọc
2 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Không Yêu Cầu 6.051 cọc
Z MÓNG TỦ RMU - ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L + 1T
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Không Yêu Cầu 0,98 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Không Yêu Cầu 0,594
3 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Không Yêu Cầu 0,49
4 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 1,396
5 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Không Yêu Cầu 0,0335 Tấn
6 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Không Yêu Cầu 0,0891 Tấn
7 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m (đất cấp III) Không Yêu Cầu 0,026 100m³
8 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=5km (đất cấp III) Không Yêu Cầu 0,026 100m³
9 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Không Yêu Cầu 2,9 m2
10 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 0,195
11 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Không Yêu Cầu 0,0039 100m3
12 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Không Yêu Cầu 0,0297 100m3
AA ĐẾ TỦ RMU LOẠI 4L+2T (RMU và tụ bù 128 Nguyễn Thái Học): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Không Yêu Cầu 1,13 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Không Yêu Cầu 0,759
3 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Không Yêu Cầu 0,595
4 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 1,786
5 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Không Yêu Cầu 0,0434 Tấn
6 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Không Yêu Cầu 0,1088 Tấn
7 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m (đất cấp III) Không Yêu Cầu 0,0347 100m³
8 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=5km (đất cấp III) Không Yêu Cầu 0,0347 100m³
9 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Không Yêu Cầu 3,65 m2
10 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 0,2325
11 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Không Yêu Cầu 0,0047 100m3
12 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Không Yêu Cầu 0,038 100m3
AB ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L+2T (RMU 114 Nam Kỳ Khởi Nghĩa): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Không Yêu Cầu 1,13 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Không Yêu Cầu 0,759
3 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Không Yêu Cầu 0,595
4 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 1,786
5 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Không Yêu Cầu 0,0434 Tấn
6 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Không Yêu Cầu 0,1088 Tấn
7 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m (đất cấp III) Không Yêu Cầu 0,0347 100m³
8 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=5km (đất cấp III) Không Yêu Cầu 0,0347 100m³
9 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Không Yêu Cầu 3,65 m2
10 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 0,2325
11 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Không Yêu Cầu 0,0047 100m3
12 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Không Yêu Cầu 0,038 100m3
AC MÓNG TRẠM 1 CỘT THÉP (Trạm Nguyễn Hảo): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) 0,96 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch 0,576 m3
3 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) 0,324
4 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) 1,5547
5 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm 0,0092 Tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính D16mm 0,1112 Tấn
7 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0492 100m3
8 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Không Yêu Cầu 0,0052 100m3
9 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m (đất cấp III) Không Yêu Cầu 0,0737 100m³
10 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=5km (đất cấp III) Không Yêu Cầu 0,0737 100m³
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Không Yêu Cầu 0,84
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Không Yêu Cầu 0,84
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 0,234 m3
AD MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m) (trạm Chương Dương 383B): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Không Yêu Cầu 0,528 m3
2 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Không Yêu Cầu 0,0445 100m3
3 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m (đất cấp III) Không Yêu Cầu 0,0792 100m3
4 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=5km (đất cấp III) Không Yêu Cầu 0,0792 100m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Không Yêu Cầu 0,0039 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Không Yêu Cầu 2,352 m3
7 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Không Yêu Cầu 0,0231 tấn
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Không Yêu Cầu 0,1639 tấn
9 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Không Yêu Cầu 0,36 m3
10 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Không Yêu Cầu 0,1925 m3
11 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Không Yêu Cầu 0,72 m2
12 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Không Yêu Cầu 0,92 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->