Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200605662-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200571672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước (đã được Sở Giáo dục và Đào tạo bố trí 2,0 tỷ đồng tại Quyết định số 193/QĐ-SGĐĐT ngày 17/3/2020).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-07 10:23:00 đến ngày 2020-06-15 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,698,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ hệ thống điện, thu lôi chống sét nhân công 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,22 m2
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,44 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 tấn
6 Tháo dỡ con tiện bê tông nhân công 3,0/77 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,0735 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,369 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,317 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2968 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2055 100m3 đất nguyên thổ
12 Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,0563 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,4593 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,4593 m3
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4464 100m2
16 Bạt chắn bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,636 m2
17 Nhân công dọn dẹp đồ đạc trong phòng (nhân công 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7973 m3
19 Đào đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,136 1m3
20 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,99 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4943 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4943 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ QUẢN TRỊ
C MÓNG CỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,0205 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2818 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8956 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0687 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1226 tấn
6 Sản xuất thép bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7654 tấn
7 Lắp dựng thép bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7654 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,024 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
12 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0682 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6975 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9477 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0598 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9822 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3492 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7758 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8277 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2559 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6402 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8369 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7392 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2277 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,834 m3
16 Bê tông xà dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9972 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3938 m3
18 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5192 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3466 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6405 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9777 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6948 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6948 100m3/1km
24 Ni lon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,215 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1215 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3033 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0093 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7512 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5416 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9884 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8684 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0481 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7183 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8073 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8582 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3048 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8215 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4653 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6146 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6405 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1103 tấn
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4247 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4646 m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3562 m3
46 Lắp dựng cốt thép tay vịn cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
47 Lắp dựng cốt thép tay vịn cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 tấn
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 100m2
49 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6038 m2
50 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m
51 Lan can 304 innox (lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,14 kg
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2465 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4349 tấn
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m2
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2669 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7574 m3
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m2
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0603 m3
59 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5146 m2
60 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,72 m
61 Trát granitô tường chắn tam cấp 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3185 m2
62 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0436 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,0553 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4192 m3
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9981 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9981 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9732 1m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0917 100m2
69 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,892 m
70 Chống thấm bằng màng HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1617 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8107 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5844 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,1844 m2
74 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,416 m2
75 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9915 m2
76 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0234 m2
77 Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3948 m2
78 Trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8052 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,3648 m2
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,3339 m2
83 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,4325 m2
84 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,6944 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,9428 m2
86 Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,759 m2
87 Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6291 m2
88 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,26 m
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,4325 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.057,4381 m2
91 Lan can inox (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,342 kg
92 Inox hoa cửa sổ (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,452 kg
93 Cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,63 m2
94 Cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,776 m2
95 Vách nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9728 m2
96 Mái tôn che ô lên thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
97 Vách ngăn vệ sinh compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,075 m2
98 Chữ inox "NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG" cao 250 dày 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,027 100m2
100 Bạt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,9184 m2
E Bể phốt, bể nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,009 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9375 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1141 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1898 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,684 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5368 m2
12 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,684 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4594 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F Bồn hoa + rãnh thoát nước+sân
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6282 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3675 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1622 100m2
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7264 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9794 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0232 m2
8 Láng rãnh thoát nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2284 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1644 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5688 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m3
14 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m2
G Bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9784 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4122 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4014 m3
5 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9462 m2
6 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m3
7 Cỏ trồng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
H HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x150mm dày 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Lắp đặt tủ nhựa lắp đặt, KT 200x150x100 dày 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
4 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
15 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 hộp
16 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt quạt thông gió WC D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
19 Lắp đặt đèn Dowlight trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Lắp đặt đèn típ 3x18W (600x600) chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (có chóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
22 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 688 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 817 m
28 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,6 m
29 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
32 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
I HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt xi phông tiểu nam (tương đương xiphong viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Van xả tiểu nam (tương đương Inax Ù-5V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
11 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
K THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Ga thoát sàn ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
L THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
5 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt tê nhựa thu miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Cửa hộp kiểm tra bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
5 Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt cútPPR nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt khóa, ĐK40mm + Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt khóa, ĐK32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt khóa, ĐK25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Vòi đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Quả cầu chắn rác ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
19 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
N HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp cứu hỏa 600x600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Bình cứu hỏa MT3 BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
4 Bình cứu hỏa MFZ4 BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
P PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Chân bật D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 chiếc
5 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
6 Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->